Gói thầu: Gói 04: Vật tư y tế dùng trong Ngoại tổng hợp (76 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500188950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 04: Vật tư y tế dùng trong Ngoại tổng hợp (76 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500059720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 26,227,907,145 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500155024 - Troca nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí | 106,123,500 | 98.262.500 | Vật tư y tế | 35.374.500 | 2 | 1,591,853 |
| 2 | PP2500155025 - Ống ngoài trocar nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí | 117,164,250 | 108.485.417 | Vật tư y tế | 39.054.750 | 5 | 1,757,464 |
| 3 | PP2500155026 - Clip kẹp mạch máu cỡ lớn độ dài 12mm | 821,770,920 | 760.899.000 | Vật tư y tế | 273.923.640 | 177 | 12,326,564 |
| 4 | PP2500155027 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cỡ lớn, độ dài 8mm | 751,842,000 | 696.150.000 | Vật tư y tế | 250.614.000 | 177 | 11,277,630 |
| 5 | PP2500155028 - Kiềm kẹp clip cỡ trung bình - lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm. | 65,066,400 | 60.246.667 | Vật tư y tế | 21.688.800 | 1 | 975,996 |
| 6 | PP2500155029 - Kiềm kẹp clip cỡ lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm. | 65,066,400 | 60.246.667 | Vật tư y tế | 21.688.800 | 1 | 975,996 |
| 7 | PP2500155030 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 15 x 15, trọng lượng nhẹ | 151,200,000 | 140.000.000 | Vật tư y tế | 50.400.000 | 10 | 2,268,000 |
| 8 | PP2500155031 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi | 300,712,500 | 278.437.500 | Vật tư y tế | 100.237.500 | 12 | 4,510,688 |
| 9 | PP2500155032 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 80x90x150; 120x130x150 | 8,880,000 | 8.222.222 | Vật tư y tế | 2.960.000 | 2 | 133,200 |
| 10 | PP2500155033 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 150x160x150; 180x190x250 | 12,450,000 | 11.527.778 | Vật tư y tế | 4.150.000 | 2 | 186,750 |
| 11 | PP2500155034 - Lưới điều trị thoát vị 5 X 10cm | 81,750,000 | 75.694.444 | Vật tư y tế | 27.250.000 | 4 | 1,226,250 |
| 12 | PP2500155035 - Lưới điều trị thoát vị 10 X 15cm | 188,662,500 | 174.687.500 | Vật tư y tế | 62.887.500 | 8 | 2,829,938 |
| 13 | PP2500155036 - Lưới điều trị thoát vị 15 X 15cm | 41,355,000 | 38.291.667 | Vật tư y tế | 13.785.000 | 2 | 620,325 |
| 14 | PP2500155037 - Dụng cụ khâu cắt nối trĩ tự động dùng trong phẫu thuật longo 32 ghim, chân ghim đóng 0.8-1.5mm, thể tích hộp chứa 46cc - 54cc, kèm phụ kiện. | 270,000,000 | 250.000.000 | Vật tư y tế | 90.000.000 | 4 | 4,050,000 |
| 15 | PP2500155038 - Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 6cm x 11cm | 38,625,000 | 35.763.889 | Vật tư y tế | 12.875.000 | 4 | 579,375 |
| 16 | PP2500155039 - Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 10cm x 15cm | 122,850,000 | 113.750.000 | Vật tư y tế | 40.950.000 | 8 | 1,842,750 |
| 17 | PP2500155040 - Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 15cm x 15cm | 79,200,000 | 73.333.333 | Vật tư y tế | 26.400.000 | 4 | 1,188,000 |
| 18 | PP2500155041 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm | 28,397,250 | 26.293.750 | Vật tư y tế | 9.465.750 | 25 | 425,959 |
| 19 | PP2500155042 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn | 3,960,000 | 3.666.667 | Vật tư y tế | 1.320.000 | 4 | 59,400 |
| 20 | PP2500155043 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, có bộ lọc khí, khóa cuốn | 5,807,850 | 5.377.639 | Vật tư y tế | 1.935.950 | 4 | 87,118 |
| 21 | PP2500155044 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, dùng kẹp | 4,156,875 | 3.848.958 | Vật tư y tế | 1.385.625 | 4 | 62,354 |
| 22 | PP2500155045 - Túi phân một mảnh | 19,270,350 | 17.842.917 | Vật tư y tế | 6.423.450 | 25 | 289,056 |
| 23 | PP2500155046 - Vòng đệm bằng 98mm | 5,370,750 | 4.972.917 | Vật tư y tế | 1.790.250 | 4 | 80,562 |
| 24 | PP2500155047 - Bột chống loét | 147,675,000 | 136.736.111 | Vật tư y tế | 49.225.000 | 41 | 2,215,125 |
| 25 | PP2500155048 - Kem chống xì 60g | 52,980,000 | 49.055.556 | Vật tư y tế | 17.660.000 | 16 | 794,700 |
| 26 | PP2500155049 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng 10x10cm | 36,000,000 | 33.333.333 | Vật tư y tế | 12.000.000 | 16 | 540,000 |
| 27 | PP2500155050 - Băng hấp thu dịch tối ưu, không có viền băng keo, 10 x 20 cm | 39,099,900 | 36.203.611 | Vật tư y tế | 13.033.300 | 16 | 586,499 |
| 28 | PP2500155051 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở | 141,000,000 | 130.555.556 | Vật tư y tế | 47.000.000 | 2 | 2,115,000 |
| 29 | PP2500155052 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm | 172,500,000 | 159.722.222 | Vật tư y tế | 57.500.000 | 8 | 2,587,500 |
| 30 | PP2500155053 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên | 191,900,000 | 177.685.185 | Vật tư y tế | 63.966.667 | 2 | 2,878,500 |
| 31 | PP2500155054 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H | 580,200,000 | 537.222.222 | Vật tư y tế | 193.400.000 | 8 | 8,703,000 |
| 32 | PP2500155055 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H | 290,100,000 | 268.611.111 | Vật tư y tế | 96.700.000 | 4 | 4,351,500 |
| 33 | PP2500155056 - Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ | 577,500,000 | 534.722.222 | Vật tư y tế | 192.500.000 | 4 | 8,662,500 |
| 34 | PP2500155057 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 440,100,000 | 407.500.000 | Vật tư y tế | 146.700.000 | 4 | 6,601,500 |
| 35 | PP2500155058 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi | 178,500,000 | 165.277.778 | Vật tư y tế | 59.500.000 | 8 | 2,677,500 |
| 36 | PP2500155059 - Dây dẫn hướng | 267,000,000 | 247.222.222 | Vật tư y tế | 89.000.000 | 2 | 4,005,000 |
| 37 | PP2500155060 - Dao cắt cơ vòng (Dao pre-cut) | 15,900,000 | 14.722.222 | Vật tư y tế | 5.300.000 | 1 | 238,500 |
| 38 | PP2500155061 - Bóng nong, các cỡ, sử dụng một lần | 158,700,000 | 146.944.444 | Vật tư y tế | 52.900.000 | 1 | 2,380,500 |
