Gói thầu: Gói 05 – 2025: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm để triển khai các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm tại Khoa Xét nghiệm - Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh (gồm 47 mặt hàng, chia 05 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500092027-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 05 – 2025: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm để triển khai các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm tại Khoa Xét nghiệm - Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh (gồm 47 mặt hàng, chia 05 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500028319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 5,480,915,740 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500132987 - Phần 1 343,530,000 245.378.571 85.882.500 937.5 Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và khắc phục các sai sót đối với tất cả các hàng 3,435,300
2 PP2500132988 - Phần 2 138,450,000 98.892.857 34.612.500 45.625 Nhà thầu chịu trách 1,384,500
3 PP2500132989 - Phần 3 2,241,514,120 1.601.081.514 560.378.530 1550 Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và khắc phục các sai sót đối với tất cả các hàng 22,415,142
4 PP2500132990 - Phần 4 1,255,422,400 896.730.286 313.855.600 1250 Nhà thầu chịu trách 12,554,224
5 PP2500132991 - Phần 5 1,501,999,220 1.072.856.586 375.499.805 6344.5 Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và khắc phục các sai sót đối với tất cả các hàng 15,019,993
Phần 1
Mã phần lô PP2500132987
Giá từng phần lô 343,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.378.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 937.5
Khả năng bảo hành Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và khắc phục các sai sót đối với tất cả các hàng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,435,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 2
Mã phần lô PP2500132988
Giá từng phần lô 138,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.625
Khả năng bảo hành Nhà thầu chịu trách
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 3
Mã phần lô PP2500132989
Giá từng phần lô 2,241,514,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.601.081.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.378.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1550
Khả năng bảo hành Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và khắc phục các sai sót đối với tất cả các hàng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,415,142
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 4
Mã phần lô PP2500132990
Giá từng phần lô 1,255,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.730.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.855.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Khả năng bảo hành Nhà thầu chịu trách
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,554,224
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 5
Mã phần lô PP2500132991
Giá từng phần lô 1,501,999,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.856.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.499.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 6344.5
Khả năng bảo hành Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và khắc phục các sai sót đối với tất cả các hàng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,019,993
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->