Gói thầu: Gói 1 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300274060-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 1 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế thông dụng
Số hiệu KHLCNT PL2300190972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,619,131,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.198.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402357 - Tăm bông nội soi 32,384,940 44.162.000 9018 22.670.000 12
2 PP2300402358 - Băng cuộn 6,375,600 8.694.000 3005 4.463.000 454
3 PP2300402359 - Miếng băng bảo vệ da 76,729,000 104.631.000 3006 53.711.000 83
4 PP2300402360 - Băng trước phẫu thuật (15 x 20)cm 126,000,000 171.819.000 3005 88.200.000 329
5 PP2300402361 - Bơm tiêm nhựa có khóa 20ml 37,632,000 51.317.000 9018 26.343.000 1842
6 PP2300402362 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc các cỡ 46,500,000 63.410.000 9018 32.550.000 822
7 PP2300402363 - Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 5,0 59,850,000 81.614.000 9018 41.895.000 50
8 PP2300402364 - Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 5,5 59,850,000 81.614.000 9018 41.895.000 50
9 PP2300402365 - Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 6,0 49,875,000 68.012.000 9018 34.913.000 42
10 PP2300402366 - Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 6,5 49,875,000 68.012.000 9018 34.913.000 42
11 PP2300402367 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 34,100,000 46.500.000 9018 23.870.000 181
12 PP2300402368 - Ống thông niệu quản DJ hai đầu mở, cỡ 12cm 3Fr 67,000,000 91.364.000 9018 46.900.000 17
13 PP2300402369 - Ống thông niệu quản DJ hai đầu mở, cỡ 14cm 4Fr 67,000,000 91.364.000 9018 46.900.000 17
14 PP2300402370 - Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần 18,700,000 25.500.000 9018 13.090.000 2
15 PP2300402371 - Vòng định danh người nhà 87,150,000 118.841.000 3926 61.005.000 8220
16 PP2300402372 - Vòng định danh trẻ lớn 52,290,000 71.305.000 3926 36.603.000 4932
17 PP2300402373 - Vòng định danh trẻ nhỏ 87,150,000 118.841.000 3926 61.005.000 8220
18 PP2300402374 - Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 25 ml 188,000,000 256.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 131.600.000 66
19 PP2300402375 - Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 500 ml 19,400,000 26.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 13.580.000 4
20 PP2300402376 - Giá gài hộp bảo quản túi tế bào gốc 72,000,000 98.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 50.400.000 10
21 PP2300402377 - Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 500ml 100,620,000 137.210.000 3923 70.434.000 12
22 PP2300402378 - Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 250ml 63,040,000 85.964.000 3923 44.129.000 8
23 PP2300402379 - Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm 52,500,000 71.591.000 3926 36.750.000 4932
24 PP2300402380 - Ống xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy đáy tròn 5ml 105,800,000 144.273.000 3926 74.060.000 3288
25 PP2300402381 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Hydroperoxide (Plasma) 5,160,000 7.037.000 3822 3.612.000 2
26 PP2300402382 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide 2,750,000 3.750.000 3822 1.925.000 2
27 PP2300402383 - Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt 22,000,000 30.000.000 3822 15.400.000 33
28 PP2300402384 - Que thử kiểm tra chất lượng nước 29,400,000 40.091.000 3822 20.580.000 33
Tăm bông nội soi
Mã phần lô PP2300402357
Giá từng phần lô 32,384,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.162.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300402358
Giá từng phần lô 6,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.694.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 454
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng băng bảo vệ da
Mã phần lô PP2300402359
Giá từng phần lô 76,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.631.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Băng trước phẫu thuật (15 x 20)cm
Mã phần lô PP2300402360
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bơm tiêm nhựa có khóa 20ml
Mã phần lô PP2300402361
Giá từng phần lô 37,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.317.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1842
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300402362
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 5,0
Mã phần lô PP2300402363
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.614.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 5,5
Mã phần lô PP2300402364
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.614.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 6,0
Mã phần lô PP2300402365
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.012.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng số 6,5
Mã phần lô PP2300402366
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.012.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300402367
Giá từng phần lô 34,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống thông niệu quản DJ hai đầu mở, cỡ 12cm 3Fr
Mã phần lô PP2300402368
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống thông niệu quản DJ hai đầu mở, cỡ 14cm 4Fr
Mã phần lô PP2300402369
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300402370
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Vòng định danh người nhà
Mã phần lô PP2300402371
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.841.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Vòng định danh trẻ lớn
Mã phần lô PP2300402372
Giá từng phần lô 52,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.305.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Vòng định danh trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300402373
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.841.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 25 ml
Mã phần lô PP2300402374
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 500 ml
Mã phần lô PP2300402375
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Giá gài hộp bảo quản túi tế bào gốc
Mã phần lô PP2300402376
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 500ml
Mã phần lô PP2300402377
Giá từng phần lô 100,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.210.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 250ml
Mã phần lô PP2300402378
Giá từng phần lô 63,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.964.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300402379
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy đáy tròn 5ml
Mã phần lô PP2300402380
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Hydroperoxide (Plasma)
Mã phần lô PP2300402381
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.037.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide
Mã phần lô PP2300402382
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt
Mã phần lô PP2300402383
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Que thử kiểm tra chất lượng nước
Mã phần lô PP2300402384
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->