Gói thầu: Gói 06 – 2025: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ cho phẫu thuật Phaco tại Khoa Mắt - Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh (gồm 11 mặt hàng, chia 09 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500077581-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 06 – 2025: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ cho phẫu thuật Phaco tại Khoa Mắt - Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh (gồm 11 mặt hàng, chia 09 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500028319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 5,209,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500104863 - Phần 1 400,000,000 285.714.286 100.000.000 125 4,000,000
2 PP2500104864 - Phần 2 1,140,000,000 814.285.714 285.000.000 18.75 11,400,000
3 PP2500104865 - Phần 3 900,000,000 642.857.143 225.000.000 18.75 9,000,000
4 PP2500104866 - Phần 4 891,000,000 636.428.571 222.750.000 18.75 8,910,000
5 PP2500104867 - Phần 5 750,000,000 535.714.286 187.500.000 18.75 7,500,000
6 PP2500104868 - Phần 6 58,200,000 41.571.429 14.550.000 1.875 582,000
7 PP2500104869 - Phần 7 595,000,000 425.000.000 148.750.000 4.375 5,950,000
8 PP2500104870 - Phần 8 454,500,000 324.642.857 113.625.000 137.5 4,545,000
9 PP2500104871 - Phần 9 21,000,000 15.000.000 5.250.000 9.375 210,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500104863
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 2
Mã phần lô PP2500104864
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 3
Mã phần lô PP2500104865
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 4
Mã phần lô PP2500104866
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 5
Mã phần lô PP2500104867
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 6
Mã phần lô PP2500104868
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 7
Mã phần lô PP2500104869
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,950,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 8
Mã phần lô PP2500104870
Giá từng phần lô 454,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,545,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 9
Mã phần lô PP2500104871
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (đặt hàng và thanh toán từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->