Gói thầu: Gói 05: Gói thầu mua hóa chất, test nhanh, vật tư y tế bổ sung năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500072031-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 05: Gói thầu mua hóa chất, test nhanh, vật tư y tế bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500031540
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,336,967,974 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500087967 - Test Dengue Ag NS1 174,510,000 284.914.286 3822 122.157.000 1,745,100
2 PP2500087968 - Test Dengue IgG/IgM 68,443,200 111.744.000 3822 47.910.240 684,432
3 PP2500087969 - Test thử Lao 315,000,000 514.285.714 3822 220.500.000 3,150,000
4 PP2500087970 - Test HAV IgG/IgM 50,715,000 82.800.000 3822 35.500.500 507,150
5 PP2500087971 - Test phát hiện 05 chất gây nghiện 399,000,000 651.428.571 3822 279.300.000 3,990,000
6 PP2500087972 - Urea test 14,700,000 24.000.000 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 10.290.000 147,000
7 PP2500087973 - Dung dịch rửa cho máy điện giải 48,750,000 79.591.837 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 34.125.000 487,500
8 PP2500087974 - Hóa chất điện giải 187,200,000 305.632.653 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 131.040.000 1,872,000
9 PP2500087975 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 41,995,800 68.564.571 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 29.397.060 419,958
10 PP2500087976 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA 562,800,000 918.857.143 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 393.960.000 5,628,000
11 PP2500087977 - Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-timePCR 140,000,000 228.571.429 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 98.000.000 1,400,000
12 PP2500087978 - Kit phát hiện và định loại type HPV 218,750,000 357.142.857 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 153.125.000 2,187,500
13 PP2500087979 - Kit tách chiết DNA 24,990,000 40.800.000 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 17.493.000 249,900
14 PP2500087980 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động 21,000,000 34.285.714 3822 14.700.000 210,000
15 PP2500087981 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 37,937,025 61.938.000 3822 26.555.917,5 379,371
16 PP2500087982 - Hóa chất ferritin 13,216,770 21.578.400 3822 9.251.739 132,168
17 PP2500087983 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin 1,223,775 1.998.000 3822 856.642,5 12,238
18 PP2500087984 - Định lượng RF trong huyết thanh và huyết tương 8,003,500 13.066.939 3822 5.602.450 80,035
19 PP2500087985 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) 4,197,549 6.853.141 3822 2.938.284,3 41,976
20 PP2500087986 - Hóa chất xét nghiệm Tg 28,551,900 46.615.347 3822 19.986.330 285,519
21 PP2500087987 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG. 1,282,052 2.093.146 3822 897.436,4 12,821
22 PP2500087988 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 16,153,830 26.373.600 3822 11.307.681 161,539
23 PP2500087989 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 2,205,000 3.600.000 3822 1.543.500 22,050
24 PP2500087990 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HAV IgM 23,129,400 37.762.286 3822 16.190.580 231,294
25 PP2500087991 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A 2,325,173 3.796.201 3822 1.627.621,1 23,252
26 PP2500087992 - Đĩa đáy chữ U 96 giếng 36,400,000 59.428.571 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 25.480.000 364,000
27 PP2500087993 - Dây hút nhớt kiểm soát 205,000 334.694 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 143.500 2,050
28 PP2500087994 - Dây oxy 2 nhánh 520,000 848.980 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 364.000 5,200
29 PP2500087995 - Mask thở oxy các size 1,500,000 2.448.980 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.050.000 15,000
30 PP2500087996 - Ống đựng mẫu xét nghiệm không nắp 146,000,000 238.367.347 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 102.200.000 1,460,000
31 PP2500087997 - Ống đựng mẫu xét nghiệm có nắp 37,000,000 60.408.163 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 25.900.000 370,000
32 PP2500087998 - Ống EDTA K2 345,000,000 563.265.306 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 241.500.000 3,450,000
33 PP2500087999 - Ống máu lắng 1,312,500 2.142.857 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 918.750 13,125
34 PP2500088000 - Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml 654,000 1.067.755 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 457.800 6,540
35 PP2500088001 - Ống nghiệm Heparin (Lithium) 153,750,000 251.020.408 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 107.625.000 1,537,500
36 PP2500088002 - Ống nghiệm Chimigly 27,300,000 44.571.429 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 19.110.000 273,000
37 PP2500088003 - Ống nghiệm Serum đỏ 71,000,000 115.918.367 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 49.700.000 710,000
38 PP2500088004 - Ống thông dạ dày 178,500 291.429 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 124.950 1,785
39 PP2500088005 - Ống đặt nội khí quản các cỡ 94,500 154.286 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 66.150 945
40 PP2500088006 - Sonde foley các size 210,000 342.857 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 147.000 2,100
41 PP2500088007 - Sonde nelaton các size 160,000 261.224 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 112.000 1,600
42 PP2500088008 - Xi măng trám bít ống tủy gốc nhựa 1,048,000 1.711.020 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 733.600 10,480
43 PP2500088009 - Calcium hydroxide 190,000 310.204 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 133.000 1,900
44 PP2500088010 - Chất hàn tạm 542,500 885.714 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 379.750 5,425
45 PP2500088011 - Chất lấy dấu 2,200,000 3.591.837 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.540.000 22,000
46 PP2500088012 - Chỉ nha khoa 380,000 620.408 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 266.000 3,800
47 PP2500088013 - Côn giấy 1,580,000 2.579.592 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.106.000 15,800
48 PP2500088014 - Côn gutta các số 960,000 1.567.347 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 672.000 9,600
49 PP2500088015 - Che tủy 416,000 679.184 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 291.200 4,160
50 PP2500088016 - CPC 210,000 342.857 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 147.000 2,100
51 PP2500088017 - Eugenol 240,000 391.837 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 168.000 2,400
52 PP2500088018 - Chất hàn răng số 7 4,668,300 7.621.714 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 3.267.810 46,683
53 PP2500088019 - Chất hàn răng số 9 6,825,000 11.142.857 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 4.777.500 68,250
54 PP2500088020 - Chất hàn răng số 1 1,500,000 2.448.980 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.050.000 15,000
55 PP2500088021 - File Protaper 2,688,000 4.388.571 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.881.600 26,880
56 PP2500088022 - Giấy thử cắn 1,035,000 1.689.796 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 724.500 10,350
57 PP2500088023 - Fuji Plus 1,863,000 3.041.633 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.304.100 18,630
58 PP2500088024 - Mặt gương nha khoa 1,440,000 2.351.020 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.008.000 14,400
59 PP2500088025 - Lentulo 1,032,000 1.684.898 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 722.400 10,320
60 PP2500088026 - Mũi nong tủy K-file các kích thước 1,425,000 2.326.531 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 997.500 14,250
61 PP2500088027 - Mũi dũa tủy H-file các kích thước 1,425,000 2.326.531 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 997.500 14,250
62 PP2500088028 - Mũi khoan răng <22mm 1,210,000 1.975.510 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 847.000 12,100
63 PP2500088029 - Mũi khoan cắt xương 15,000,000 24.489.796 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 10.500.000 150,000
64 PP2500088030 - Mũi khoan tay chậm 4,410,000 7.200.000 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 3.087.000 44,100
65 PP2500088031 - Ống hút nha/ Ống hút nước bọt 1,176,000 1.920.000 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 823.200 11,760
66 PP2500088032 - Kim tiêm nha 27G 2,835,000 4.628.571 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.984.500 28,350
67 PP2500088033 - Thạch cao vàng 910,000 1.485.714 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 637.000 9,100
68 PP2500088034 - Trâm gai các kích thước 661,500 1.080.000 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 463.050 6,615
69 PP2500088035 - Keo dán nha khoa Bond 2,560,000 4.179.592 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.792.000 25,600
70 PP2500088036 - Vật liệu bôi trơn ống tủy 776,000 1.266.939 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 543.200 7,760
71 PP2500088037 - Vật liệu composite đặc dạng tuýp các số 3,528,000 5.760.000 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 2.469.600 35,280
72 PP2500088038 - Vật liệu composite lỏng dạng tuýp các số 2,100,000 3.428.571 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.470.000 21,000
73 PP2500088039 - Xi lanh nha loại 1.8ml 1,250,000 2.040.816 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 875.000 12,500
74 PP2500088040 - Gutta protaper 1,291,500 2.108.571 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 904.050 12,915
75 PP2500088041 - File trâm nội nha máy 1,900,000 3.102.041 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.330.000 19,000
76 PP2500088042 - Gutta 25/04 (gutta cho file máy) 1,600,000 2.612.245 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.120.000 16,000
77 PP2500088043 - Gutta 30/04 (gutta cho file máy) 1,200,000 1.959.184 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 840.000 12,000
78 PP2500088044 - Matric kim loại 47,200 77.061 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 33.040 472
79 PP2500088045 - Chêm gỗ 60,000 97.959 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 42.000 600
80 PP2500088046 - Giấy kéo kẽ kim loại 2,920,000 4.767.347 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 2.044.000 29,200
81 PP2500088047 - Chổi cước đánh bóng 664,000 1.084.082 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 464.800 6,640
82 PP2500088048 - Sò đánh bóng 500,000 816.327 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 350.000 5,000
83 PP2500088049 - Đài đánh bóng composite 1,872,000 3.056.327 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 1.310.400 18,720
84 PP2500088050 - Que đưa chất hàn 1 đầu tròn 1 đầu dẹt 200,000 326.531 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 140.000 2,000
85 PP2500088051 - Gắp (trong bộ khám nha khoa) 750,000 1.224.490 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 525.000 7,500
86 PP2500088052 - Kìm kẹp kim 115,000 187.755 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 80.500 1,150
87 PP2500088053 - Mũi khoan phẫu thuật mở xương cho tay nhanh (có trấu) 14,230,000 23.232.653 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 9.961.000 142,300
88 PP2500088054 - Chất diệt tủy không asen 11,300,000 18.448.980 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 7.910.000 113,000
89 PP2500088055 - Etching 632,500 1.032.653 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 442.750 6,325
90 PP2500088056 - Que tăm bond 950,000 1.551.020 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 665.000 9,500
91 PP2500088057 - Gel bôi sát khuẩn, chống viêm lợi 825,000 1.346.939 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 577.500 8,250
92 PP2500088058 - Bẩy răng thẳng 462,000 754.286 Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. 323.400 4,620
Test Dengue Ag NS1
Mã phần lô PP2500087967
Giá từng phần lô 174,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.914.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,100
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Test Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500087968
Giá từng phần lô 68,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.910.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,432
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Test thử Lao
Mã phần lô PP2500087969
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Test HAV IgG/IgM
Mã phần lô PP2500087970
Giá từng phần lô 50,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,150
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Test phát hiện 05 chất gây nghiện
Mã phần lô PP2500087971
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Urea test
Mã phần lô PP2500087972
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Dung dịch rửa cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500087973
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.591.837
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2500087974
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.632.653
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500087975
Giá từng phần lô 41,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.564.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.397.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,958
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA
Mã phần lô PP2500087976
Giá từng phần lô 562,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-timePCR
Mã phần lô PP2500087977
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Kit phát hiện và định loại type HPV
Mã phần lô PP2500087978
Giá từng phần lô 218,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500087979
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,900
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500087980
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500087981
Giá từng phần lô 37,937,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.938.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.555.917,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,371
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất ferritin
Mã phần lô PP2500087982
Giá từng phần lô 13,216,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.578.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.251.739
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,168
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500087983
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.642,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Định lượng RF trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500087984
Giá từng phần lô 8,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.066.939
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.602.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,035
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII)
Mã phần lô PP2500087985
Giá từng phần lô 4,197,549
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.853.141
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.284,3
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,976
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2500087986
Giá từng phần lô 28,551,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.615.347
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.986.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,519
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG.
Mã phần lô PP2500087987
Giá từng phần lô 1,282,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.146
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.436,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,821
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2500087988
Giá từng phần lô 16,153,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.373.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.307.681
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,539
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2500087989
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2500087990
Giá từng phần lô 23,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.762.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,294
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
Mã phần lô PP2500087991
Giá từng phần lô 2,325,173
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.796.201
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.621,1
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,252
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Đĩa đáy chữ U 96 giếng
Mã phần lô PP2500087992
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Dây hút nhớt kiểm soát
Mã phần lô PP2500087993
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.694
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,050
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500087994
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.980
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mask thở oxy các size
Mã phần lô PP2500087995
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.980
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống đựng mẫu xét nghiệm không nắp
Mã phần lô PP2500087996
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.367.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống đựng mẫu xét nghiệm có nắp
Mã phần lô PP2500087997
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.408.163
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống EDTA K2
Mã phần lô PP2500087998
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.265.306
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500087999
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml
Mã phần lô PP2500088000
Giá từng phần lô 654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.755
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,540
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống nghiệm Heparin (Lithium)
Mã phần lô PP2500088001
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.020.408
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500088002
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống nghiệm Serum đỏ
Mã phần lô PP2500088003
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.918.367
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500088004
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500088005
Giá từng phần lô 94,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Sonde foley các size
Mã phần lô PP2500088006
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Sonde nelaton các size
Mã phần lô PP2500088007
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.224
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Xi măng trám bít ống tủy gốc nhựa
Mã phần lô PP2500088008
Giá từng phần lô 1,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.020
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,480
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2500088009
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.204
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2500088010
Giá từng phần lô 542,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,425
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500088011
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.837
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500088012
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.408
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Côn giấy
Mã phần lô PP2500088013
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.579.592
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Côn gutta các số
Mã phần lô PP2500088014
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Che tủy
Mã phần lô PP2500088015
Giá từng phần lô 416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.184
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,160
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
CPC
Mã phần lô PP2500088016
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Eugenol
Mã phần lô PP2500088017
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.837
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất hàn răng số 7
Mã phần lô PP2500088018
Giá từng phần lô 4,668,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.621.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,683
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất hàn răng số 9
Mã phần lô PP2500088019
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất hàn răng số 1
Mã phần lô PP2500088020
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.980
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
File Protaper
Mã phần lô PP2500088021
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.388.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,880
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Giấy thử cắn
Mã phần lô PP2500088022
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.796
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Fuji Plus
Mã phần lô PP2500088023
Giá từng phần lô 1,863,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.041.633
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500088024
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.020
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Lentulo
Mã phần lô PP2500088025
Giá từng phần lô 1,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.684.898
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,320
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mũi nong tủy K-file các kích thước
Mã phần lô PP2500088026
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.326.531
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mũi dũa tủy H-file các kích thước
Mã phần lô PP2500088027
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.326.531
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mũi khoan răng <22mm
Mã phần lô PP2500088028
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.510
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,100
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mũi khoan cắt xương
Mã phần lô PP2500088029
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.489.796
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mũi khoan tay chậm
Mã phần lô PP2500088030
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500088031
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Kim tiêm nha 27G
Mã phần lô PP2500088032
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500088033
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Trâm gai các kích thước
Mã phần lô PP2500088034
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Keo dán nha khoa Bond
Mã phần lô PP2500088035
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.179.592
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,600
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Vật liệu bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500088036
Giá từng phần lô 776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.939
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,760
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Vật liệu composite đặc dạng tuýp các số
Mã phần lô PP2500088037
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Vật liệu composite lỏng dạng tuýp các số
Mã phần lô PP2500088038
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Xi lanh nha loại 1.8ml
Mã phần lô PP2500088039
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.816
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Gutta protaper
Mã phần lô PP2500088040
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.108.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,915
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
File trâm nội nha máy
Mã phần lô PP2500088041
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.102.041
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Gutta 25/04 (gutta cho file máy)
Mã phần lô PP2500088042
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.612.245
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Gutta 30/04 (gutta cho file máy)
Mã phần lô PP2500088043
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.184
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Matric kim loại
Mã phần lô PP2500088044
Giá từng phần lô 47,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.061
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2500088045
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.959
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Giấy kéo kẽ kim loại
Mã phần lô PP2500088046
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.767.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,200
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chổi cước đánh bóng
Mã phần lô PP2500088047
Giá từng phần lô 664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.082
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,640
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500088048
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.327
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Đài đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500088049
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.056.327
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Que đưa chất hàn 1 đầu tròn 1 đầu dẹt
Mã phần lô PP2500088050
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.531
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Gắp (trong bộ khám nha khoa)
Mã phần lô PP2500088051
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.490
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500088052
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.755
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Mũi khoan phẫu thuật mở xương cho tay nhanh (có trấu)
Mã phần lô PP2500088053
Giá từng phần lô 14,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.232.653
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,300
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Chất diệt tủy không asen
Mã phần lô PP2500088054
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.448.980
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Etching
Mã phần lô PP2500088055
Giá từng phần lô 632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.653
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,325
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Que tăm bond
Mã phần lô PP2500088056
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.020
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Gel bôi sát khuẩn, chống viêm lợi
Mã phần lô PP2500088057
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.939
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Bẩy răng thẳng
Mã phần lô PP2500088058
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620
Thời gian thực hiện HĐ 24-72h
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->