| 39 | PP2500155062 - Rọ kéo sỏi, sử dụng một lần | 279,000,000 | 258.333.333 | Vật tư y tế | 93.000.000 | 4 | 4,185,000 |
| 40 | PP2500155063 - Dao cắt cơ vòng | 397,500,000 | 368.055.556 | Vật tư y tế | 132.500.000 | 4 | 5,962,500 |
| 41 | PP2500155064 - Bóng kéo sỏi mật 3 kênh | 28,000,000 | 25.925.926 | Vật tư y tế | 9.333.333 | 1 | 420,000 |
| 42 | PP2500155065 - Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm | 750,000,000 | 694.444.444 | Vật tư y tế | 250.000.000 | 4 | 11,250,000 |
| 43 | PP2500155066 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm | 450,000,000 | 416.666.667 | Vật tư y tế | 150.000.000 | 2 | 6,750,000 |
| 44 | PP2500155067 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm | 80,000,000 | 74.074.074 | Vật tư y tế | 26.666.667 | 1 | 1,200,000 |
| 45 | PP2500155068 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn 28MT | 675,000,000 | 625.000.000 | Vật tư y tế | 225.000.000 | 2 | 10,125,000 |
| 46 | PP2500155069 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn 31MT | 675,000,000 | 625.000.000 | Vật tư y tế | 225.000.000 | 2 | 10,125,000 |
| 47 | PP2500155070 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ | 320,000,000 | 296.296.296 | Vật tư y tế | 106.666.667 | 2 | 4,800,000 |
| 48 | PP2500155071 - Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3.5mm | 270,000,000 | 250.000.000 | Vật tư y tế | 90.000.000 | 2 | 4,050,000 |
| 49 | PP2500155072 - Băng ghim nội soi dài 60mm, ghim 3.5mm | 900,000,000 | 833.333.333 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 8 | 13,500,000 |
| 50 | PP2500155073 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 60mm, ghim 3.5mm | 432,000,000 | 400.000.000 | Vật tư y tế | 144.000.000 | 13 | 6,480,000 |
| 51 | PP2500155074 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Stapler, ba hàng ghim, dài 60-3.5mm | 360,000,000 | 333.333.333 | Vật tư y tế | 120.000.000 | 3 | 5,400,000 |
| 52 | PP2500155075 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm | 36,000,000 | 33.333.333 | Vật tư y tế | 12.000.000 | 1 | 540,000 |
| 53 | PP2500155076 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm | 36,000,000 | 33.333.333 | Vật tư y tế | 12.000.000 | 1 | 540,000 |
| 54 | PP2500155077 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở ba hàng ghim, dài 80-3.5mm | 63,000,000 | 58.333.333 | Vật tư y tế | 21.000.000 | 1 | 945,000 |
| 55 | PP2500155078 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim, dài 80-4.5mm | 63,000,000 | 58.333.333 | Vật tư y tế | 21.000.000 | 1 | 945,000 |
| 56 | PP2500155079 - Trocar nội soi không dao 5mm | 220,500,000 | 204.166.667 | Vật tư y tế | 73.500.000 | 5 | 3,307,500 |
| 57 | PP2500155080 - Trocar nội soi không dao 12 mm | 73,500,000 | 68.055.556 | Vật tư y tế | 24.500.000 | 2 | 1,102,500 |
| 58 | PP2500155081 - Tay dao hàn mạch mổ mở | 454,500,000 | 420.833.333 | Vật tư y tế | 151.500.000 | 1 | 6,817,500 |
| 59 | PP2500155082 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm | 1,780,125,000 | 1.648.263.889 | Vật tư y tế | 593.375.000 | 4 | 26,701,875 |
| 60 | PP2500155083 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi | 1,780,125,000 | 1.648.263.889 | Vật tư y tế | 593.375.000 | 4 | 26,701,875 |
| 61 | PP2500155084 - Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong. (Sử dụng cho dao siêu âm không dây) | 705,000,000 | 652.777.778 | Vật tư y tế | 235.000.000 | 2 | 10,575,000 |
| 62 | PP2500155085 - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm (Sử dụng cho dao siêu âm không dây) | 705,000,000 | 652.777.778 | Vật tư y tế | 235.000.000 | 2 | 10,575,000 |
| 63 | PP2500155086 - Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 20cm x 15cm | 180,000,000 | 166.666.667 | Vật tư y tế | 60.000.000 | 1 | 2,700,000 |
| 64 | PP2500155087 - Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 25cm x 20cm | 202,500,000 | 187.500.000 | Vật tư y tế | 67.500.000 | 1 | 3,037,500 |
| 65 | PP2500155088 - Lưới điều trị thoát vị 15cm x 10cm | 270,000,000 | 250.000.000 | Vật tư y tế | 90.000.000 | 8 | 4,050,000 |
| 66 | PP2500155089 - Dụng cụ cố định lưới | 480,000,000 | 444.444.444 | Vật tư y tế | 160.000.000 | 3 | 7,200,000 |
| 67 | PP2500155090 - Tay dao đốt đơn cực | 140,425,500 | 130.023.611 | Vật tư y tế | 46.808.500 | 82 | 2,106,383 |
| 68 | PP2500155091 - Tấm điện cực trung tính | 83,250,000 | 77.083.333 | Vật tư y tế | 27.750.000 | 82 | 1,248,750 |
| 69 | PP2500155092 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần | 34,297,500 | 31.756.944 | Vật tư y tế | 11.432.500 | 1 | 514,463 |
| 70 | PP2500155093 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm | 920,298,750 | 852.128.472 | Vật tư y tế | 306.766.250 | 4 | 13,804,482 |
| 71 | PP2500155094 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm | 1,066,952,250 | 987.918.750 | Vật tư y tế | 355.650.750 | 5 | 16,004,284 |
| 72 | PP2500155095 - Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính | 2,542,463,000 | 2.354.132.407 | Vật tư y tế | 847.487.667 | 8 | 38,136,945 |
| 73 | PP2500155096 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. | 912,866,850 | 845.247.083 | Vật tư y tế | 304.288.950 | 1 | 13,693,003 |
| 74 | PP2500155097 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. | 886,091,850 | 820.455.417 | Vật tư y tế | 295.363.950 | 1 | 13,291,378 |
| 75 | PP2500155098 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL | 285,975,000 | 264.791.667 | Vật tư y tế | 95.325.000 | 202 | 4,289,625 |
| 76 | PP2500155099 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ S, M, ML, L | 110,700,000 | 102.500.000 | Vật tư y tế | 36.900.000 | 202 | 1,660,500 |
Troca nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí |
|
| Mã phần lô | PP2500155024 |
| Giá từng phần lô | 106,123,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,591,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống ngoài trocar nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí |
|
| Mã phần lô | PP2500155025 |
