Gói thầu: Gói 05: Gói thầu mua hóa chất, test nhanh, vật tư y tế bổ sung năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500072031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 05: Gói thầu mua hóa chất, test nhanh, vật tư y tế bổ sung năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500031540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,336,967,974 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500087967 - Test Dengue Ag NS1 | 174,510,000 | 284.914.286 | 3822 | 122.157.000 | 1,745,100 | |
| 2 | PP2500087968 - Test Dengue IgG/IgM | 68,443,200 | 111.744.000 | 3822 | 47.910.240 | 684,432 | |
| 3 | PP2500087969 - Test thử Lao | 315,000,000 | 514.285.714 | 3822 | 220.500.000 | 3,150,000 | |
| 4 | PP2500087970 - Test HAV IgG/IgM | 50,715,000 | 82.800.000 | 3822 | 35.500.500 | 507,150 | |
| 5 | PP2500087971 - Test phát hiện 05 chất gây nghiện | 399,000,000 | 651.428.571 | 3822 | 279.300.000 | 3,990,000 | |
| 6 | PP2500087972 - Urea test | 14,700,000 | 24.000.000 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 10.290.000 | 147,000 | |
| 7 | PP2500087973 - Dung dịch rửa cho máy điện giải | 48,750,000 | 79.591.837 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 34.125.000 | 487,500 | |
| 8 | PP2500087974 - Hóa chất điện giải | 187,200,000 | 305.632.653 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 131.040.000 | 1,872,000 | |
| 9 | PP2500087975 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 41,995,800 | 68.564.571 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 29.397.060 | 419,958 | |
| 10 | PP2500087976 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA | 562,800,000 | 918.857.143 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 393.960.000 | 5,628,000 | |
| 11 | PP2500087977 - Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-timePCR | 140,000,000 | 228.571.429 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 98.000.000 | 1,400,000 | |
| 12 | PP2500087978 - Kit phát hiện và định loại type HPV | 218,750,000 | 357.142.857 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 153.125.000 | 2,187,500 | |
| 13 | PP2500087979 - Kit tách chiết DNA | 24,990,000 | 40.800.000 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 17.493.000 | 249,900 | |
| 14 | PP2500087980 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động | 21,000,000 | 34.285.714 | 3822 | 14.700.000 | 210,000 | |
| 15 | PP2500087981 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 37,937,025 | 61.938.000 | 3822 | 26.555.917,5 | 379,371 | |
| 16 | PP2500087982 - Hóa chất ferritin | 13,216,770 | 21.578.400 | 3822 | 9.251.739 | 132,168 | |
| 17 | PP2500087983 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin | 1,223,775 | 1.998.000 | 3822 | 856.642,5 | 12,238 | |
| 18 | PP2500087984 - Định lượng RF trong huyết thanh và huyết tương | 8,003,500 | 13.066.939 | 3822 | 5.602.450 | 80,035 | |
| 19 | PP2500087985 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) | 4,197,549 | 6.853.141 | 3822 | 2.938.284,3 | 41,976 | |
| 20 | PP2500087986 - Hóa chất xét nghiệm Tg | 28,551,900 | 46.615.347 | 3822 | 19.986.330 | 285,519 | |
| 21 | PP2500087987 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG. | 1,282,052 | 2.093.146 | 3822 | 897.436,4 | 12,821 | |
| 22 | PP2500087988 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 16,153,830 | 26.373.600 | 3822 | 11.307.681 | 161,539 | |
| 23 | PP2500087989 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 2,205,000 | 3.600.000 | 3822 | 1.543.500 | 22,050 | |
| 24 | PP2500087990 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HAV IgM | 23,129,400 | 37.762.286 | 3822 | 16.190.580 | 231,294 | |
| 25 | PP2500087991 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A | 2,325,173 | 3.796.201 | 3822 | 1.627.621,1 | 23,252 | |
| 26 | PP2500087992 - Đĩa đáy chữ U 96 giếng | 36,400,000 | 59.428.571 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 25.480.000 | 364,000 | |
| 27 | PP2500087993 - Dây hút nhớt kiểm soát | 205,000 | 334.694 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 143.500 | 2,050 | |
| 28 | PP2500087994 - Dây oxy 2 nhánh | 520,000 | 848.980 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 364.000 | 5,200 | |
| 29 | PP2500087995 - Mask thở oxy các size | 1,500,000 | 2.448.980 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.050.000 | 15,000 | |
| 30 | PP2500087996 - Ống đựng mẫu xét nghiệm không nắp | 146,000,000 | 238.367.347 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 102.200.000 | 1,460,000 | |
| 31 | PP2500087997 - Ống đựng mẫu xét nghiệm có nắp | 37,000,000 | 60.408.163 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 25.900.000 | 370,000 | |
| 32 | PP2500087998 - Ống EDTA K2 | 345,000,000 | 563.265.306 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 241.500.000 | 3,450,000 | |
| 33 | PP2500087999 - Ống máu lắng | 1,312,500 | 2.142.857 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 918.750 | 13,125 | |
| 34 | PP2500088000 - Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml | 654,000 | 1.067.755 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 457.800 | 6,540 | |
| 35 | PP2500088001 - Ống nghiệm Heparin (Lithium) | 153,750,000 | 251.020.408 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 107.625.000 | 1,537,500 | |
| 36 | PP2500088002 - Ống nghiệm Chimigly | 27,300,000 | 44.571.429 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 19.110.000 | 273,000 | |
| 37 | PP2500088003 - Ống nghiệm Serum đỏ | 71,000,000 | 115.918.367 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 49.700.000 | 710,000 | |
| 38 | PP2500088004 - Ống thông dạ dày | 178,500 | 291.429 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 124.950 | 1,785 | |
| 39 | PP2500088005 - Ống đặt nội khí quản các cỡ | 94,500 | 154.286 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 66.150 | 945 | |
| 40 | PP2500088006 - Sonde foley các size | 210,000 | 342.857 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 147.000 | 2,100 | |
| 41 | PP2500088007 - Sonde nelaton các size | 160,000 | 261.224 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 112.000 | 1,600 | |
| 42 | PP2500088008 - Xi măng trám bít ống tủy gốc nhựa | 1,048,000 | 1.711.020 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 733.600 | 10,480 | |
| 43 | PP2500088009 - Calcium hydroxide | 190,000 | 310.204 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 133.000 | 1,900 | |
| 44 | PP2500088010 - Chất hàn tạm | 542,500 | 885.714 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 379.750 | 5,425 | |
| 45 | PP2500088011 - Chất lấy dấu | 2,200,000 | 3.591.837 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.540.000 | 22,000 | |
| 46 | PP2500088012 - Chỉ nha khoa | 380,000 | 620.408 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 266.000 | 3,800 | |
| 47 | PP2500088013 - Côn giấy | 1,580,000 | 2.579.592 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.106.000 | 15,800 | |
