Gói thầu: Gói 08: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 20 chỉ số vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 22 phần (43 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073797-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 08: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 20 chỉ số vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 22 phần (43 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500026932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,456,529,614 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076821 - Bộhoá chất hệ thống và hoá chất phụ trợ cho xét nghiệm 781,802,456 1.066.094.258 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 390.901.228 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 11,727,037
2 PP2500076822 - Chất chứng cho xét nghiệm HSV IgG 5,843,256 7.968.076 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.921.628 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 87,649
3 PP2500076823 - Xét nghiệm Anti HAV 22,251,771 30.343.324 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.125.886 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 333,777
4 PP2500076824 - Xét nghiệm anti HAV IgM 33,225,111 45.306.970 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.612.556 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 498,377
5 PP2500076825 - Xét nghiệm Anti HBc IgM 21,208,108 28.920.147 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.604.054 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 318,122
6 PP2500076826 - Xét nghiệm Anti-HBc 239,632,170 326.771.141 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 119.816.085 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,594,483
7 PP2500076827 - Xét nghiệm Anti-Hbe 155,432,556 211.953.485 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 77.716.278 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,331,489
8 PP2500076828 - Xét nghiệm Anti-HBs 380,395,540 518.721.191 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 190.197.770 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,705,934
9 PP2500076829 - Xét nghiệm Anti-HCV 4,561,219,464 6.219.844.724 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.280.609.732 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 68,418,292
10 PP2500076830 - Xét nghiệm CMV IgG 61,543,648 83.923.156 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.771.824 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 923,155
11 PP2500076831 - Xét nghiệm CMV IgM 54,201,348 73.910.929 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.100.674 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 813,021
12 PP2500076832 - Xét nghiệm định lượng HBsAg 71,788,220 97.893.027 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 35.894.110 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,076,824
13 PP2500076833 - Xét nghiệm định tính HBsAg 1,620,546,940 2.209.836.736 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 810.273.470 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 24,308,205
14 PP2500076834 - Xét nghiệm HBeAg 155,432,556 211.953.485 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 77.716.278 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,331,489
15 PP2500076835 - Xét nghiệm HIV Ag/Ab 2,097,662,580 2.860.448.9 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.048.831.290 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 31,464,939
16 PP2500076836 - Xét nghiệm HSV-1 IgG 16,537,600 22.551.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.268.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 248,064
17 PP2500076837 - Xét nghiệm HSV-2 IgG 16,537,600 22.551.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.268.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 248,064
18 PP2500076838 - Xét nghiệm Rubella IgG 5,384,700 7.342.773 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.692.350 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 80,771
19 PP2500076839 - Xét nghiệm Rubella IgM 7,709,800 10.513.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.854.900 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 115,647
20 PP2500076840 - Xét nghiệm Syphilis 13,757,852 18.760.707 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 6.878.926 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 206,368
21 PP2500076841 - Xét nghiệm Toxoplasma IgG 55,560,296 75.764.040 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.780.148 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 833,405
22 PP2500076842 - Xét nghiệm Toxoplasma IgM 78,856,042 107.530.966 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.428.021 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,182,841
Bộhoá chất hệ thống và hoá chất phụ trợ cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2500076821
Giá từng phần lô 781,802,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.094.258
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.901.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,727,037
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm HSV IgG
Mã phần lô PP2500076822
Giá từng phần lô 5,843,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.968.076
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,649
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Anti HAV
Mã phần lô PP2500076823
Giá từng phần lô 22,251,771
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.343.324
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.125.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,777
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm anti HAV IgM
Mã phần lô PP2500076824
Giá từng phần lô 33,225,111
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.306.970
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.612.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,377
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Anti HBc IgM
Mã phần lô PP2500076825
Giá từng phần lô 21,208,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.920.147
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.604.054
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,122
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2500076826
Giá từng phần lô 239,632,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.771.141
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.816.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,594,483
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500076827
Giá từng phần lô 155,432,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.953.485
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.716.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,489
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500076828
Giá từng phần lô 380,395,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.721.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.197.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,705,934
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500076829
Giá từng phần lô 4,561,219,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.219.844.724
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.609.732
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,418,292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2500076830
Giá từng phần lô 61,543,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.923.156
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.771.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 923,155
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2500076831
Giá từng phần lô 54,201,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.910.929
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.100.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,021
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500076832
Giá từng phần lô 71,788,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.893.027
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.894.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,824
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500076833
Giá từng phần lô 1,620,546,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.836.736
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.273.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,308,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500076834
Giá từng phần lô 155,432,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.953.485
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.716.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,489
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2500076835
Giá từng phần lô 2,097,662,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.860.448.9
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.831.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,464,939
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm HSV-1 IgG
Mã phần lô PP2500076836
Giá từng phần lô 16,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.551.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm HSV-2 IgG
Mã phần lô PP2500076837
Giá từng phần lô 16,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.551.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2500076838
Giá từng phần lô 5,384,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.692.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,771
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500076839
Giá từng phần lô 7,709,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.513.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.854.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,647
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2500076840
Giá từng phần lô 13,757,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.760.707
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.878.926
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Toxoplasma IgG
Mã phần lô PP2500076841
Giá từng phần lô 55,560,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.764.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.780.148
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,405
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Xét nghiệm Toxoplasma IgM
Mã phần lô PP2500076842
Giá từng phần lô 78,856,042
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.530.966
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.428.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,841
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->