Gói thầu: Gói 1 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385839-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế thông dụng
Số hiệu KHLCNT PL2300265386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,078,361,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90.795.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300572581 - Gạc lưới trong suốt bảo vệ vết thương (10x18)cm 170,000,000 231.819.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 119.000.000 83
2 PP2300572582 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn (10x10) cm 90,960,000 124.037.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 63.672.000 40
3 PP2300572583 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da cỡ 5 F 89,000,000 121.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 62.300.000 2
4 PP2300572584 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da cỡ 8F 106,500,000 145.228.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 74.550.000 3
5 PP2300572585 - Bơm cho ăn 50ml 45,000,000 61.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 31.500.000 1644
6 PP2300572586 - Bơm tiêm có khóa 50 ml 44,000,000 60.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 30.800.000 1316
7 PP2300572587 - Nút đuôi kim luồn có van 1 chiều 475,000,000 647.728.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 332.500.000 3124
8 PP2300572588 - Bơm tiêm nước muối đóng sẵn vô trùng 10ml 170,000,000 231.819.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 119.000.000 1644
9 PP2300572589 - Băng dính cố định ống nội khí quản 1,5 cm x5m 61,740,000 84.191.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 43.218.000 231
10 PP2300572590 - Băng dính cố định ống nội khí quản 2,5 cm x 5 m 56,700,000 77.319.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 39.690.000 99
11 PP2300572591 - Sonde Foley 2 nhánh các cỡ 286,704,000 390.960.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 200.693.000 1809
12 PP2300572592 - Chạc ba không dây chịu áp lực cao 1,067,000,000 1.455.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 746.900.000 16439
13 PP2300572593 - Chạc ba không dây 525,000,000 715.910.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 367.500.000 8220
14 PP2300572594 - Sonde dạ dày số 16FR 5,157,300 7.033.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 3.611.000 50
15 PP2300572595 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 21G 36,022,000 49.121.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 25.216.000 33
16 PP2300572596 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 22G 31,568,000 43.048.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 22.098.000 33
17 PP2300572597 - Sonde hút nội khí quản không có nắp các số 58,345,100 79.562.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 40.842.000 970
18 PP2300572598 - Keo dán da tại chỗ 365,226,000 498.036.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 255.659.000 329
19 PP2300572599 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông 105,000,000 143.182.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 73.500.000 50
20 PP2300572600 - Ống thông niệu quản JJ hai đầu mở dài 16cm 31,500,000 42.955.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 22.050.000 17
21 PP2300572601 - Ống thông niệu quản JJ hai đầu mở dài 20cm 31,500,000 42.955.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 22.050.000 17
22 PP2300572602 - Ống thông niệu quản JJ hai đầu mở dài 22cm 15,750,000 21.478.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 11.025.000 9
23 PP2300572603 - Sonde foley silicone 2 nhánh các cỡ 64,800,000 88.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 45.360.000 40
24 PP2300572604 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7) cm 273,000,000 372.273.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 191.100.000 6576
25 PP2300572605 - Đầu tip dành cho Pipette lặp lại 30,317,760 41.343.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 21.223.000 1
26 PP2300572606 - Que cấy nhựa vô trùng 10 µl 126,150,000 172.023.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 88.305.000 14302
27 PP2300572607 - Túi lấy máu bốn loại đỉnh - đáy có kèm bộ lấy chân không 8,736,000 11.913.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 6.116.000 8
28 PP2300572608 - Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 25 ml 188,000,000 256.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 131.600.000 66
29 PP2300572609 - Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 500 ml 19,940,000 27.191.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 13.958.000 4
30 PP2300572610 - Giá gài hộp bảo quản túi tế bào gốc 72,000,000 98.182.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 50.400.000 10
31 PP2300572611 - Thuốc thử đo hoạt động G6PD 51,400,000 70.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 35.980.000 4
32 PP2300572612 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm đo hoạt độ G6PDH mức bình thường 50,800,000 69.273.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 35.560.000 2
33 PP2300572613 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm đo hoạt độ G6PDH mức bệnh lý 50,800,000 69.273.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 35.560.000 2
34 PP2300572614 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1, 2 15,560,000 21.219.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10.892.000 1
35 PP2300572615 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong huyết thanh, dạng đông khô, mức 1, 2 110,500,000 150.682.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 77.350.000 2
36 PP2300572616 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong máu toàn phẩn, dạng đông khô, mức 1, 2, 3 33,000,000 45.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23.100.000 1
37 PP2300572617 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng amin sinh học trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1,2 16,200,000 22.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11.340.000 1
38 PP2300572618 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng acid amin trong huyết tương, dạng đông khô, mức 1,2 25,200,000 34.364.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 17.640.000 1
39 PP2300572619 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng thuốc ức chế miễn dịch trong máu toàn phần, dạng đông khô, mức 1,2, 3 123,000,000 167.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 86.100.000 2
40 PP2300572620 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt, dạng lỏng, mức 1 77,040,000 105.055.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 53.928.000 2
41 PP2300572621 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt, dạng lỏng, mức 2 115,560,000 157.582.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 80.892.000 2
42 PP2300572622 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt, dạng lỏng, mức 3 135,000,000 184.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 94.500.000 2
43 PP2300572623 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 37,200,000 50.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26.040.000 1
44 PP2300572624 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 37,200,000 50.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26.040.000 1
45 PP2300572625 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 37,200,000 50.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26.040.000 1
46 PP2300572626 - Ngoại kiểm xác định lymphocyte subsets (CD3+, CD3+/CD4+, CD3+/CD8+, CD19+ and CD16+/56+) 36,600,000 49.910.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 25.620.000 1
47 PP2300572627 - Ngoại kiểm HLA B27 50,060,000 68.264.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 35.042.000 1
48 PP2300572628 - Bộ hóa chất phân tích đoạn MLPA 645,000,000 879.546.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 451.500.000 3
49 PP2300572629 - Bộ hóa chất phân tích đoạn MS-MLPA 135,894,000 185.310.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 95.126.000 1
50 PP2300572630 - Khay thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút sốt xuất huyết Dengue 315,894,000 430.765.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 221.126.000 987
51 PP2300572631 - Khay thử xét nghiệm định tính HBsAg 520,800,000 710.182.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 364.560.000 5754
52 PP2300572632 - Nước cất 2 lần 193,725,000 264.171.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 135.608.000 2022
53 PP2300572633 - Thanh kháng sinh MIC Amoxicillin/ Clavulanic acid (2/1) 1,198,312,500 1.634.063.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 838.819.000 42
54 PP2300572634 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn khó mọc theo tiêu chuẩn EUCAST (Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood) 415,800,000 567.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 291.060.000 181
Gạc lưới trong suốt bảo vệ vết thương (10x18)cm
Mã phần lô PP2300572581
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn (10x10) cm
Mã phần lô PP2300572582
Giá từng phần lô 90,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.037.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Buồng tiêm truyền cấy dưới da cỡ 5 F
Mã phần lô PP2300572583
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Buồng tiêm truyền cấy dưới da cỡ 8F
Mã phần lô PP2300572584
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300572585
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bơm tiêm có khóa 50 ml
Mã phần lô PP2300572586
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Nút đuôi kim luồn có van 1 chiều
Mã phần lô PP2300572587
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3124
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bơm tiêm nước muối đóng sẵn vô trùng 10ml
Mã phần lô PP2300572588
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính cố định ống nội khí quản 1,5 cm x5m
Mã phần lô PP2300572589
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.191.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính cố định ống nội khí quản 2,5 cm x 5 m
Mã phần lô PP2300572590
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300572591
Giá từng phần lô 286,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chạc ba không dây chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300572592
Giá từng phần lô 1,067,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chạc ba không dây
Mã phần lô PP2300572593
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sonde dạ dày số 16FR
Mã phần lô PP2300572594
Giá từng phần lô 5,157,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.033.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 21G
Mã phần lô PP2300572595
Giá từng phần lô 36,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.121.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 22G
Mã phần lô PP2300572596
Giá từng phần lô 31,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sonde hút nội khí quản không có nắp các số
Mã phần lô PP2300572597
Giá từng phần lô 58,345,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.562.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 970
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Keo dán da tại chỗ
Mã phần lô PP2300572598
Giá từng phần lô 365,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.036.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông
Mã phần lô PP2300572599
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ống thông niệu quản JJ hai đầu mở dài 16cm
Mã phần lô PP2300572600
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ống thông niệu quản JJ hai đầu mở dài 20cm
Mã phần lô PP2300572601
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ống thông niệu quản JJ hai đầu mở dài 22cm
Mã phần lô PP2300572602
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.478.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sonde foley silicone 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300572603
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7) cm
Mã phần lô PP2300572604
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Đầu tip dành cho Pipette lặp lại
Mã phần lô PP2300572605
Giá từng phần lô 30,317,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.343.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Que cấy nhựa vô trùng 10 µl
Mã phần lô PP2300572606
Giá từng phần lô 126,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.023.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14302
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Túi lấy máu bốn loại đỉnh - đáy có kèm bộ lấy chân không
Mã phần lô PP2300572607
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.913.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 25 ml
Mã phần lô PP2300572608
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 500 ml
Mã phần lô PP2300572609
Giá từng phần lô 19,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.191.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Giá gài hộp bảo quản túi tế bào gốc
Mã phần lô PP2300572610
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử đo hoạt động G6PD
Mã phần lô PP2300572611
Giá từng phần lô 51,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm đo hoạt độ G6PDH mức bình thường
Mã phần lô PP2300572612
Giá từng phần lô 50,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm đo hoạt độ G6PDH mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300572613
Giá từng phần lô 50,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1, 2
Mã phần lô PP2300572614
Giá từng phần lô 15,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.219.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong huyết thanh, dạng đông khô, mức 1, 2
Mã phần lô PP2300572615
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.682.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong máu toàn phẩn, dạng đông khô, mức 1, 2, 3
Mã phần lô PP2300572616
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng amin sinh học trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1,2
Mã phần lô PP2300572617
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng acid amin trong huyết tương, dạng đông khô, mức 1,2
Mã phần lô PP2300572618
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng thuốc ức chế miễn dịch trong máu toàn phần, dạng đông khô, mức 1,2, 3
Mã phần lô PP2300572619
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt, dạng lỏng, mức 1
Mã phần lô PP2300572620
Giá từng phần lô 77,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.055.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt, dạng lỏng, mức 2
Mã phần lô PP2300572621
Giá từng phần lô 115,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.582.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt, dạng lỏng, mức 3
Mã phần lô PP2300572622
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2300572623
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2300572624
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2300572625
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ngoại kiểm xác định lymphocyte subsets (CD3+, CD3+/CD4+, CD3+/CD8+, CD19+ and CD16+/56+)
Mã phần lô PP2300572626
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ngoại kiểm HLA B27
Mã phần lô PP2300572627
Giá từng phần lô 50,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.264.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ hóa chất phân tích đoạn MLPA
Mã phần lô PP2300572628
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ hóa chất phân tích đoạn MS-MLPA
Mã phần lô PP2300572629
Giá từng phần lô 135,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.310.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Khay thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2300572630
Giá từng phần lô 315,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.765.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Khay thử xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300572631
Giá từng phần lô 520,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300572632
Giá từng phần lô 193,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.171.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2022
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thanh kháng sinh MIC Amoxicillin/ Clavulanic acid (2/1)
Mã phần lô PP2300572633
Giá từng phần lô 1,198,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.063.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn khó mọc theo tiêu chuẩn EUCAST (Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood)
Mã phần lô PP2300572634
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->