Gói thầu: Gói 09: Vật tư y tế dùng trong Can thiệp mạch máu não (39 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500230345-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 09: Vật tư y tế dùng trong Can thiệp mạch máu não (39 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 63,968,865,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158584 - Dây dẫn đường lõi nitinol 234,000,000 216.666.667 Vật tư y tế 78.000.000 25 3,510,000
2 PP2500158585 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch máu 112,500,000 104.166.667 Vật tư y tế 37.500.000 4 1,687,500
3 PP2500158586 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 675,000,000 625.000.000 Vật tư y tế 225.000.000 25 10,125,000
4 PP2500158587 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng 255,000,000 236.111.111 Vật tư y tế 85.000.000 16 3,825,000
5 PP2500158588 - Ống thông chụp mạch não 382,500,000 354.166.667 Vật tư y tế 127.500.000 25 5,737,500
6 PP2500158589 - Ống thông chụp mạch não 382,500,000 354.166.667 Vật tư y tế 127.500.000 25 5,737,500
7 PP2500158590 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu 1,794,000,000 1.661.111.111 Vật tư y tế 598.000.000 16 26,910,000
8 PP2500158591 - Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn 60,000,000 55.555.556 Vật tư y tế 20.000.000 2 900,000
9 PP2500158592 - Ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ các cỡ 3,675,000,000 3.402.777.778 Vật tư y tế 1.225.000.000 21 55,125,000
10 PP2500158593 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ 898,500,000 831.944.444 Vật tư y tế 299.500.000 8 13,477,500
11 PP2500158594 - Vi ống thông hút huyết khối 5,868,000,000 5.433.333.333 Vật tư y tế 1.956.000.000 10 88,020,000
12 PP2500158595 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 3,297,000,000 3.052.777.778 Vật tư y tế 1.099.000.000 16 49,455,000
13 PP2500158596 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils 941,250,000 871.527.778 Vật tư y tế 313.750.000 4 14,118,750
14 PP2500158597 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não 480,000,000 444.444.444 Vật tư y tế 160.000.000 1 7,200,000
15 PP2500158598 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não 376,000,000 348.148.148 Vật tư y tế 125.333.333 1 5,640,000
16 PP2500158599 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não 1,920,000,000 1.777.777.778 Vật tư y tế 640.000.000 8 28,800,000
17 PP2500158600 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 360,000,000 333.333.333 Vật tư y tế 120.000.000 1 5,400,000
18 PP2500158601 - Ống thông can thiệp đầu siêu mềm 2,475,000,000 2.291.666.667 Vật tư y tế 825.000.000 8 37,125,000
19 PP2500158602 - Ống thông can thiệp không gắn bóng 1,545,000,000 1.430.555.556 Vật tư y tế 515.000.000 8 23,175,000
20 PP2500158603 - Vi ống thông 2 lòng có bóng. 3,825,000,000 3.541.666.667 Vật tư y tế 1.275.000.000 8 57,375,000
21 PP2500158604 - Vi ống thông có đường kính nhỏ . 2,100,000,000 1.944.444.444 Vật tư y tế 700.000.000 8 31,500,000
22 PP2500158605 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn. 3,705,000,000 3.430.555.556 Vật tư y tế 1.235.000.000 8 55,575,000
23 PP2500158606 - Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não . 2,025,000,000 1.875.000.000 Vật tư y tế 675.000.000 8 30,375,000
24 PP2500158607 - Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 1,480,000,000 1.370.370.370 Vật tư y tế 493.333.333 1 22,200,000
25 PP2500158608 - Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông 576,000,000 533.333.333 Vật tư y tế 192.000.000 1 8,640,000
26 PP2500158609 - Stent lấy huyết khối 7,050,000,000 6.527.777.778 Vật tư y tế 2.350.000.000 8 105,750,000
27 PP2500158610 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 157,500,000 145.833.333 Vật tư y tế 52.500.000 2 2,362,500
28 PP2500158611 - Chất tắc mạch dạng lỏng 2,685,000,000 2.486.111.111 Vật tư y tế 895.000.000 8 40,275,000
29 PP2500158612 - Vi dây dẫn can thiệp 1,282,050,000 1.187.083.333 Vật tư y tế 427.350.000 8 19,230,750
30 PP2500158613 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước 1,185,000,000 1.097.222.222 Vật tư y tế 395.000.000 8 17,775,000
31 PP2500158614 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ. 900,000,000 833.333.333 Vật tư y tế 300.000.000 8 13,500,000
32 PP2500158615 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới 1,991,250,000 1.843.750.000 Vật tư y tế 663.750.000 8 29,868,750
33 PP2500158616 - Ống thông mở đường dài , đường kính lớn 1,869,375,000 1.730.902.778 Vật tư y tế 623.125.000 8 28,040,625
34 PP2500158617 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . 1,950,000,000 1.805.555.556 Vật tư y tế 650.000.000 8 29,250,000
35 PP2500158618 - Keo dán mô 90,190,800 83.510.000 Vật tư y tế 30.063.600 16 1,352,862
36 PP2500158619 - Ống thông can thiệp động mạch 1,215,000,000 1.125.000.000 Vật tư y tế 405.000.000 16 18,225,000
37 PP2500158620 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên. 630,000,000 583.333.333 Vật tư y tế 210.000.000 4 9,450,000
38 PP2500158621 - Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng 1,387,500,000 1.284.722.222 Vật tư y tế 462.500.000 4 20,812,500
39 PP2500158622 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung. 2,133,750,000 1.975.694.444 Vật tư y tế 711.250.000 4 32,006,250
Dây dẫn đường lõi nitinol
Mã phần lô PP2500158584
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2500158585
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não
Mã phần lô PP2500158586
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp chẩn đoán tạng
Mã phần lô PP2500158587
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp mạch não
Mã phần lô PP2500158588
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp mạch não
Mã phần lô PP2500158589
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500158590
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.661.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn
Mã phần lô PP2500158591
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500158592
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2500158593
Giá từng phần lô 898,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,477,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2500158594
Giá từng phần lô 5,868,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.433.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500158595
Giá từng phần lô 3,297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils
Mã phần lô PP2500158596
Giá từng phần lô 941,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.527.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,118,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não
Mã phần lô PP2500158597
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não
Mã phần lô PP2500158598
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.148.148
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não
Mã phần lô PP2500158599
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500158600
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm
Mã phần lô PP2500158601
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp không gắn bóng
Mã phần lô PP2500158602
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông 2 lòng có bóng.
Mã phần lô PP2500158603
Giá từng phần lô 3,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.541.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông có đường kính nhỏ .
Mã phần lô PP2500158604
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn.
Mã phần lô PP2500158605
Giá từng phần lô 3,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.430.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não .
Mã phần lô PP2500158606
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500158607
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.370.370
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông
Mã phần lô PP2500158608
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500158609
Giá từng phần lô 7,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.527.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2500158610
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500158611
Giá từng phần lô 2,685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.486.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp
Mã phần lô PP2500158612
Giá từng phần lô 1,282,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,230,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp ái nước
Mã phần lô PP2500158613
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ.
Mã phần lô PP2500158614
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2500158615
Giá từng phần lô 1,991,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,868,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông mở đường dài , đường kính lớn
Mã phần lô PP2500158616
Giá từng phần lô 1,869,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.902.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,040,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh .
Mã phần lô PP2500158617
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán mô
Mã phần lô PP2500158618
Giá từng phần lô 90,190,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.510.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.063.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,862
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2500158619
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên.
Mã phần lô PP2500158620
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng
Mã phần lô PP2500158621
Giá từng phần lô 1,387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.
Mã phần lô PP2500158622
Giá từng phần lô 2,133,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.694.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,006,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->