| 48 | PP2500088014 - Côn gutta các số | 960,000 | 1.567.347 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 672.000 | 9,600 | |
| 49 | PP2500088015 - Che tủy | 416,000 | 679.184 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 291.200 | 4,160 | |
| 50 | PP2500088016 - CPC | 210,000 | 342.857 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 147.000 | 2,100 | |
| 51 | PP2500088017 - Eugenol | 240,000 | 391.837 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 168.000 | 2,400 | |
| 52 | PP2500088018 - Chất hàn răng số 7 | 4,668,300 | 7.621.714 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 3.267.810 | 46,683 | |
| 53 | PP2500088019 - Chất hàn răng số 9 | 6,825,000 | 11.142.857 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 4.777.500 | 68,250 | |
| 54 | PP2500088020 - Chất hàn răng số 1 | 1,500,000 | 2.448.980 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.050.000 | 15,000 | |
| 55 | PP2500088021 - File Protaper | 2,688,000 | 4.388.571 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.881.600 | 26,880 | |
| 56 | PP2500088022 - Giấy thử cắn | 1,035,000 | 1.689.796 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 724.500 | 10,350 | |
| 57 | PP2500088023 - Fuji Plus | 1,863,000 | 3.041.633 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.304.100 | 18,630 | |
| 58 | PP2500088024 - Mặt gương nha khoa | 1,440,000 | 2.351.020 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.008.000 | 14,400 | |
| 59 | PP2500088025 - Lentulo | 1,032,000 | 1.684.898 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 722.400 | 10,320 | |
| 60 | PP2500088026 - Mũi nong tủy K-file các kích thước | 1,425,000 | 2.326.531 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 997.500 | 14,250 | |
| 61 | PP2500088027 - Mũi dũa tủy H-file các kích thước | 1,425,000 | 2.326.531 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 997.500 | 14,250 | |
| 62 | PP2500088028 - Mũi khoan răng <22mm | 1,210,000 | 1.975.510 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 847.000 | 12,100 | |
| 63 | PP2500088029 - Mũi khoan cắt xương | 15,000,000 | 24.489.796 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 10.500.000 | 150,000 | |
| 64 | PP2500088030 - Mũi khoan tay chậm | 4,410,000 | 7.200.000 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 3.087.000 | 44,100 | |
| 65 | PP2500088031 - Ống hút nha/ Ống hút nước bọt | 1,176,000 | 1.920.000 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 823.200 | 11,760 | |
| 66 | PP2500088032 - Kim tiêm nha 27G | 2,835,000 | 4.628.571 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.984.500 | 28,350 | |
| 67 | PP2500088033 - Thạch cao vàng | 910,000 | 1.485.714 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 637.000 | 9,100 | |
| 68 | PP2500088034 - Trâm gai các kích thước | 661,500 | 1.080.000 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 463.050 | 6,615 | |
| 69 | PP2500088035 - Keo dán nha khoa Bond | 2,560,000 | 4.179.592 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.792.000 | 25,600 | |
| 70 | PP2500088036 - Vật liệu bôi trơn ống tủy | 776,000 | 1.266.939 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 543.200 | 7,760 | |
| 71 | PP2500088037 - Vật liệu composite đặc dạng tuýp các số | 3,528,000 | 5.760.000 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 2.469.600 | 35,280 | |
| 72 | PP2500088038 - Vật liệu composite lỏng dạng tuýp các số | 2,100,000 | 3.428.571 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.470.000 | 21,000 | |
| 73 | PP2500088039 - Xi lanh nha loại 1.8ml | 1,250,000 | 2.040.816 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 875.000 | 12,500 | |
| 74 | PP2500088040 - Gutta protaper | 1,291,500 | 2.108.571 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 904.050 | 12,915 | |
| 75 | PP2500088041 - File trâm nội nha máy | 1,900,000 | 3.102.041 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.330.000 | 19,000 | |
| 76 | PP2500088042 - Gutta 25/04 (gutta cho file máy) | 1,600,000 | 2.612.245 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.120.000 | 16,000 | |
| 77 | PP2500088043 - Gutta 30/04 (gutta cho file máy) | 1,200,000 | 1.959.184 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 840.000 | 12,000 | |
| 78 | PP2500088044 - Matric kim loại | 47,200 | 77.061 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 33.040 | 472 | |
| 79 | PP2500088045 - Chêm gỗ | 60,000 | 97.959 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 42.000 | 600 | |
| 80 | PP2500088046 - Giấy kéo kẽ kim loại | 2,920,000 | 4.767.347 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 2.044.000 | 29,200 | |
| 81 | PP2500088047 - Chổi cước đánh bóng | 664,000 | 1.084.082 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 464.800 | 6,640 | |
| 82 | PP2500088048 - Sò đánh bóng | 500,000 | 816.327 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 350.000 | 5,000 | |
| 83 | PP2500088049 - Đài đánh bóng composite | 1,872,000 | 3.056.327 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 1.310.400 | 18,720 | |
| 84 | PP2500088050 - Que đưa chất hàn 1 đầu tròn 1 đầu dẹt | 200,000 | 326.531 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 140.000 | 2,000 | |
| 85 | PP2500088051 - Gắp (trong bộ khám nha khoa) | 750,000 | 1.224.490 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 525.000 | 7,500 | |
| 86 | PP2500088052 - Kìm kẹp kim | 115,000 | 187.755 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 80.500 | 1,150 | |
| 87 | PP2500088053 - Mũi khoan phẫu thuật mở xương cho tay nhanh (có trấu) | 14,230,000 | 23.232.653 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 9.961.000 | 142,300 | |
| 88 | PP2500088054 - Chất diệt tủy không asen | 11,300,000 | 18.448.980 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 7.910.000 | 113,000 | |
| 89 | PP2500088055 - Etching | 632,500 | 1.032.653 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 442.750 | 6,325 | |
| 90 | PP2500088056 - Que tăm bond | 950,000 | 1.551.020 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 665.000 | 9,500 | |
| 91 | PP2500088057 - Gel bôi sát khuẩn, chống viêm lợi | 825,000 | 1.346.939 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 577.500 | 8,250 | |
| 92 | PP2500088058 - Bẩy răng thẳng | 462,000 | 754.286 | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. | 323.400 | 4,620 |
Test Dengue Ag NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500087967 |
| Giá từng phần lô | 174,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,745,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Test Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500087968 |
| Giá từng phần lô | 68,443,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.910.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Test thử Lao |
|
| Mã phần lô | PP2500087969 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Test HAV IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500087970 |
| Giá từng phần lô | 50,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Test phát hiện 05 chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2500087971 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Urea test |
|
| Mã phần lô | PP2500087972 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Dung dịch rửa cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500087973 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.591.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500087974 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.632.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500087975 |
| Giá từng phần lô | 41,995,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.564.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.397.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2500087976 |
| Giá từng phần lô | 562,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,628,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-timePCR |
|
| Mã phần lô | PP2500087977 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Kit phát hiện và định loại type HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500087978 |
| Giá từng phần lô | 218,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Kit tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500087979 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500087980 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500087981 |
| Giá từng phần lô | 37,937,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.555.917,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500087982 |
| Giá từng phần lô | 13,216,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.578.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.251.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500087983 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.642,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Định lượng RF trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500087984 |
| Giá từng phần lô | 8,003,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.066.939 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.602.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) |
|
| Mã phần lô | PP2500087985 |
| Giá từng phần lô | 4,197,549 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.853.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.938.284,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất xét nghiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500087986 |
| Giá từng phần lô | 28,551,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.615.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.986.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,519 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG. |
|
| Mã phần lô | PP2500087987 |
| Giá từng phần lô | 1,282,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.093.146 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.436,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2500087988 |
| Giá từng phần lô | 16,153,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.373.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.307.681 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2500087989 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500087990 |
| Giá từng phần lô | 23,129,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.762.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500087991 |
| Giá từng phần lô | 2,325,173 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.796.201 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.621,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Đĩa đáy chữ U 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500087992 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Dây hút nhớt kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2500087993 |
| Giá từng phần lô | 205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.694 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Dây oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500087994 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mask thở oxy các size |
|
| Mã phần lô | PP2500087995 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.448.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống đựng mẫu xét nghiệm không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500087996 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.367.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống đựng mẫu xét nghiệm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500087997 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.408.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500087998 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.265.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500087999 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500088000 |
| Giá từng phần lô | 654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống nghiệm Heparin (Lithium) |
|
| Mã phần lô | PP2500088001 |
| Giá từng phần lô | 153,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.020.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2500088002 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống nghiệm Serum đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500088003 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.918.367 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500088004 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500088005 |
| Giá từng phần lô | 94,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Sonde foley các size |
|
| Mã phần lô | PP2500088006 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Sonde nelaton các size |
|
| Mã phần lô | PP2500088007 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Xi măng trám bít ống tủy gốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500088008 |
| Giá từng phần lô | 1,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.711.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500088009 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.204 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500088010 |
| Giá từng phần lô | 542,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500088011 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500088012 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Côn giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500088013 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.579.592 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Côn gutta các số |
|
| Mã phần lô | PP2500088014 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500088015 |
| Giá từng phần lô | 416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
CPC |
|
| Mã phần lô | PP2500088016 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500088017 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất hàn răng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500088018 |
| Giá từng phần lô | 4,668,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.621.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.267.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,683 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất hàn răng số 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500088019 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất hàn răng số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500088020 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.448.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
File Protaper |
|
| Mã phần lô | PP2500088021 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.388.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Giấy thử cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500088022 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.689.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Fuji Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500088023 |
| Giá từng phần lô | 1,863,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.041.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.304.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500088024 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500088025 |
| Giá từng phần lô | 1,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.684.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 722.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mũi nong tủy K-file các kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500088026 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.326.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mũi dũa tủy H-file các kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500088027 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.326.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mũi khoan răng <22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500088028 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mũi khoan cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2500088029 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.489.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mũi khoan tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500088030 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500088031 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Kim tiêm nha 27G |
|
| Mã phần lô | PP2500088032 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500088033 |
| Giá từng phần lô | 910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Trâm gai các kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500088034 |
| Giá từng phần lô | 661,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Keo dán nha khoa Bond |
|
| Mã phần lô | PP2500088035 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.179.592 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Vật liệu bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500088036 |
| Giá từng phần lô | 776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.266.939 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Vật liệu composite đặc dạng tuýp các số |
|
| Mã phần lô | PP2500088037 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Vật liệu composite lỏng dạng tuýp các số |
|
| Mã phần lô | PP2500088038 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Xi lanh nha loại 1.8ml |
|
| Mã phần lô | PP2500088039 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Gutta protaper |
|
| Mã phần lô | PP2500088040 |
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 904.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
File trâm nội nha máy |
|
| Mã phần lô | PP2500088041 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.102.041 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Gutta 25/04 (gutta cho file máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500088042 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.612.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Gutta 30/04 (gutta cho file máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500088043 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.959.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Matric kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500088044 |
| Giá từng phần lô | 47,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.061 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chêm gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500088045 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Giấy kéo kẽ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500088046 |
| Giá từng phần lô | 2,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.767.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chổi cước đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500088047 |
| Giá từng phần lô | 664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.084.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500088048 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Đài đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2500088049 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.056.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Que đưa chất hàn 1 đầu tròn 1 đầu dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2500088050 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Gắp (trong bộ khám nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500088051 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Kìm kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500088052 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Mũi khoan phẫu thuật mở xương cho tay nhanh (có trấu) |
|
| Mã phần lô | PP2500088053 |
| Giá từng phần lô | 14,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.232.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Chất diệt tủy không asen |
|
| Mã phần lô | PP2500088054 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.448.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500088055 |
| Giá từng phần lô | 632,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Que tăm bond |
|
| Mã phần lô | PP2500088056 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.551.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Gel bôi sát khuẩn, chống viêm lợi |
|
| Mã phần lô | PP2500088057 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.939 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Bẩy răng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500088058 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã nhóm HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của phần (lô) đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24-72h |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi