Gói thầu: Gói 04: Cung cấp bộ hóa chất và vật tư tiêu hao phụ trợ sàng lọc túi máu theo phương pháp NAT phát hiện đồng thời ba loại virus HIV, HBV, HCV: 14 phần (14 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500070567-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 04: Cung cấp bộ hóa chất và vật tư tiêu hao phụ trợ sàng lọc túi máu theo phương pháp NAT phát hiện đồng thời ba loại virus HIV, HBV, HCV: 14 phần (14 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500026932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,849,033,342 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500073669 - Bộ chất thử chất liệu di truyền của vi rút (NAT) đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trên hệ thống xét nghiệm tự động. 15,124,212,480 20.623.926.109 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 7.562.106.240 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 226,863,188
2 PP2500073670 - Bộ chứng âm cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm 173,250,000 236.250.000 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 86.625.000 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 2,598,750
3 PP2500073671 - Bộ chứng dương cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm 2,698,893,072 3.680.308.735 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 1.349.446.536 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 40,483,397
4 PP2500073672 - Đầu tip có phin lọc dùng để hút mẫu thử ban đầu. 838,080,000 1.142.836.364 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 419.040.000 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 12,571,200
5 PP2500073673 - Đầu tip hút dung dịch 252,681,760 344.566.036 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 126.340.880 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 3,790,227
6 PP2500073674 - Dĩa giếng sâu 96 giếng, sử dụng để chứa mẫu và lưu mẫu, cónhãn barcode, thể tích 2.2 mL. 453,471,744 618.370.560 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 226.735.872 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 6,802,077
7 PP2500073675 - Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn khuếch đại mẫu 146,908,000 200.329.091 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 73.454.000 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 2,203,620
8 PP2500073676 - Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn tách chiết 140,127,936 191.083.549 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 70.063.968 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 2,101,920
9 PP2500073677 - Dung dịch ly giải mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 705,600,000 962.181.818 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 352.800.000 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 10,584,000
10 PP2500073678 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 151,924,500 207.169.773 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 75.962.250 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 2,278,868
11 PP2500073679 - Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 390,700,800 532.773.818 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 195.350.400 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 5,860,512
12 PP2500073680 - Hạt bi thủy tinh từ tính để chuẩn bị mẫu trong xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 322,509,600 439.785.818 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 161.254.800 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 4,837,644
13 PP2500073681 - Miếng đậy đĩa đựng mẫu 97,186,450 132.526.977 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 48.593.225 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 1,457,797
14 PP2500073682 - Ống đựng mẫu thứ cấp 353,487,000 482.027.727 Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm 176.743.500 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360) 5,302,305
Bộ chất thử chất liệu di truyền của vi rút (NAT) đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trên hệ thống xét nghiệm tự động.
Mã phần lô PP2500073669
Giá từng phần lô 15,124,212,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.623.926.109
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.562.106.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,863,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Bộ chứng âm cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500073670
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Bộ chứng dương cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500073671
Giá từng phần lô 2,698,893,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.680.308.735
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.446.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,483,397
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Đầu tip có phin lọc dùng để hút mẫu thử ban đầu.
Mã phần lô PP2500073672
Giá từng phần lô 838,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,571,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Đầu tip hút dung dịch
Mã phần lô PP2500073673
Giá từng phần lô 252,681,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.566.036
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.340.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,790,227
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Dĩa giếng sâu 96 giếng, sử dụng để chứa mẫu và lưu mẫu, cónhãn barcode, thể tích 2.2 mL.
Mã phần lô PP2500073674
Giá từng phần lô 453,471,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.370.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.735.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,802,077
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn khuếch đại mẫu
Mã phần lô PP2500073675
Giá từng phần lô 146,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.329.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,203,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn tách chiết
Mã phần lô PP2500073676
Giá từng phần lô 140,127,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.083.549
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.063.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,101,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Dung dịch ly giải mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2500073677
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2500073678
Giá từng phần lô 151,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.169.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.962.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,278,868
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2500073679
Giá từng phần lô 390,700,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.773.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,860,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Hạt bi thủy tinh từ tính để chuẩn bị mẫu trong xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2500073680
Giá từng phần lô 322,509,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.785.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.254.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837,644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Miếng đậy đĩa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500073681
Giá từng phần lô 97,186,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.526.977
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.593.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,457,797
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Ống đựng mẫu thứ cấp
Mã phần lô PP2500073682
Giá từng phần lô 353,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.027.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềtính chất:thiết bị y tếchủng loạihóa chất,vật tư phụtrợ cho xétnghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.743.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng mờithầu phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,302,305
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy đinh tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->