Gói thầu: Gói 08: Mua sắm bộ hoá chất xét nghiệm phát hiện đột biến gene, giải trình tự gen theo phương pháp pyrosequencing phân tích đồng thời các đột biến trên cùng một thiết bị tự động: 18 phần (18 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300114132-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 08: Mua sắm bộ hoá chất xét nghiệm phát hiện đột biến gene, giải trình tự gen theo phương pháp pyrosequencing phân tích đồng thời các đột biến trên cùng một thiết bị tự động: 18 phần (18 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300056358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,574,759,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98.621.390 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300124318 - Chất thử cơ bản cho các xét nghiệm phát hiện đột biến gen theo phương pháp RealtimePCR từ mẫu máu trên thiết bị tự động 198,510,180 270.695.700 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 138.957.126 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300124319 - Bộhóa chất ly trích DNA từmáu 55,386,000 75.526.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 38.770.200 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300124320 - Bộhóa chất tách chiết RNA, DNA từcác tác nhân gây bệnh trong mẫu máu cho máy tách chiết tưđộng loại QIAsymphony hoặc tương đương. Cần ≥700 μL mẫu 320,260,000 436.718.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 224.182.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300124321 - Bộ chất thử tách chiết nucleic acids của virus hoặc DNA của vi khuẩn từ 1-96 mẫu huyết tương, huyết thanh, dịch màng phổi, mẫu từ đường hô hấp, nước tiểu hoặc môi trường vận chuyển 129,237,504 176.232.960 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 90.466.253 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300124322 - Bộhoáchất định lượng HCV 102,499,200 139.771.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 71.749.440 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300124323 - Bộhóa chất định lượng HBV 307,497,600 419.314.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 215.248.320 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300124324 - Bộhóa chất phát hiện đột biến gen BRAF trên mẫu mô. Phương pháp giải trình tựgen 226,984,032 309.523.680 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 158.888.822 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300124325 - Bộhoáchất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS, phương pháp giải trình tự 404,620,800 551.755.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 283.234.560 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300124326 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen NRAS, phương pháp giải trình tựtrên mẫu mô bệnh học 345,720,000 471.436.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 242.004.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300124327 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen EGFR trong mẫu huyết tương, phương pháp Real-time PCR 419,520,000 572.072.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 293.664.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300124328 - Bộhóa chất phát hiện đột biến gen EGFR từmẫu mô, phát hiện đồng thời Exon 18: G719X, Exon 19: Del, Exon 20: T790M, S768I, Inser, Exon 21: L861Q, L858R bằng phương pháp RealtimePCR 1,810,464,000 2.468.814.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.267.324.800 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300124329 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen GIST từmẫu mô, phương pháp giải trình tựgen 86,632,008 118.134.556 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 60.642.406 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300124330 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen MGMT từmẫu mô, phương pháp giải trình tựgen. Bao gồm phụ kiện 209,462,400 285.630.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 146.623.680 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300124331 - Bộ chất thử xét nghiệm định lượng đột biến gen JAK2 từ mẫu máu, phương pháp Real-time PCR 824,880,000 1.124.836.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 577.416.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300124332 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen BCR-ABL1 mbcr, phương pháp Real time PCR trên mẫu máu 102,369,456 139.594.713 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 71.658.619 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300124333 - Bộ chất thử phát hiện và định lượng đột biến gen fusion BCR-ABL1 (theo tiêu chuẩn IS-MMR) bao gồm phản ứng phiên mã ngược (major) trong bệnh ung thư máu 741,128,064 1.010.629.178 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 518.789.645 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300124334 - Tube chạy PCR có thể tích 0,1ml, tube trong, vô trùng, nắp rời 236,800,000 322.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 165.760.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300124335 - Tấm phản ứng 52,788,335 71.984.093 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 36.951.835 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Chất thử cơ bản cho các xét nghiệm phát hiện đột biến gen theo phương pháp RealtimePCR từ mẫu máu trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300124318
Giá từng phần lô 198,510,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.695.700
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.957.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất ly trích DNA từmáu
Mã phần lô PP2300124319
Giá từng phần lô 55,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.526.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.770.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất tách chiết RNA, DNA từcác tác nhân gây bệnh trong mẫu máu cho máy tách chiết tưđộng loại QIAsymphony hoặc tương đương. Cần ≥700 μL mẫu
Mã phần lô PP2300124320
Giá từng phần lô 320,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.718.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử tách chiết nucleic acids của virus hoặc DNA của vi khuẩn từ 1-96 mẫu huyết tương, huyết thanh, dịch màng phổi, mẫu từ đường hô hấp, nước tiểu hoặc môi trường vận chuyển
Mã phần lô PP2300124321
Giá từng phần lô 129,237,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.232.960
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.466.253
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất định lượng HCV
Mã phần lô PP2300124322
Giá từng phần lô 102,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.771.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.749.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất định lượng HBV
Mã phần lô PP2300124323
Giá từng phần lô 307,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.314.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.248.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất phát hiện đột biến gen BRAF trên mẫu mô. Phương pháp giải trình tựgen
Mã phần lô PP2300124324
Giá từng phần lô 226,984,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.523.680
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.888.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS, phương pháp giải trình tự
Mã phần lô PP2300124325
Giá từng phần lô 404,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.755.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.234.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen NRAS, phương pháp giải trình tựtrên mẫu mô bệnh học
Mã phần lô PP2300124326
Giá từng phần lô 345,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.436.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen EGFR trong mẫu huyết tương, phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2300124327
Giá từng phần lô 419,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.072.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhóa chất phát hiện đột biến gen EGFR từmẫu mô, phát hiện đồng thời Exon 18: G719X, Exon 19: Del, Exon 20: T790M, S768I, Inser, Exon 21: L861Q, L858R bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2300124328
Giá từng phần lô 1,810,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.814.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen GIST từmẫu mô, phương pháp giải trình tựgen
Mã phần lô PP2300124329
Giá từng phần lô 86,632,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.134.556
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.642.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen MGMT từmẫu mô, phương pháp giải trình tựgen. Bao gồm phụ kiện
Mã phần lô PP2300124330
Giá từng phần lô 209,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.630.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.623.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm định lượng đột biến gen JAK2 từ mẫu máu, phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2300124331
Giá từng phần lô 824,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.836.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen BCR-ABL1 mbcr, phương pháp Real time PCR trên mẫu máu
Mã phần lô PP2300124332
Giá từng phần lô 102,369,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.594.713
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.658.619
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện và định lượng đột biến gen fusion BCR-ABL1 (theo tiêu chuẩn IS-MMR) bao gồm phản ứng phiên mã ngược (major) trong bệnh ung thư máu
Mã phần lô PP2300124333
Giá từng phần lô 741,128,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.629.178
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.789.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube chạy PCR có thể tích 0,1ml, tube trong, vô trùng, nắp rời
Mã phần lô PP2300124334
Giá từng phần lô 236,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm phản ứng
Mã phần lô PP2300124335
Giá từng phần lô 52,788,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.984.093
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.951.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->