Gói thầu: Gói 07 – Cung cấp VTTB và lắp đặt, cấu hình hệ thống Scada, Công nghệ thông tin, Camera + Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300085915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HƯNG YÊN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HƯNG YÊN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 07 – Cung cấp VTTB và lắp đặt, cấu hình hệ thống Scada, Công nghệ thông tin, Camera + Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300042749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 5,408,454,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.800.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/10/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Đường dây và trạm biến áp ( có các hạng mục Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada và Công nghệ thông tin), cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.000.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 6.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành 10 Điện hoặc tương đương phù hợp với quy mô gói thầu - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy chụp sóng máy cắt. - Đặc điểm: Để đo thời gian tác động của tiếp điểm chính hoặc tiếp điểm kiểu điện trở của máy cắt, đo hành trình và phân tích các chuyển động của tiếp điểm chính của máy cắt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đo điện trở một chiều cuộn dây. - Đặc điểm: Đo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp động cơ điện, ... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đo điện trở tiếp địa. - Đặc điểm: Đo điện trở của hệ thống nối đất, hệ thống tiếp địa. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Thiết bị đo tgδ và điện dung. - Đặc điểm: Để xác định chất lượng, độ sạch của dầu mới, mức độ nhiễm bẩn và lão hóa của dầu MBA trong vận hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-6 - Máy đo độ ẩm khí SF6 - Đặc điểm: Phân tích độ ẩm khí SF6 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng thí nghiệm máy biến dòng điện. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng đo thử nghiệm điện áp tăng cao. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng để phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ). - Đặc điểm: Là thiết bị dùng đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng thử nghiệm rơ le 3 pha | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Thiết bị đo thông số đường dây. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng đo thông số đường dây | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Hợp bộ thử cao thế. - Đặc điểm: Là thiết bị dùng thử cao thế. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi