Gói thầu: Gói 07: Vật tư y tế dùng trong TACE Gan (19 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500229791-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 07: Vật tư y tế dùng trong TACE Gan (19 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 24,315,462,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158490 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet 1,485,000,000 1.375.000.000 Vật tư y tế 495.000.000 15 22,275,000
2 PP2500158491 - Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F có kèm dây dẫn 2,673,000,000 2.475.000.000 Vật tư y tế 891.000.000 15 40,095,000
3 PP2500158492 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan. 8,424,000,000 7.800.000.000 Vật tư y tế 2.808.000.000 15 126,360,000
4 PP2500158493 - Dây dẫn đường can thiệp lõi scitaniumloại transend 769,500,000 712.500.000 Vật tư y tế 256.500.000 15 11,542,500
5 PP2500158494 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 4,212,000,000 3.900.000.000 Vật tư y tế 1.404.000.000 7 63,180,000
6 PP2500158495 - Hạt nút mạch 561,600,000 520.000.000 Vật tư y tế 187.200.000 15 8,424,000
7 PP2500158496 - Vật liệu nút mạch tạm thời 567,000,000 525.000.000 Vật tư y tế 189.000.000 12 8,505,000
8 PP2500158497 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ 297,000,000 275.000.000 Vật tư y tế 99.000.000 15 4,455,000
9 PP2500158498 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước 256,500,000 237.500.000 Vật tư y tế 85.500.000 15 3,847,500
10 PP2500158499 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 382,500,000 354.166.667 Vật tư y tế 127.500.000 2 5,737,500
11 PP2500158500 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.018" 357,750,000 331.250.000 Vật tư y tế 119.250.000 7 5,366,250
12 PP2500158501 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn M-Lead 1,350,000,000 1.250.000.0 Vật tư y tế 450.000.000 7 20,250,000
13 PP2500158502 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.016", chiều dài các cỡ 391,500,000 362.500.000 Vật tư y tế 130.500.000 7 5,872,500
14 PP2500158503 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9Fr/2.6Fr 810,000,000 750.000.000 Vật tư y tế 270.000.000 5 12,150,000
15 PP2500158504 - Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)các loại, các cỡ 225,000,000 208.333.333 Vật tư y tế 75.000.000 5 3,375,000
16 PP2500158505 - Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)các loại, các cỡ 355,500,000 329.166.667 Vật tư y tế 118.500.000 5 5,332,500
17 PP2500158506 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mạch máu ngoại biên 270,000,000 250.000.000 Vật tư y tế 90.000.000 5 4,050,000
18 PP2500158507 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6Fr 900,000,000 833.333.333 Vật tư y tế 300.000.000 5 13,500,000
19 PP2500158508 - Đầu nối chữ Y 27,612,000 25.566.667 Vật tư y tế 9.204.000 5 414,180
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet
Mã phần lô PP2500158490
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500158491
Giá từng phần lô 2,673,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan.
Mã phần lô PP2500158492
Giá từng phần lô 8,424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường can thiệp lõi scitaniumloại transend
Mã phần lô PP2500158493
Giá từng phần lô 769,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,542,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500158494
Giá từng phần lô 4,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2500158495
Giá từng phần lô 561,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,424,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500158496
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500158497
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500158498
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,847,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500158499
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.018"
Mã phần lô PP2500158500
Giá từng phần lô 357,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,366,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn M-Lead
Mã phần lô PP2500158501
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.0
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.016", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500158502
Giá từng phần lô 391,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,872,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9Fr/2.6Fr
Mã phần lô PP2500158503
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500158504
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500158505
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,332,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500158506
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6Fr
Mã phần lô PP2500158507
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2500158508
Giá từng phần lô 27,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.566.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->