Gói thầu: “Gói 04 năm 2023: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, trang thiết bị y tế, hàng hóa”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300348702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | “Gói 04 năm 2023: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, trang thiết bị y tế, hàng hóa” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300236935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 14,351,261,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143.512.616 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300472053 - Acetic Acid (glacial) | 24,000,000 | 32.727.274 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 6.6 |
| 2 | PP2300472054 - Acid acetic | 700,000 | 954.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000 | 0.8 |
| 3 | PP2300472055 - Acid chlohydric | 276,000 | 376.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 193.200 | 0.5 |
| 4 | PP2300472056 - Cồn tuyệt đối | 96,600,000 | 131.727.274 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.620.000 | 164.4 |
| 5 | PP2300472057 - Ethanol dùng cho phân tích | 11,275,000 | 15.375.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.892.500 | 4.1 |
| 6 | PP2300472058 - Methanol chạy sắc ký lỏng | 8,400,000 | 11.454.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 4.9 |
| 7 | PP2300472059 - Methanol dùng cho phân tích | 32,640,000 | 44.509.092 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.848.000 | 19.7 |
| 8 | PP2300472060 - Iod tinh thể | 9,250,000 | 12.613.637 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.475.000 | 0.3 |
| 9 | PP2300472061 - KI | 12,000,000 | 16.363.637 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 0.7 |
| 10 | PP2300472062 - Cloramin B | 14,000,000 | 19.090.910 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | 16.4 |
| 11 | PP2300472063 - Bộ kít xác định mức độ đứt gãy ADN trên tinh trùng | 360,000,000 | 490.909.092 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | 4.9 |
| 12 | PP2300472064 - Keo dán Lamen | 18,000,000 | 24.545.456 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 3.3 |
| 13 | PP2300472065 - Dầu soi kính hiển vi | 9,300,000 | 12.681.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.510.000 | 0.5 |
| 14 | PP2300472066 - Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch | 109,999,890 | 149.999.851 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.999.923 | 0.3 |
| 15 | PP2300472067 - Kháng thể đơn dòng ER | 26,082,000 | 35.566.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.257.400 | 3.9 |
| 16 | PP2300472068 - Kháng thể đơn dòng PR | 26,082,000 | 35.566.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.257.400 | 3.9 |
| 17 | PP2300472069 - Kháng thể đa dòng Her2 | 37,212,000 | 50.743.637 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.048.400 | 0.3 |
| 18 | PP2300472070 - Kháng thể đơn dòng Ki67 | 21,840,000 | 29.781.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.288.000 | 3.9 |
| 19 | PP2300472071 - Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch | 26,749,000 | 36.475.910 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.724.300 | 164.4 |
| 20 | PP2300472072 - Dung dịch pha loãng kháng thể | 18,225,500 | 24.852.956 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.757.850 | 82.2 |
| 21 | PP2300472073 - Dung dịch nhuộm EA 50 và OG6 | 39,400,000 | 53.727.274 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.580.000 | 3.3 |
| 22 | PP2300472074 - Thuốc nhuộm Eosin Y | 97,328,000 | 132.720.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.129.600 | 6.6 |
| 23 | PP2300472075 - Thuốc nhuộm Eosin | 15,000,000 | 20.454.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 2 |
| 24 | PP2300472076 - Thuốc nhuộm Giemsa | 16,500,000 | 22.500.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | 1.6 |
| 25 | PP2300472077 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 24,960,000 | 34.036.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.472.000 | 3.9 |
| 26 | PP2300472078 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 84,000,000 | 114.545.456 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | 6.6 |
| 27 | PP2300472079 - Dầu Parafin | 43,560,000 | 59.400.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.492.000 | 98.6 |
| 28 | PP2300472080 - Chất xử lý tế bào | 661,250,000 | 901.704.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.875.000 | 94.5 |
| 29 | PP2300472081 - Formol | 27,000,000 | 36.818.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 49.3 |
| 30 | PP2300472082 - Vôi Soda | 20,745,000 | 28.288.637 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.521.500 | 37 |
| 31 | PP2300472083 - Gel Siêu Âm | 37,400,000 | 51.000.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.180.000 | 328.8 |
| 32 | PP2300472084 - Dung dịch sát khuẩn da phẫu thuật | 110,775,000 | 151.056.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.542.500 | 49.3 |
| 33 | PP2300472085 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel | 60,000,000 | 81.818.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 164.4 |
| 34 | PP2300472086 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel | 127,050,000 | 173.250.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.935.000 | 164.4 |
| 35 | PP2300472087 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel | 642,000,000 | 875.454.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 449.400.000 | 986.3 |
| 36 | PP2300472088 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel | 381,360,000 | 520.036.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.952.000 | 328.8 |
| 37 | PP2300472089 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 480,000,000 | 654.545.456 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000.000 | 65.8 |
| 38 | PP2300472090 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế | 72,700,000 | 99.136.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.890.000 | 82.2 |
| 39 | PP2300472091 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế | 246,600,000 | 336.272.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.620.000 | 164.4 |
| 40 | PP2300472092 - Dung dịch kiềm khuẩn. Ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế | 37,500,000 | 51.136.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | 24.7 |
| 41 | PP2300472093 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym | 48,000,000 | 65.454.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.600.000 | 16.4 |
| 42 | PP2300472094 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính 3 enzyme | 33,300,000 | 45.409.092 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.310.000 | 16.4 |
| 43 | PP2300472095 - Dung dịch làm sạch dụng cụ 5 enzyme | 22,680,000 | 30.927.274 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.876.000 | 8.2 |
| 44 | PP2300472096 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ | 381,150,000 | 519.750.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.805.000 | 123.3 |
| 45 | PP2300472097 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ | 112,700,000 | 153.681.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.890.000 | 115.1 |
| 46 | PP2300472098 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ | 81,900,000 | 111.681.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.330.000 | 49.3 |
| 47 | PP2300472099 - Dung dịch tắm ngoại khoa | 49,000,000 | 66.818.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.300.000 | 328.8 |
| 48 | PP2300472100 - Dung dịch rửa tay ngoại khoa | 289,800,000 | 395.181.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.860.000 | 246.6 |
| 49 | PP2300472101 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% | 55,000,000 | 75.000.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | 82.2 |
| 50 | PP2300472102 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% | 5,750,000 | 7.840.910 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.025.000 | 8.2 |
| 51 | PP2300472103 - Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt | 109,620,000 | 149.481.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.734.000 | 49.3 |
| 52 | PP2300472104 - Viên sủi khử khuẩn | 40,320,000 | 54.981.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.224.000 | 1315.1 |
| 53 | PP2300472105 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế | 23,400,000 | 31.909.092 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.380.000 | 4.9 |
| 54 | PP2300472106 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên Rh (D) | 11,550,000 | 15.750.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.085.000 | 82.2 |
| 55 | PP2300472107 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A và B | 27,000,000 | 36.818.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 246.6 |
| 56 | PP2300472108 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A | 27,000,000 | 36.818.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 246.6 |
| 57 | PP2300472109 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên B | 27,000,000 | 36.818.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 246.6 |
| 58 | PP2300472110 - Khoanh giấy Oxidase | 2,782,200 | 3.793.910 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.947.540 | 98.6 |
| 59 | PP2300472111 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin | 1,861,000 | 2.537.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.302.700 | 164.4 |
| 60 | PP2300472112 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus | 577,500,000 | 787.500.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 404.250.000 | 5753.4 |
| 61 | PP2300472113 - Môi trường canh thang thường | 18,900,000 | 25.772.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 246.6 |
| 62 | PP2300472114 - Môi trường canh thang thường | 2,240,700 | 3.055.501 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.568.490 | 0.2 |
| 63 | PP2300472115 - Môi trường dùng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 1,662,500,000 | 2.267.045.456 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.163.750.000 | 5753.4 |
| 64 | PP2300472116 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc | 30,750,000 | 41.931.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.525.000 | 246.6 |
| 65 | PP2300472117 - Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc đặc biệt Neisseria và Haemophilus | 15,500,000 | 21.136.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.850.000 | 82.2 |
| 66 | PP2300472118 - Môi trường nuôi cấy thử tính chất tan máu các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính | 900,000,000 | 1.227.272.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000.000 | 6575.3 |
| 67 | PP2300472119 - Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 58,000,000 | 79.090.910 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.600.000 | 328.8 |
| 68 | PP2300472120 - Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 4,191,000 | 5.715.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.933.700 | 0.2 |
| 69 | PP2300472121 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan | 196,560,000 | 268.036.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.592.000 | 986.3 |
| 70 | PP2300472122 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan | 34,860,000 | 47.536.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.402.000 | 328.8 |
| 71 | PP2300472123 - Test nhanh chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết | 66,400,000 | 90.545.456 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.480.000 | 131.5 |
| 72 | PP2300472124 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 94,500,000 | 128.863.637 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 328.8 |
| 73 | PP2300472125 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 176,400,000 | 240.545.456 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.480.000 | 986.3 |
| 74 | PP2300472126 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 792,120,000 | 1.080.163.637 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 554.484.000 | 6575.3 |
| 75 | PP2300472127 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 252,000,000 | 343.636.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 176.400.000 | 6575.3 |
| 76 | PP2300472128 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 81,900,000 | 111.681.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.330.000 | 328.8 |
| 77 | PP2300472129 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV | 195,300,000 | 266.318.183 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.710.000 | 986.3 |
| 78 | PP2300472130 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV | 96,000,000 | 130.909.092 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.200.000 | 986.3 |
| 79 | PP2300472131 - Bộ kit test nhanh HIV và giang mai | 301,350,000 | 410.931.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.945.000 | 821.9 |
| 80 | PP2300472132 - Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV | 26,000,000 | 35.454.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.200.000 | 32.9 |
| 81 | PP2300472133 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm hCG | 3,120,000 | 4.254.547 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.184.000 | 197.3 |
| 82 | PP2300472134 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B | 51,903,000 | 70.776.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.332.100 | 98.6 |
| 83 | PP2300472135 - Test gây nghiện 4 thông số | 78,750,000 | 107.386.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.125.000 | 246.6 |
| 84 | PP2300472136 - Sinh phẩm xét nghiệm TPHA Giang mai | 15,600,000 | 21.272.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.920.000 | 1 |
| 85 | PP2300472137 - Carbon Fuchsin | 3,520,000 | 4.800.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.464.000 | 0.7 |
| 86 | PP2300472138 - Thuốc nhuộm tím Gentian | 3,520,000 | 4.800.001 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.464.000 | 0.7 |
| 87 | PP2300472139 - Ống giữ chủng vi sinh - Cryobank | 20,581,800 | 28.066.092 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.407.260 | 32.9 |
| 88 | PP2300472140 - Thanh xác định MIC của Colistin | 576,787,500 | 786.528.410 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 403.751.250 | 616.4 |
| 89 | PP2300472141 - Thanh xác định MIC của Vancomycin | 562,725,000 | 767.352.274 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 393.907.500 | 616.4 |
| 90 | PP2300472142 - Tinh dầu xông hơi vùng kín | 2,000,000,000 | 2.727.272.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000.000 | 6575.3 |
| 91 | PP2300472143 - Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 5,260,000 | 7.172.728 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.682.000 | 3.3 |
| 92 | PP2300472144 - Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 2,630,000 | 3.586.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.841.000 | 1.6 |
| 93 | PP2300472145 - Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn | 3,690,000 | 5.031.819 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.583.000 | 16.4 |
| 94 | PP2300472146 - Nước khử khoáng | 2,630,000 | 3.586.365 | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.841.000 | 16.4 |
Acetic Acid (glacial) |
|
| Mã phần lô | PP2300472053 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300472054 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Acid chlohydric |
|
| Mã phần lô | PP2300472055 |
| Giá từng phần lô | 276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300472056 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ethanol dùng cho phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300472057 |
| Giá từng phần lô | 11,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Methanol chạy sắc ký lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300472058 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Methanol dùng cho phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300472059 |
| Giá từng phần lô | 32,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.509.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Iod tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2300472060 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KI |
|
| Mã phần lô | PP2300472061 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300472062 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kít xác định mức độ đứt gãy ADN trên tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300472063 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300472064 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300472065 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300472066 |
| Giá từng phần lô | 109,999,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.999.851 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.999.923 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng ER |
|
| Mã phần lô | PP2300472067 |
| Giá từng phần lô | 26,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.566.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.257.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng PR |
|
| Mã phần lô | PP2300472068 |
| Giá từng phần lô | 26,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.566.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.257.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng Her2 |
|
| Mã phần lô | PP2300472069 |
| Giá từng phần lô | 37,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.743.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.048.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng Ki67 |
|
| Mã phần lô | PP2300472070 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.781.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300472071 |
| Giá từng phần lô | 26,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.475.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.724.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300472072 |
| Giá từng phần lô | 18,225,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.852.956 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.757.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhuộm EA 50 và OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2300472073 |
| Giá từng phần lô | 39,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300472074 |
| Giá từng phần lô | 97,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.720.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.129.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300472075 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300472076 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300472077 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.036.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300472078 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300472079 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất xử lý tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300472080 |
| Giá từng phần lô | 661,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 901.704.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300472081 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300472082 |
| Giá từng phần lô | 20,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.288.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.521.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel Siêu Âm |
|
| Mã phần lô | PP2300472083 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn da phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300472084 |
| Giá từng phần lô | 110,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.056.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300472085 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300472086 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300472087 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.454.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300472088 |
| Giá từng phần lô | 381,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.036.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300472089 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300472090 |
| Giá từng phần lô | 72,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.136.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300472091 |
| Giá từng phần lô | 246,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiềm khuẩn. Ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300472092 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym |
|
| Mã phần lô | PP2300472093 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính 3 enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300472094 |
