Gói thầu: Gói 09: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 112 phần (146 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500088779-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 112 phần (146 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 30,869,011,322 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500114116 - Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA 11,340,000 15.463.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 5.670.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 170,100
2 PP2500114117 - Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine,VB12, 8,660,000 11.809.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.330.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 129,900
3 PP2500114118 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Alcohol, Acetaminophen, salicylate 54,944,400 74.924.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 27.472.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 824,166
4 PP2500114119 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Cortisol, Progesterone 5,460,000 7.445.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.730.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 81,900
5 PP2500114120 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm FSH, LH, Prolactin 8,820,000 12.027.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.410.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 132,300
6 PP2500114121 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục 34,349,994 46.840.901 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.174.997 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 515,250
7 PP2500114122 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4 5,360,000 7.309.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.680.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 80,400
8 PP2500114123 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol 8,220,000 11.209.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.110.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 123,300
9 PP2500114124 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 12,379,968 16.881.775 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.189.984 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 185,700
10 PP2500114125 - Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 9,450,000 12.886.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.725.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 141,750
11 PP2500114126 - Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity,Mass] Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT) 109,263,000 148.995.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 54.631.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,638,945
12 PP2500114127 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 29,959,944 40.854.469 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 14.979.972 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 449,400
13 PP2500114128 - Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...) 31,030,029 42.313.676 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 15.515.015 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 465,451
14 PP2500114129 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 29,959,944 40.854.469 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 14.979.972 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 449,400
15 PP2500114130 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 40,020,000 54.572.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 20.010.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 600,300
16 PP2500114131 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 9,450,000 12.886.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.725.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 141,750
17 PP2500114132 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 29,959,944 40.854.469 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 14.979.972 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 449,400
18 PP2500114133 - Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...) 31,030,029 42.313.676 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 15.515.015 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 465,451
19 PP2500114134 - Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 40,020,000 54.572.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 20.010.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 600,300
20 PP2500114135 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 84,780,000 115.609.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 42.390.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,271,700
21 PP2500114136 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 84,780,000 115.609.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 42.390.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,271,700
22 PP2500114137 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 84,780,000 115.609.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 42.390.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,271,700
23 PP2500114138 - Cống đo 199,584,000 272.160.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 99.792.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,993,760
24 PP2500114139 - Cóng pha loãng (Cuvette dilution) hoặc tương đương 124,344,000 169.560.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 62.172.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,865,160
25 PP2500114140 - Cóng phản ứng cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động 349,700,000 476.863.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 174.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,245,500
26 PP2500114141 - Đầu cone hút mẫu thử 81,648,000 111.338.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 40.824.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,224,720
27 PP2500114142 - Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa 10,957,000 14.941.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 5.478.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 164,355
28 PP2500114143 - Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động 786,400,000 1.072.363.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 393.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 11,796,000
29 PP2500114144 - Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa 39,401,250 53.728.977 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 19.700.625 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 591,019
30 PP2500114145 - Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa 2,626,000 3.580.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.313.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 39,390
31 PP2500114146 - Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa 46,800,000 63.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 23.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 702,000
32 PP2500114147 - Dung dịch rửa đường dẫn mẫu 3,144,960 4.288.582 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.572.480 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 47,175
33 PP2500114148 - Dung dịch rửa khay cuvette 195,000,000 265.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 97.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,925,000
34 PP2500114149 - Dung dịch rửa kim hút số 3 hỗ trợ phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch 2,520,000 3.436.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.260.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 37,800
35 PP2500114150 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm sinh hóa 86,600,000 118.090.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 43.300.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,299,000
36 PP2500114151 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch testosterone, progesterone 17,760,000 24.218.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 8.880.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 266,400
37 PP2500114152 - Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng 1,400,000 1.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 700.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 21,000
38 PP2500114153 - Dung dịch sử dụng cho buồng ủ trên thiết bị sinh hóa 402,998,400 549.543.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 201.499.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,044,976
39 PP2500114154 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. 15,700,000 21.409.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 7.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 235,500
40 PP2500114155 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin 13,800,000 18.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 207,000
