Gói thầu: Gói 1 - Mua sắm vật tư, phụ kiện cho khoa Răng Hàm Mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300244974-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 1 - Mua sắm vật tư, phụ kiện cho khoa Răng Hàm Mặt
Số hiệu KHLCNT PL2300159400
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,091,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76.371.360 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300336283 - Chụp kim loại 32,000,000 43.636.363 9021 22.400.000 66.6667
2 PP2300336284 - Chụp hợp kim Titan 100,000,000 136.363.636 9021 70.000.000 83.3333
3 PP2300336285 - Chụp hợp kim thường cẩn sứ 110,000,000 150.000.000 9021 77.000.000 83.3333
4 PP2300336286 - Chụp hợp kim Titan cẩn sứ 175,000,000 238.636.363 9021 122.500.000 83.3333
5 PP2300336287 - Chụp sứ Zirconia 345,000,000 470.454.545 9021 241.500.000 83.3333
6 PP2300336288 - Chụp sứ E-max 800,000,000 1.090.909.090 9021 560.000.000 83.3333
7 PP2300336289 - Cầu hợp kim cẩn sứ 66,000,000 90.000.000 9021 46.200.000 50
8 PP2300336290 - Cầu hợp kim Titan cẩn sứ 105,000,000 143.181.818 9021 73.500.000 50
9 PP2300336291 - Cầu sứ Zirconia 276,000,000 376.363.636 9021 193.200.000 66.6667
10 PP2300336292 - Cầu sứ E-max 640,000,000 872.727.272 9021 448.000.000 66.6667
11 PP2300336293 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 70,000,000 95.454.545 9021 49.000.000 33.3333
12 PP2300336294 - Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo 120,000,000 163.636.363 9021 84.000.000 33.3333
13 PP2300336295 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường 40,000,000 54.545.454 9021 28.000.000 33.3333
14 PP2300336296 - Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường 70,000,000 95.454.545 9021 49.000.000 33.3333
15 PP2300336297 - Hàm khung kim loại 120,000,000 163.636.363 9021 84.000.000 33.3333
16 PP2300336298 - Hàm khung Titan 150,000,000 204.545.454 9021 105.000.000 33.3333
17 PP2300336299 - Hàm khung Titan nhựa dẻo 150,000,000 204.545.454 9021 105.000.000 33.3333
18 PP2300336300 - Răng nhựa cho hàm giả 135,000,000 184.090.909 9021 94.500.000 500
19 PP2300336301 - Chốt cùi đúc kim loại 40,000,000 54.545.454 9021 28.000.000 83.3333
20 PP2300336302 - Chốt cùi đúc Titan 100,000,000 136.363.636 9021 70.000.000 83.3333
21 PP2300336303 - Chốt cùi đúc phủ sứ 110,000,000 150.000.000 9021 77.000.000 83.3333
22 PP2300336304 - Răng sứ dán Veneer 750,000,000 1.022.727.272 9021 525.000.000 83.3333
23 PP2300336305 - Chụp sứ trên Implant 180,000,000 245.454.545 9021 126.000.000 66.6667
24 PP2300336306 - Tay khoan tốc độ cao 161,344,000 220.014.545 9018 112.940.800 5.3333
25 PP2300336307 - Tay khoan tốc độ chậm 246,080,000 335.563.636 9018 172.256.000 2.6667
Chụp kim loại
Mã phần lô PP2300336283
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Chụp hợp kim Titan
Mã phần lô PP2300336284
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
Mã phần lô PP2300336285
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa
Chụp hợp kim Titan cẩn sứ
Mã phần lô PP2300336286
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Chụp sứ Zirconia
Mã phần lô PP2300336287
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của
Chụp sứ E-max
Mã phần lô PP2300336288
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Cầu hợp kim cẩn sứ
Mã phần lô PP2300336289
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện
Cầu hợp kim Titan cẩn sứ
Mã phần lô PP2300336290
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được
Cầu sứ Zirconia
Mã phần lô PP2300336291
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Cầu sứ E-max
Mã phần lô PP2300336292
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2300336293
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2300336294
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
Mã phần lô PP2300336295
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
Mã phần lô PP2300336296
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2300336297
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau
Hàm khung Titan
Mã phần lô PP2300336298
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Hàm khung Titan nhựa dẻo
Mã phần lô PP2300336299
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo
Răng nhựa cho hàm giả
Mã phần lô PP2300336300
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Chốt cùi đúc kim loại
Mã phần lô PP2300336301
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Chốt cùi đúc Titan
Mã phần lô PP2300336302
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa
Chốt cùi đúc phủ sứ
Mã phần lô PP2300336303
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Răng sứ dán Veneer
Mã phần lô PP2300336304
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của
Chụp sứ trên Implant
Mã phần lô PP2300336305
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Tay khoan tốc độ cao
Mã phần lô PP2300336306
Giá từng phần lô 161,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.014.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện
Tay khoan tốc độ chậm
Mã phần lô PP2300336307
Giá từng phần lô 246,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.563.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->