Gói thầu: Gói 04: Vật tư y tế dùng trong Ngoại tổng hợp (76 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500188950-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 04: Vật tư y tế dùng trong Ngoại tổng hợp (76 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 26,227,907,145 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500155024 - Troca nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí 106,123,500 98.262.500 Vật tư y tế 35.374.500 2 1,591,853
2 PP2500155025 - Ống ngoài trocar nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí 117,164,250 108.485.417 Vật tư y tế 39.054.750 5 1,757,464
3 PP2500155026 - Clip kẹp mạch máu cỡ lớn độ dài 12mm 821,770,920 760.899.000 Vật tư y tế 273.923.640 177 12,326,564
4 PP2500155027 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cỡ lớn, độ dài 8mm 751,842,000 696.150.000 Vật tư y tế 250.614.000 177 11,277,630
5 PP2500155028 - Kiềm kẹp clip cỡ trung bình - lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm. 65,066,400 60.246.667 Vật tư y tế 21.688.800 1 975,996
6 PP2500155029 - Kiềm kẹp clip cỡ lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm. 65,066,400 60.246.667 Vật tư y tế 21.688.800 1 975,996
7 PP2500155030 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 15 x 15, trọng lượng nhẹ 151,200,000 140.000.000 Vật tư y tế 50.400.000 10 2,268,000
8 PP2500155031 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi 300,712,500 278.437.500 Vật tư y tế 100.237.500 12 4,510,688
9 PP2500155032 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 80x90x150; 120x130x150 8,880,000 8.222.222 Vật tư y tế 2.960.000 2 133,200
10 PP2500155033 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 150x160x150; 180x190x250 12,450,000 11.527.778 Vật tư y tế 4.150.000 2 186,750
11 PP2500155034 - Lưới điều trị thoát vị 5 X 10cm 81,750,000 75.694.444 Vật tư y tế 27.250.000 4 1,226,250
12 PP2500155035 - Lưới điều trị thoát vị 10 X 15cm 188,662,500 174.687.500 Vật tư y tế 62.887.500 8 2,829,938
13 PP2500155036 - Lưới điều trị thoát vị 15 X 15cm 41,355,000 38.291.667 Vật tư y tế 13.785.000 2 620,325
14 PP2500155037 - Dụng cụ khâu cắt nối trĩ tự động dùng trong phẫu thuật longo 32 ghim, chân ghim đóng 0.8-1.5mm, thể tích hộp chứa 46cc - 54cc, kèm phụ kiện. 270,000,000 250.000.000 Vật tư y tế 90.000.000 4 4,050,000
15 PP2500155038 - Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 6cm x 11cm 38,625,000 35.763.889 Vật tư y tế 12.875.000 4 579,375
16 PP2500155039 - Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 10cm x 15cm 122,850,000 113.750.000 Vật tư y tế 40.950.000 8 1,842,750
17 PP2500155040 - Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 15cm x 15cm 79,200,000 73.333.333 Vật tư y tế 26.400.000 4 1,188,000
18 PP2500155041 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm 28,397,250 26.293.750 Vật tư y tế 9.465.750 25 425,959
19 PP2500155042 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn 3,960,000 3.666.667 Vật tư y tế 1.320.000 4 59,400
20 PP2500155043 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, có bộ lọc khí, khóa cuốn 5,807,850 5.377.639 Vật tư y tế 1.935.950 4 87,118
21 PP2500155044 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, dùng kẹp 4,156,875 3.848.958 Vật tư y tế 1.385.625 4 62,354
22 PP2500155045 - Túi phân một mảnh 19,270,350 17.842.917 Vật tư y tế 6.423.450 25 289,056
23 PP2500155046 - Vòng đệm bằng 98mm 5,370,750 4.972.917 Vật tư y tế 1.790.250 4 80,562
24 PP2500155047 - Bột chống loét 147,675,000 136.736.111 Vật tư y tế 49.225.000 41 2,215,125
25 PP2500155048 - Kem chống xì 60g 52,980,000 49.055.556 Vật tư y tế 17.660.000 16 794,700
26 PP2500155049 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng 10x10cm 36,000,000 33.333.333 Vật tư y tế 12.000.000 16 540,000
27 PP2500155050 - Băng hấp thu dịch tối ưu, không có viền băng keo, 10 x 20 cm 39,099,900 36.203.611 Vật tư y tế 13.033.300 16 586,499
28 PP2500155051 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 141,000,000 130.555.556 Vật tư y tế 47.000.000 2 2,115,000
29 PP2500155052 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm 172,500,000 159.722.222 Vật tư y tế 57.500.000 8 2,587,500
30 PP2500155053 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên 191,900,000 177.685.185 Vật tư y tế 63.966.667 2 2,878,500
31 PP2500155054 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H 580,200,000 537.222.222 Vật tư y tế 193.400.000 8 8,703,000
32 PP2500155055 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H 290,100,000 268.611.111 Vật tư y tế 96.700.000 4 4,351,500
33 PP2500155056 - Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ 577,500,000 534.722.222 Vật tư y tế 192.500.000 4 8,662,500
34 PP2500155057 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 440,100,000 407.500.000 Vật tư y tế 146.700.000 4 6,601,500
35 PP2500155058 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi 178,500,000 165.277.778 Vật tư y tế 59.500.000 8 2,677,500
36 PP2500155059 - Dây dẫn hướng 267,000,000 247.222.222 Vật tư y tế 89.000.000 2 4,005,000
37 PP2500155060 - Dao cắt cơ vòng (Dao pre-cut) 15,900,000 14.722.222 Vật tư y tế 5.300.000 1 238,500
38 PP2500155061 - Bóng nong, các cỡ, sử dụng một lần 158,700,000 146.944.444 Vật tư y tế 52.900.000 1 2,380,500
39 PP2500155062 - Rọ kéo sỏi, sử dụng một lần 279,000,000 258.333.333 Vật tư y tế 93.000.000 4 4,185,000
40 PP2500155063 - Dao cắt cơ vòng 397,500,000 368.055.556 Vật tư y tế 132.500.000 4 5,962,500
41 PP2500155064 - Bóng kéo sỏi mật 3 kênh 28,000,000 25.925.926 Vật tư y tế 9.333.333 1 420,000
42 PP2500155065 - Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm 750,000,000 694.444.444 Vật tư y tế 250.000.000 4 11,250,000
43 PP2500155066 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm 450,000,000 416.666.667 Vật tư y tế 150.000.000 2 6,750,000
44 PP2500155067 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm 80,000,000 74.074.074 Vật tư y tế 26.666.667 1 1,200,000
45 PP2500155068 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn 28MT 675,000,000 625.000.000 Vật tư y tế 225.000.000 2 10,125,000
46 PP2500155069 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn 31MT 675,000,000 625.000.000 Vật tư y tế 225.000.000 2 10,125,000
47 PP2500155070 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ 320,000,000 296.296.296 Vật tư y tế 106.666.667 2 4,800,000
48 PP2500155071 - Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3.5mm 270,000,000 250.000.000 Vật tư y tế 90.000.000 2 4,050,000
49 PP2500155072 - Băng ghim nội soi dài 60mm, ghim 3.5mm 900,000,000 833.333.333 Vật tư y tế 300.000.000 8 13,500,000
50 PP2500155073 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 60mm, ghim 3.5mm 432,000,000 400.000.000 Vật tư y tế 144.000.000 13 6,480,000
51 PP2500155074 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Stapler, ba hàng ghim, dài 60-3.5mm 360,000,000 333.333.333 Vật tư y tế 120.000.000 3 5,400,000
52 PP2500155075 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm 36,000,000 33.333.333 Vật tư y tế 12.000.000 1 540,000
53 PP2500155076 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm 36,000,000 33.333.333 Vật tư y tế 12.000.000 1 540,000
54 PP2500155077 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở ba hàng ghim, dài 80-3.5mm 63,000,000 58.333.333 Vật tư y tế 21.000.000 1 945,000
55 PP2500155078 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim, dài 80-4.5mm 63,000,000 58.333.333 Vật tư y tế 21.000.000 1 945,000
56 PP2500155079 - Trocar nội soi không dao 5mm 220,500,000 204.166.667 Vật tư y tế 73.500.000 5 3,307,500
57 PP2500155080 - Trocar nội soi không dao 12 mm 73,500,000 68.055.556 Vật tư y tế 24.500.000 2 1,102,500
58 PP2500155081 - Tay dao hàn mạch mổ mở 454,500,000 420.833.333 Vật tư y tế 151.500.000 1 6,817,500
59 PP2500155082 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm 1,780,125,000 1.648.263.889 Vật tư y tế 593.375.000 4 26,701,875
60 PP2500155083 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 1,780,125,000 1.648.263.889 Vật tư y tế 593.375.000 4 26,701,875
61 PP2500155084 - Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong. (Sử dụng cho dao siêu âm không dây) 705,000,000 652.777.778 Vật tư y tế 235.000.000 2 10,575,000
62 PP2500155085 - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm (Sử dụng cho dao siêu âm không dây) 705,000,000 652.777.778 Vật tư y tế 235.000.000 2 10,575,000
63 PP2500155086 - Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 20cm x 15cm 180,000,000 166.666.667 Vật tư y tế 60.000.000 1 2,700,000
64 PP2500155087 - Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 25cm x 20cm 202,500,000 187.500.000 Vật tư y tế 67.500.000 1 3,037,500
65 PP2500155088 - Lưới điều trị thoát vị 15cm x 10cm 270,000,000 250.000.000 Vật tư y tế 90.000.000 8 4,050,000
66 PP2500155089 - Dụng cụ cố định lưới 480,000,000 444.444.444 Vật tư y tế 160.000.000 3 7,200,000
67 PP2500155090 - Tay dao đốt đơn cực 140,425,500 130.023.611 Vật tư y tế 46.808.500 82 2,106,383
68 PP2500155091 - Tấm điện cực trung tính 83,250,000 77.083.333 Vật tư y tế 27.750.000 82 1,248,750
69 PP2500155092 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần 34,297,500 31.756.944 Vật tư y tế 11.432.500 1 514,463
70 PP2500155093 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm 920,298,750 852.128.472 Vật tư y tế 306.766.250 4 13,804,482
71 PP2500155094 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm 1,066,952,250 987.918.750 Vật tư y tế 355.650.750 5 16,004,284
72 PP2500155095 - Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính 2,542,463,000 2.354.132.407 Vật tư y tế 847.487.667 8 38,136,945
73 PP2500155096 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. 912,866,850 845.247.083 Vật tư y tế 304.288.950 1 13,693,003
74 PP2500155097 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. 886,091,850 820.455.417 Vật tư y tế 295.363.950 1 13,291,378
75 PP2500155098 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL 285,975,000 264.791.667 Vật tư y tế 95.325.000 202 4,289,625
76 PP2500155099 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ S, M, ML, L 110,700,000 102.500.000 Vật tư y tế 36.900.000 202 1,660,500
Troca nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí
Mã phần lô PP2500155024
Giá từng phần lô 106,123,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.262.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,591,853
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ngoài trocar nhựa 5/11/12mm dùng trong phẫu thuật nội soi, có rãnh cố định và van 4 lá giúp giữ khí, chống rò khí
Mã phần lô PP2500155025
Giá từng phần lô 117,164,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.485.417
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.054.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,464
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu cỡ lớn độ dài 12mm
Mã phần lô PP2500155026
Giá từng phần lô 821,770,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.899.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.923.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 177
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,326,564
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cỡ lớn, độ dài 8mm
Mã phần lô PP2500155027
Giá từng phần lô 751,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,277,630
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kiềm kẹp clip cỡ trung bình - lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm.
Mã phần lô PP2500155028
Giá từng phần lô 65,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.246.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kiềm kẹp clip cỡ lớn, bằng thép không rỉ, tái sử dụng nhiểu lần, chiều dài 36,56 cm.
Mã phần lô PP2500155029
Giá từng phần lô 65,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.246.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15 x 15, trọng lượng nhẹ
Mã phần lô PP2500155030
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500155031
Giá từng phần lô 300,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,510,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 80x90x150; 120x130x150
Mã phần lô PP2500155032
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 150x160x150; 180x190x250
Mã phần lô PP2500155033
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.527.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 5 X 10cm
Mã phần lô PP2500155034
Giá từng phần lô 81,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.694.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,226,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 10 X 15cm
Mã phần lô PP2500155035
Giá từng phần lô 188,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,829,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 15 X 15cm
Mã phần lô PP2500155036
Giá từng phần lô 41,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.291.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối trĩ tự động dùng trong phẫu thuật longo 32 ghim, chân ghim đóng 0.8-1.5mm, thể tích hộp chứa 46cc - 54cc, kèm phụ kiện.
Mã phần lô PP2500155037
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2500155038
Giá từng phần lô 38,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.763.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2500155039
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, loại 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2500155040
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm
Mã phần lô PP2500155041
Giá từng phần lô 28,397,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.293.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.465.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,959
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn
Mã phần lô PP2500155042
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, có bộ lọc khí, khóa cuốn
Mã phần lô PP2500155043
Giá từng phần lô 5,807,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.377.639
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,118
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn, dùng kẹp
Mã phần lô PP2500155044
Giá từng phần lô 4,156,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.848.958
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi phân một mảnh
Mã phần lô PP2500155045
Giá từng phần lô 19,270,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.842.917
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.423.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,056
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng đệm bằng 98mm
Mã phần lô PP2500155046
Giá từng phần lô 5,370,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.972.917
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.790.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,562
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột chống loét
Mã phần lô PP2500155047
Giá từng phần lô 147,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.736.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,215,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kem chống xì 60g
Mã phần lô PP2500155048
Giá từng phần lô 52,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.055.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng 10x10cm
Mã phần lô PP2500155049
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng hấp thu dịch tối ưu, không có viền băng keo, 10 x 20 cm
Mã phần lô PP2500155050
Giá từng phần lô 39,099,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.203.611
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.033.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,499
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500155051
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm
Mã phần lô PP2500155052
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên
Mã phần lô PP2500155053
Giá từng phần lô 191,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.685.185
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.966.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,878,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H
Mã phần lô PP2500155054
Giá từng phần lô 580,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,703,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H
Mã phần lô PP2500155055
Giá từng phần lô 290,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.611.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,351,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ
Mã phần lô PP2500155056
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500155057
Giá từng phần lô 440,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,601,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500155058
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.277.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn hướng
Mã phần lô PP2500155059
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao cắt cơ vòng (Dao pre-cut)
Mã phần lô PP2500155060
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong, các cỡ, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500155061
Giá từng phần lô 158,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ kéo sỏi, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500155062
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2500155063
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.055.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,962,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng kéo sỏi mật 3 kênh
Mã phần lô PP2500155064
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.925.926
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm
Mã phần lô PP2500155065
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm
Mã phần lô PP2500155066
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm
Mã phần lô PP2500155067
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.074.074
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn 28MT
Mã phần lô PP2500155068
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn 31MT
Mã phần lô PP2500155069
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2500155070
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.296.296
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2500155071
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim nội soi dài 60mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2500155072
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 60mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2500155073
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Stapler, ba hàng ghim, dài 60-3.5mm
Mã phần lô PP2500155074
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2500155075
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm
Mã phần lô PP2500155076
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở ba hàng ghim, dài 80-3.5mm
Mã phần lô PP2500155077
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim, dài 80-4.5mm
Mã phần lô PP2500155078
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi không dao 5mm
Mã phần lô PP2500155079
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi không dao 12 mm
Mã phần lô PP2500155080
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.055.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2500155081
Giá từng phần lô 454,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,817,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
Mã phần lô PP2500155082
Giá từng phần lô 1,780,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.263.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,701,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2500155083
Giá từng phần lô 1,780,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.263.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,701,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong. (Sử dụng cho dao siêu âm không dây)
Mã phần lô PP2500155084
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm (Sử dụng cho dao siêu âm không dây)
Mã phần lô PP2500155085
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 20cm x 15cm
Mã phần lô PP2500155086
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng 25cm x 20cm
Mã phần lô PP2500155087
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 10cm
Mã phần lô PP2500155088
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cố định lưới
Mã phần lô PP2500155089
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao đốt đơn cực
Mã phần lô PP2500155090
Giá từng phần lô 140,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.023.611
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,383
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500155091
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500155092
Giá từng phần lô 34,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.756.944
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm
Mã phần lô PP2500155093
Giá từng phần lô 920,298,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.128.472
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.766.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,804,482
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
Mã phần lô PP2500155094
Giá từng phần lô 1,066,952,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.918.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.650.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,004,284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
Mã phần lô PP2500155095
Giá từng phần lô 2,542,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.354.132.407
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.487.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,136,945
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
Mã phần lô PP2500155096
Giá từng phần lô 912,866,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.247.083
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.288.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,693,003
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
Mã phần lô PP2500155097
Giá từng phần lô 886,091,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.455.417
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.363.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,291,378
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL
Mã phần lô PP2500155098
Giá từng phần lô 285,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.791.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,289,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ S, M, ML, L
Mã phần lô PP2500155099
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->