41 PP2500114156 - Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base) 166,800,000 227.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 83.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,502,000
42 PP2500114157 - Dung dịch tẩy rửa cuvette 1,134,000,000 1.546.363.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 567.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,010,000
43 PP2500114158 - Chất thử cho xét nghiệm Acetaminophen. 101,854,800 138.892.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 50.927.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,527,822
44 PP2500114159 - Chất thử cho xét nghiệm AFP. 840,400,000 1.146.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 420.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 12,606,000
45 PP2500114160 - Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase 377,719,200 515.071.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 188.859.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,665,788
46 PP2500114161 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin 43,722,900 59.622.136 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 21.861.450 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 655,844
47 PP2500114162 - Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase 33,300,396 45.409.631 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 16.650.198 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 499,506
48 PP2500114163 - Hóa chất cho xét nghiệm Ammoniac (NH3) 150,668,385 205.456.889 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 75.334.193 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,260,026
49 PP2500114164 - Chất thử cho xét nghiệm amylase. 91,963,200 125.404.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 45.981.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,379,448
50 PP2500114165 - Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase 385,879,200 526.198.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 192.939.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,788,188
51 PP2500114166 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 408,940,000 557.645.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 204.470.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,134,100
52 PP2500114167 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 328,055,000 447.347.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 164.027.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,920,825
53 PP2500114168 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 1,406,200,000 1.917.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 703.100.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 21,093,000
54 PP2500114169 - Chất thử cho xét nghiệm Calcium 90,459,600 123.354.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 45.229.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,356,894
55 PP2500114170 - Hóa chất cho xét nghiệm CEA 851,550,000 1.161.204.5 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 425.775.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 12,773,250
56 PP2500114171 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol. 195,861,120 267.083.345 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 97.930.560 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,937,917
57 PP2500114172 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CK-MB 50,946,000 69.471.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 25.473.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 764,190
58 PP2500114173 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C3 224,035,000 305.502.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 112.017.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,360,525
59 PP2500114174 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C4 224,220,000 305.754.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 112.110.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,363,300
60 PP2500114175 - Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol 543,660,000 741.354.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 271.830.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 8,154,900
61 PP2500114176 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase 55,272,096 75.371.040 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 27.636.048 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 829,082
62 PP2500114177 - Chất thử cho xét nghiệm Creatinin 513,633,792 700.409.716 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 256.816.896 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,704,507
63 PP2500114178 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cystatin C 204,974,400 279.510.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 102.487.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,074,616
64 PP2500114179 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP 763,380,000 1.040.972.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 381.690.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 11,450,700
65 PP2500114180 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP hs 58,252,796 79.435.631 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 29.126.398 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 873,792
66 PP2500114181 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I 2,013,200,000 2.745.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.006.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 30,198,000
67 PP2500114182 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lactate 403,772,000 550.598.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 201.886.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,056,580
68 PP2500114183 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Prealbumin. 133,800,000 182.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 66.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,007,000
69 PP2500114184 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng procalcitonin 454,900,000 620.318.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 227.450.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,823,500
70 PP2500114185 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ 87,258,560 118.988.945 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 43.629.280 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,308,879
71 PP2500114186 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferrin 78,485,440 107.025.600 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 39.242.720 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,177,282
72 PP2500114187 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 173,031,936 235.952.640 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 86.515.968 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,595,480
73 PP2500114188 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol. 1,777,078,272 2.423.288.553 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 888.539.136 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 26,656,175
74 PP2500114189 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Alcohol/ Ethanol 372,000,000 507.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 186.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,580,000
75 PP2500114190 - Chất thử cho xét nghiệm Ferritin 336,154,000 458.391.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 168.077.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,042,310
76 PP2500114191 - Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA 145,240,000 198.054.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 72.620.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,178,600
77 PP2500114192 - Chất thử cho xét nghiệm FT3 367,200,000 500.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 183.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,508,000
78 PP2500114193 - Chất thử cho xét nghiệm FT4 612,000,000 834.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 306.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 9,180,000
79 PP2500114194 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fructosamine 36,544,999 49.834.090 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 18.272.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 548,175
80 PP2500114195 - Chất thử cho xét nghiệm FSH. 9,126,200 12.444.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.563.100 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 136,893
81 PP2500114196 - Chất thử cho xét nghiệm Gamma GlutamylTransferase 85,698,000 116.860.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 42.849.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,285,470
82 PP2500114197 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose. 477,484,800 651.115.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 238.742.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,162,272
83 PP2500114198 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin 55,999,200 76.362.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 27.999.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 839,988
84 PP2500114199 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol. 1,196,987,160 1.632.255.218 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 598.493.580 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,954,808
85 PP2500114200 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin A 21,519,600 29.344.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 10.759.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 322,794
86 PP2500114201 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E 35,036,000 47.776.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.518.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 525,540
87 PP2500114202 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G 38,610,000 52.650.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 19.305.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 579,150
88 PP2500114203 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin M 19,305,000 26.325.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.652.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 289,575
89 PP2500114204 - Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH 179,699,972 245.045.416 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 89.849.986 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,695,500
90 PP2500114205 - Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ 5,270,691,500 7.187.306.591 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.635.345.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 79,060,373
91 PP2500114206 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh 35,006,335 47.735.911 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.503.168 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 525,096
92 PP2500114207 - Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase 170,206,800 232.100.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 85.103.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,553,102
93 PP2500114208 - Chất thử cho xét nghiệm LH. 5,007,240 6.828.055 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.503.620 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 75,109
94 PP2500114209 - Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE 110,096,465 150.131.543 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 55.048.233 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,651,447
95 PP2500114210 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Magnesium 176,085,000 240.115.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 88.042.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,641,275
96 PP2500114211 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng MicroAlbumin 333,286,000 454.480.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 166.643.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,999,290
97 PP2500114212 - Hóa chất cho xét nghiệm Myoglobin 66,118,000 90.160.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 33.059.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 991,770
98 PP2500114213 - Chất thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 135,000,000 184.090.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 67.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,025,000
99 PP2500114214 - Chất thử cho xét nghiệm amylase tụy (p-amylase)trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người 56,679,160 77.289.764 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 28.339.580 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 850,188
100 PP2500114215 - Chất thửcho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ 24,021,136 32.756.095 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 12.010.568 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 360,318
101 PP2500114216 - Chất thử cho xét nghiệm Progesterone 4,600,000 6.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.300.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 69,000
102 PP2500114217 - Chất thử cho xét nghiệm Prolactin 92,000,000 125.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 46.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,380,000
103 PP2500114218 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF 48,132,000 65.634.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 24.066.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 721,980
104 PP2500114219 - Chất thử cho xét nghiệm Testosterone 123,800,000 168.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 61.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,857,000
105 PP2500114220 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần. 180,391,680 245.988.655 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 90.195.840 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,705,876
106 PP2500114221 - Chất thử cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity(TIBC) 108,640,000 148.145.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 54.320.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,629,600
107 PP2500114222 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 83,436,000 113.776.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 41.718.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,251,540
108 PP2500114223 - Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA 391,060,000 533.263.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 195.530.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,865,900
109 PP2500114224 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerides. 279,218,520 380.752.527 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 139.609.260 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,188,278
110 PP2500114225 - Chất thử cho xét nghiệm TSH 739,225,000 1.008.034.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 369.612.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 11,088,375
111 PP2500114226 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Urea nitrogen 840,153,600 1.145.664.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 420.076.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 12,602,304
112 PP2500114227 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid 95,877,000 130.741.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 47.938.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,438,155
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA
Mã phần lô PP2500114116
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine,VB12,
Mã phần lô PP2500114117
Giá từng phần lô 8,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.809.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Alcohol, Acetaminophen, salicylate
Mã phần lô PP2500114118
Giá từng phần lô 54,944,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.924.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.472.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,166
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Cortisol, Progesterone
Mã phần lô PP2500114119
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.445.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm FSH, LH, Prolactin
Mã phần lô PP2500114120
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục
Mã phần lô PP2500114121
Giá từng phần lô 34,349,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.840.901
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.174.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4
Mã phần lô PP2500114122
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol
Mã phần lô PP2500114123
Giá từng phần lô 8,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.209.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114124
Giá từng phần lô 12,379,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.881.775
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.189.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114125
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity,Mass] Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT)
Mã phần lô PP2500114126
Giá từng phần lô 109,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.995.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.631.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,945
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500114127
Giá từng phần lô 29,959,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.854.469
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.979.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...)
Mã phần lô PP2500114128
Giá từng phần lô 31,030,029
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.313.676
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.515.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,451
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500114129
Giá từng phần lô 29,959,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.854.469
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.979.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114130
Giá từng phần lô 40,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.572.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114131
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500114132
Giá từng phần lô 29,959,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.854.469
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.979.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...)
Mã phần lô PP2500114133
Giá từng phần lô 31,030,029
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.313.676
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.515.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,451
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114134
Giá từng phần lô 40,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.572.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500114135
Giá từng phần lô 84,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.609.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,271,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500114136
Giá từng phần lô 84,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.609.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,271,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500114137
Giá từng phần lô 84,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.609.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,271,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cống đo
Mã phần lô PP2500114138
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,993,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng pha loãng (Cuvette dilution) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500114139
Giá từng phần lô 124,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,865,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng phản ứng cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500114140
Giá từng phần lô 349,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.863.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,245,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu cone hút mẫu thử
Mã phần lô PP2500114141
Giá từng phần lô 81,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.338.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114142
Giá từng phần lô 10,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.941.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,355
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500114143
Giá từng phần lô 786,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,796,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114144
Giá từng phần lô 39,401,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.728.977
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.700.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,019
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500114145
Giá từng phần lô 2,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114146
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa đường dẫn mẫu
Mã phần lô PP2500114147
Giá từng phần lô 3,144,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.288.582
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa khay cuvette
Mã phần lô PP2500114148
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa kim hút số 3 hỗ trợ phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500114149
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500114150
Giá từng phần lô 86,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch testosterone, progesterone
Mã phần lô PP2500114151
Giá từng phần lô 17,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.218.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng
Mã phần lô PP2500114152
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch sử dụng cho buồng ủ trên thiết bị sinh hóa
Mã phần lô PP2500114153
Giá từng phần lô 402,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.543.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,044,976
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA.
Mã phần lô PP2500114154
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin
Mã phần lô PP2500114155
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base)
Mã phần lô PP2500114156
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch tẩy rửa cuvette
Mã phần lô PP2500114157
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Acetaminophen.
Mã phần lô PP2500114158
Giá từng phần lô 101,854,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.892.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.927.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm AFP.
Mã phần lô PP2500114159
Giá từng phần lô 840,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,606,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2500114160
Giá từng phần lô 377,719,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.071.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.859.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,665,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500114161
Giá từng phần lô 43,722,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.622.136
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.861.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,844
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase
Mã phần lô PP2500114162
Giá từng phần lô 33,300,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.409.631
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.650.198
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,506
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ammoniac (NH3)
Mã phần lô PP2500114163
Giá từng phần lô 150,668,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.456.889
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.334.193
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,026
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm amylase.
Mã phần lô PP2500114164
Giá từng phần lô 91,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.404.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.981.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,379,448
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase
Mã phần lô PP2500114165
Giá từng phần lô 385,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.198.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.939.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,788,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500114166
Giá từng phần lô 408,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.645.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,134,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500114167
Giá từng phần lô 328,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.347.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500114168
Giá từng phần lô 1,406,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,093,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2500114169
Giá từng phần lô 90,459,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.354.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.229.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,894
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500114170
Giá từng phần lô 851,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.204.5
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,773,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol.
Mã phần lô PP2500114171
Giá từng phần lô 195,861,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.083.345
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.930.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500114172
Giá từng phần lô 50,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.471.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C3
Mã phần lô PP2500114173
Giá từng phần lô 224,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.502.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C4
Mã phần lô PP2500114174
Giá từng phần lô 224,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.754.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,363,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500114175
Giá từng phần lô 543,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.354.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,154,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase
Mã phần lô PP2500114176
Giá từng phần lô 55,272,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.371.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 829,082
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2500114177
Giá từng phần lô 513,633,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.409.716
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.816.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,704,507
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cystatin C
Mã phần lô PP2500114178
Giá từng phần lô 204,974,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.510.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,074,616
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500114179
Giá từng phần lô 763,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.972.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,450,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP hs
Mã phần lô PP2500114180
Giá từng phần lô 58,252,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.435.631
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.126.398
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,792
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I
Mã phần lô PP2500114181
Giá từng phần lô 2,013,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lactate
Mã phần lô PP2500114182
Giá từng phần lô 403,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.598.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,056,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Prealbumin.
Mã phần lô PP2500114183
Giá từng phần lô 133,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,007,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng procalcitonin
Mã phần lô PP2500114184
Giá từng phần lô 454,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,823,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2500114185
Giá từng phần lô 87,258,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.988.945
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.629.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,879
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2500114186
Giá từng phần lô 78,485,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.025.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.242.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,282
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500114187
Giá từng phần lô 173,031,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.952.640
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.515.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol.
Mã phần lô PP2500114188
Giá từng phần lô 1,777,078,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.423.288.553
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.539.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,656,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Alcohol/ Ethanol
Mã phần lô PP2500114189
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500114190
Giá từng phần lô 336,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.391.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,042,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2500114191
Giá từng phần lô 145,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.054.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2500114192
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,508,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500114193
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fructosamine
Mã phần lô PP2500114194
Giá từng phần lô 36,544,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.834.090
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm FSH.
Mã phần lô PP2500114195
Giá từng phần lô 9,126,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.444.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.563.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,893
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Gamma GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500114196
Giá từng phần lô 85,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.860.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose.
Mã phần lô PP2500114197
Giá từng phần lô 477,484,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.115.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.742.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,162,272
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin
Mã phần lô PP2500114198
Giá từng phần lô 55,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.362.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,988
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol.
Mã phần lô PP2500114199
Giá từng phần lô 1,196,987,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.255.218
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.493.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,954,808
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin A
Mã phần lô PP2500114200
Giá từng phần lô 21,519,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.344.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.759.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,794
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E
Mã phần lô PP2500114201
Giá từng phần lô 35,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.776.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G
Mã phần lô PP2500114202
Giá từng phần lô 38,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin M
Mã phần lô PP2500114203
Giá từng phần lô 19,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH
Mã phần lô PP2500114204
Giá từng phần lô 179,699,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.045.416
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.849.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,695,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ
Mã phần lô PP2500114205
Giá từng phần lô 5,270,691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.187.306.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.635.345.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,060,373
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2500114206
Giá từng phần lô 35,006,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.735.911
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.503.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase
Mã phần lô PP2500114207
Giá từng phần lô 170,206,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.100.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.103.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,553,102
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm LH.
Mã phần lô PP2500114208
Giá từng phần lô 5,007,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.828.055
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.503.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE
Mã phần lô PP2500114209
Giá từng phần lô 110,096,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.131.543
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.048.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,651,447
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Magnesium
Mã phần lô PP2500114210
Giá từng phần lô 176,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.115.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,641,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng MicroAlbumin
Mã phần lô PP2500114211
Giá từng phần lô 333,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.480.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.643.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,999,290
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Myoglobin
Mã phần lô PP2500114212
Giá từng phần lô 66,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.160.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500114213
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm amylase tụy (p-amylase)trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người
Mã phần lô PP2500114214
Giá từng phần lô 56,679,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.289.764
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.339.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thửcho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500114215
Giá từng phần lô 24,021,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.756.095
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.010.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,318
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500114216
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500114217
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF
Mã phần lô PP2500114218
Giá từng phần lô 48,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.634.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2500114219
Giá từng phần lô 123,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,857,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần.
Mã phần lô PP2500114220
Giá từng phần lô 180,391,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.988.655
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.195.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,705,876
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity(TIBC)
Mã phần lô PP2500114221
Giá từng phần lô 108,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.145.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500114222
Giá từng phần lô 83,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.776.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2500114223
Giá từng phần lô 391,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.263.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,865,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerides.
Mã phần lô PP2500114224
Giá từng phần lô 279,218,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.752.527
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.609.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,188,278
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500114225
Giá từng phần lô 739,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.034.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,088,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Urea nitrogen
Mã phần lô PP2500114226
Giá từng phần lô 840,153,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.664.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.076.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,602,304
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2500114227
Giá từng phần lô 95,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.741.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.938.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,155
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->