| Giá từng phần lô | 33,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.409.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm sạch dụng cụ 5 enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300472095 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.927.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300472096 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300472097 |
| Giá từng phần lô | 112,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300472098 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tắm ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300472099 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300472100 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300472101 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300472102 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300472103 |
| Giá từng phần lô | 109,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.481.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên sủi khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300472104 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300472105 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên Rh (D) |
|
| Mã phần lô | PP2300472106 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A và B |
|
| Mã phần lô | PP2300472107 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A |
|
| Mã phần lô | PP2300472108 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên B |
|
| Mã phần lô | PP2300472109 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300472110 |
| Giá từng phần lô | 2,782,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.793.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.947.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300472111 |
| Giá từng phần lô | 1,861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.537.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus |
|
| Mã phần lô | PP2300472112 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang thường |
|
| Mã phần lô | PP2300472113 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang thường |
|
| Mã phần lô | PP2300472114 |
| Giá từng phần lô | 2,240,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.055.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường dùng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2300472115 |
| Giá từng phần lô | 1,662,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.267.045.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.163.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300472116 |
| Giá từng phần lô | 30,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc đặc biệt Neisseria và Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300472117 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.136.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy thử tính chất tan máu các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2300472118 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300472119 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300472120 |
| Giá từng phần lô | 4,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.715.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2300472121 |
| Giá từng phần lô | 196,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.036.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2300472122 |
| Giá từng phần lô | 34,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.536.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300472123 |
| Giá từng phần lô | 66,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300472124 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300472125 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300472126 |
| Giá từng phần lô | 792,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300472127 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300472128 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300472129 |
| Giá từng phần lô | 195,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.318.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300472130 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kit test nhanh HIV và giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300472131 |
| Giá từng phần lô | 301,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300472132 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán thai sớm hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300472133 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2300472134 |
| Giá từng phần lô | 51,903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.776.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.332.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test gây nghiện 4 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300472135 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.386.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sinh phẩm xét nghiệm TPHA Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300472136 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Carbon Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2300472137 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tím Gentian |
|
| Mã phần lô | PP2300472138 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống giữ chủng vi sinh - Cryobank |
|
| Mã phần lô | PP2300472139 |
| Giá từng phần lô | 20,581,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.066.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.407.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh xác định MIC của Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300472140 |
| Giá từng phần lô | 576,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.528.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.751.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh xác định MIC của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300472141 |
| Giá từng phần lô | 562,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.352.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.907.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tinh dầu xông hơi vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2300472142 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300472143 |
| Giá từng phần lô | 5,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.172.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300472144 |
| Giá từng phần lô | 2,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.586.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300472145 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.031.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước khử khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2300472146 |
| Giá từng phần lô | 2,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.586.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi