Gói thầu: Gói 07: Gói thầu thuốc phóng xạ bổ sung đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500208754-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 07: Gói thầu thuốc phóng xạ bổ sung đợt 2
Số hiệu KHLCNT PL2500080452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,736,960,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500190143 - 44,000,000 71.836.735 30.800.000 440,000
2 PP2500190144 - 44,000,000 71.836.735 30.800.000 440,000
3 PP2500190145 - 55,000,000 89.795.918 38.500.000 550,000
4 PP2500190146 - 23,100,000 37.714.286 16.170.000 231,000
5 PP2500190147 - 330,000,000 538.775.510 231.000.000 3,300,000
6 PP2500190148 - 990,000,000 1.616.326.531 693.000.000 9,900,000
7 PP2500190149 - 1,760,000,000 2.873.469.388 1.232.000.000 17,600,000
8 PP2500190150 - 1,620,000 2.644.898 1.134.000 16,200
9 PP2500190151 - 4,860,000 7.934.694 3.402.000 48,600
10 PP2500190152 - 6,480,000 10.579.592 4.536.000 64,800
11 PP2500190153 - 8,100,000 13.224.490 5.670.000 81,000
12 PP2500190154 - 24,300,000 39.673.469 17.010.000 243,000
13 PP2500190155 - 162,000,000 264.489.796 113.400.000 1,620,000
14 PP2500190156 - 162,000,000 264.489.796 113.400.000 1,620,000
15 PP2500190157 - 121,500,000 198.367.347 85.050.000 1,215,000
Mã phần lô PP2500190143
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.836.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190144
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.836.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190145
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.795.918
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190146
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190147
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.775.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190148
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.326.531
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190149
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.873.469.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190150
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.644.898
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190151
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.934.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190152
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.579.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190153
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.224.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190154
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.673.469
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190155
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.489.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190156
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.489.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mã phần lô PP2500190157
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.367.347
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->