| Giá từng phần lô | 117,164,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.485.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.054.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,757,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip kẹp mạch máu cỡ lớn độ dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155026 |
| Giá từng phần lô | 821,770,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.923.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,326,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cỡ lớn, độ dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155027 |
| Giá từng phần lô | 751,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,277,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kiềm kẹp clip cỡ trung bình - lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500155028 |
| Giá từng phần lô | 65,066,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.246.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kiềm kẹp clip cỡ lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500155029 |
| Giá từng phần lô | 65,066,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.246.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15 x 15, trọng lượng nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500155030 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500155031 |
| Giá từng phần lô | 300,712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,510,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 80x90x150; 120x130x150 |
|
| Mã phần lô | PP2500155032 |
| Giá từng phần lô | 8,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 150x160x150; 180x190x250 |
|
| Mã phần lô | PP2500155033 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 5 X 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155034 |
| Giá từng phần lô | 81,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.694.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,226,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 10 X 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155035 |
| Giá từng phần lô | 188,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,829,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 15 X 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155036 |
| Giá từng phần lô | 41,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 620,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối trĩ tự động dùng trong phẫu thuật longo 32 ghim, chân ghim đóng 0.8-1.5mm, thể tích hộp chứa 46cc - 54cc, kèm phụ kiện. |
|
| Mã phần lô | PP2500155037 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155038 |
| Giá từng phần lô | 38,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.763.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 579,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155039 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,842,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155040 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155041 |
| Giá từng phần lô | 28,397,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.465.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2500155042 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, có bộ lọc khí, khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2500155043 |
| Giá từng phần lô | 5,807,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.377.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.935.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, dùng kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500155044 |
| Giá từng phần lô | 4,156,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.848.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.385.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi phân một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500155045 |
| Giá từng phần lô | 19,270,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.842.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.423.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng đệm bằng 98mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155046 |
| Giá từng phần lô | 5,370,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.972.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.790.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2500155047 |
| Giá từng phần lô | 147,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.736.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,215,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kem chống xì 60g |
|
| Mã phần lô | PP2500155048 |
| Giá từng phần lô | 52,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 794,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155049 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng hấp thu dịch tối ưu, không có viền băng keo, 10 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155050 |
| Giá từng phần lô | 39,099,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.203.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.033.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 586,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500155051 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155052 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2500155053 |
| Giá từng phần lô | 191,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.685.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.966.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,878,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H |
|
| Mã phần lô | PP2500155054 |
| Giá từng phần lô | 580,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,703,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H |
|
| Mã phần lô | PP2500155055 |
| Giá từng phần lô | 290,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,351,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500155056 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500155057 |
| Giá từng phần lô | 440,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,601,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500155058 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500155059 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao cắt cơ vòng (Dao pre-cut) |
|
| Mã phần lô | PP2500155060 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong, các cỡ, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500155061 |
| Giá từng phần lô | 158,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,380,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Rọ kéo sỏi, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500155062 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500155063 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng kéo sỏi mật 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500155064 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.925.926 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155065 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155066 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155067 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.074.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn 28MT |
|
| Mã phần lô | PP2500155068 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn 31MT |
|
| Mã phần lô | PP2500155069 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500155070 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.296.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155071 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim nội soi dài 60mm, ghim 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155072 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 60mm, ghim 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155073 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Stapler, ba hàng ghim, dài 60-3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155074 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155075 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155076 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở ba hàng ghim, dài 80-3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155077 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim, dài 80-4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155078 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trocar nội soi không dao 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155079 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trocar nội soi không dao 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500155080 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao hàn mạch mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500155081 |
| Giá từng phần lô | 454,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,817,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155082 |
| Giá từng phần lô | 1,780,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.263.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,701,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500155083 |
| Giá từng phần lô | 1,780,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.263.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,701,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong. (Sử dụng cho dao siêu âm không dây) |
|
| Mã phần lô | PP2500155084 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm (Sử dụng cho dao siêu âm không dây) |
|
| Mã phần lô | PP2500155085 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 20cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155086 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 25cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155087 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155088 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cố định lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500155089 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao đốt đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500155090 |
| Giá từng phần lô | 140,425,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.023.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,106,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500155091 |
| Giá từng phần lô | 83,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500155092 |
| Giá từng phần lô | 34,297,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.756.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155093 |
| Giá từng phần lô | 920,298,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.128.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.766.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,804,482 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155094 |
| Giá từng phần lô | 1,066,952,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.650.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,004,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2500155095 |
| Giá từng phần lô | 2,542,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.354.132.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.487.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,136,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. |
|
| Mã phần lô | PP2500155096 |
| Giá từng phần lô | 912,866,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.247.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.288.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,693,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. |
|
| Mã phần lô | PP2500155097 |
| Giá từng phần lô | 886,091,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.455.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.363.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,291,378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2500155098 |
| Giá từng phần lô | 285,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 202 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,289,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ S, M, ML, L |
|
| Mã phần lô | PP2500155099 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 202 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi