Gói thầu: Gói 05: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng kết hợp nguyên lý đếm tế bào dòng chảy bằng laser bán dẫn, nguyên lý đo trở kháng tập trung dòng chảy và nguyên lý đo của phương pháp SLS-hemoglobin: 14 phần (17 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500071726-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 05: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng kết hợp nguyên lý đếm tế bào dòng chảy bằng laser bán dẫn, nguyên lý đo trở kháng tập trung dòng chảy và nguyên lý đo của phương pháp SLS-hemoglobin: 14 phần (17 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500026932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,907,553,128 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076796 - Chất chứng cho các xét nghiệm trên mẫu dịch cơ thể 52,025,400 70.943.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.012.700 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 780,381
2 PP2500076797 - Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm công thức máu 53,392,500 72.807.955 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.696.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 800,887
3 PP2500076798 - Chất chứng mức cao cho xét nghiệm công thức máu 53,392,500 72.807.955 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.696.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 800,887
4 PP2500076799 - Chất chứng mức thấp cho xét nghiệm công thức máu 53,392,500 72.807.955 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.696.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 800,887
5 PP2500076800 - Chất ly giải hồng cầu trên kênh đo HGB 454,860,000 620.263.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 227.430.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,822,900
6 PP2500076801 - Chất ly giải trên kênh đo WDF 823,200,000 1.122.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 411.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 12,348,000
7 PP2500076802 - Chất ly giải trên kênh đo WNR 273,000,000 372.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 136.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,095,000
8 PP2500076803 - Chất pha loãng và rửa trên các kênh đo RBC/PLT; WDF, WNR, RET, PLT-F 1,238,800,000 1.689.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 619.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 18,582,000
9 PP2500076804 - Chất rửa máy huyết học khi khi tắt máy 38,902,240 53.048.509 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.451.120 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 583,533
10 PP2500076805 - Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân trong mẫu máu vàđếm số lượng bạch cầu 2,364,996,480 3.224.995.200 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.182.498.240 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 35,474,947
11 PP2500076806 - Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân, đếm số lượng huyết cầu và xác định tỷ lệ trong mẫu 261,192,288 356.171.302 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 130.596.144 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,917,884
12 PP2500076807 - Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET 47,804,400 65.187.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 23.902.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 717,066
13 PP2500076808 - Hóa chất pha loãng sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới và IPF 9,710,820 13.242.027 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.855.410 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 145,662
14 PP2500076809 - Xét nghiệm nhuộm lam tế bào máu và tủy xương trên thiết bị tự động 182,884,000 249.387.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 91.442.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,743,260
Chất chứng cho các xét nghiệm trên mẫu dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500076796
Giá từng phần lô 52,025,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.943.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.012.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,381
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500076797
Giá từng phần lô 53,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.807.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.696.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,887
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức cao cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500076798
Giá từng phần lô 53,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.807.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.696.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,887
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức thấp cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500076799
Giá từng phần lô 53,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.807.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.696.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,887
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải hồng cầu trên kênh đo HGB
Mã phần lô PP2500076800
Giá từng phần lô 454,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.263.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,822,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải trên kênh đo WDF
Mã phần lô PP2500076801
Giá từng phần lô 823,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2500076802
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất pha loãng và rửa trên các kênh đo RBC/PLT; WDF, WNR, RET, PLT-F
Mã phần lô PP2500076803
Giá từng phần lô 1,238,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,582,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa máy huyết học khi khi tắt máy
Mã phần lô PP2500076804
Giá từng phần lô 38,902,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.048.509
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.451.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,533
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân trong mẫu máu vàđếm số lượng bạch cầu
Mã phần lô PP2500076805
Giá từng phần lô 2,364,996,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.224.995.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.498.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,474,947
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân, đếm số lượng huyết cầu và xác định tỷ lệ trong mẫu
Mã phần lô PP2500076806
Giá từng phần lô 261,192,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.171.302
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.596.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,917,884
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET
Mã phần lô PP2500076807
Giá từng phần lô 47,804,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.187.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.902.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,066
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất pha loãng sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới và IPF
Mã phần lô PP2500076808
Giá từng phần lô 9,710,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.242.027
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.855.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,662
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm nhuộm lam tế bào máu và tủy xương trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500076809
Giá từng phần lô 182,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.387.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,743,260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->