Gói thầu: Gói 07: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ sử dụng trên thiết bị: 15 phần (15 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500088486-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 07: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ sử dụng trên thiết bị: 15 phần (15 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 26,993,005,120 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500114079 - Bộ túi máu ba – 350ml loại đỉnh đỉnh có chất bảo quản hồng cầu 11,654,500,000 15.892.500.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 5.827.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 174,817,500
2 PP2500114080 - Bộ hóa chất nhuộm mô tế bào bằng Hematoxylin và Eosin trên hệ thống tự động 2,071,992,000 2.825.443.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.035.996.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 31,079,880
3 PP2500114081 - Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 3,108,000,000 4.238.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.554.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 46,620,000
4 PP2500114082 - Bộ chất thử phát hiện Toxocaracanis IgG 270,768,960 369.230.400 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 135.384.480 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,061,535
5 PP2500114083 - Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 285,000,000 388.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 142.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,275,000
6 PP2500114084 - Que thử 11 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương (cung cấp kèm thiết bị) 28,158,000 38.397.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 14.079.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 422,370
7 PP2500114085 - Que thử 10 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương 176,000,000 240.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 88.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,640,000
8 PP2500114086 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti dsDNA 517,916,160 706.249.309 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 258.958.080 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,768,743
9 PP2500114087 - Hóa chất xét nghiệm 8 kháng thể kháng nhân (ANAs) 449,280,000 612.654.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 224.640.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,739,200
10 PP2500114088 - Bộ chất thử Mycobacterium tuberculosis 3,638,250,000 4.961.250.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.819.125.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 54,573,750
11 PP2500114089 - Bộ chất thử xét nghiệm đồng thời 9 gen ung thư (EGFR, KRAS, BRAF, NRAS, HER2, PIK3CA,ALK, ROS1 và RET). 1,749,060,000 2.385.081.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 874.530.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 26,235,900
12 PP2500114090 - Bộhóa chất định lượng HBV trong huyết tương 231,840,000 316.145.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 115.920.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,477,600
13 PP2500114091 - Bộhóa chất định lượng HCV trong huyết tương 183,600,000 250.363.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 91.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,754,000
14 PP2500114092 - Bộ chất thử xét nghiệm Clostridium difficile A/B 532,000,000 725.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 266.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,980,000
15 PP2500114093 - Bộ chất thử phát hiện cùng lúc 4 tác nhân gây bệnh đường niệu - sinh dục 2,096,640,000 2.859.054.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.048.320.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 31,449,600
Bộ túi máu ba – 350ml loại đỉnh đỉnh có chất bảo quản hồng cầu
Mã phần lô PP2500114079
Giá từng phần lô 11,654,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.892.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.827.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,817,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất nhuộm mô tế bào bằng Hematoxylin và Eosin trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500114080
Giá từng phần lô 2,071,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.825.443.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,079,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500114081
Giá từng phần lô 3,108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.238.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Toxocaracanis IgG
Mã phần lô PP2500114082
Giá từng phần lô 270,768,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.230.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.384.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,061,535
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2500114083
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử 11 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương (cung cấp kèm thiết bị)
Mã phần lô PP2500114084
Giá từng phần lô 28,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.397.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử 10 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500114085
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti dsDNA
Mã phần lô PP2500114086
Giá từng phần lô 517,916,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.249.309
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.958.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,768,743
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm 8 kháng thể kháng nhân (ANAs)
Mã phần lô PP2500114087
Giá từng phần lô 449,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.654.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,739,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2500114088
Giá từng phần lô 3,638,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.961.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,573,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm đồng thời 9 gen ung thư (EGFR, KRAS, BRAF, NRAS, HER2, PIK3CA,ALK, ROS1 và RET).
Mã phần lô PP2500114089
Giá từng phần lô 1,749,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.081.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,235,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất định lượng HBV trong huyết tương
Mã phần lô PP2500114090
Giá từng phần lô 231,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.145.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,477,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất định lượng HCV trong huyết tương
Mã phần lô PP2500114091
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,754,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm Clostridium difficile A/B
Mã phần lô PP2500114092
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện cùng lúc 4 tác nhân gây bệnh đường niệu - sinh dục
Mã phần lô PP2500114093
Giá từng phần lô 2,096,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.859.054.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,449,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->