Gói thầu: Gói 1 - Vật tư can thiệp động mạch vành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300324244-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Vật tư can thiệp động mạch vành |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300219783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 524,141,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.724.249.500 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300446895 - Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim platinum chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. | 36,400,000,000 | 52.000.000.000 | 9021 | 25.480.000.000 | 133.3 |
| 2 | PP2300446896 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. | 43,500,000,000 | 62.142.858.000 | 9021 | 30.450.000.000 | 166.7 |
| 3 | PP2300446897 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt – platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer; | 44,190,000,000 | 63.128.572.000 | 9021 | 30.933.000.000 | 166.7 |
| 4 | PP2300446898 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. | 20,610,000,000 | 29.442.858.000 | 9021 | 14.427.000.000 | 83.3 |
| 5 | PP2300446899 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Platinium chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. | 12,300,000,000 | 17.571.429.000 | 9021 | 8.610.000.000 | 50 |
| 6 | PP2300446900 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. | 11,730,000,000 | 16.757.143.000 | 9021 | 8.211.000.000 | 50 |
| 7 | PP2300446901 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer. | 11,940,000,000 | 17.057.143.000 | 9021 | 8.358.000.000 | 50 |
| 8 | PP2300446902 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. | 12,580,000,000 | 17.971.429.000 | 9021 | 8.806.000.000 | 66.7 |
| 9 | PP2300446903 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. | 8,000,000,000 | 11.428.572.000 | 9021 | 5.600.000.000 | 41.7 |
| 10 | PP2300446904 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Ridaforolimus có trộn polymer. | 30,800,000,000 | 44.000.000.000 | 9021 | 21.560.000.000 | 133.3 |
| 11 | PP2300446905 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Biolimus có trộn polymer. | 14,000,000,000 | 20.000.000.000 | 9021 | 9.800.000.000 | 58.3 |
| 12 | PP2300446906 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Novolimus có trộn polymer. | 13,251,000,000 | 18.930.000.000 | 9021 | 9.275.700.000 | 58.3 |
| 13 | PP2300446907 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Amphilimus | 15,320,000,000 | 21.885.715.000 | 9021 | 10.724.000.000 | 66.7 |
| 14 | PP2300446908 - Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc có trộn polimer, có sử dụng với dẫn xuất tế bào gốc hoặc công nghệ sinh học. | 11,850,000,000 | 16.928.572.000 | 9021 | 8.295.000.000 | 50 |
| 15 | PP2300446909 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp. | 12,150,000,000 | 17.357.143.000 | 9021 | 8.505.000.000 | 50 |
| 16 | PP2300446910 - Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc, không polymer. | 5,745,000,000 | 8.207.143.000 | 9021 | 4.021.500.000 | 25 |
| 17 | PP2300446911 - Stent phủ thuốc, có khớp mở,thích nghi với nhu động mạch máu | 15,884,000,000 | 22.691.429.000 | 9021 | 11.118.800.000 | 63.3 |
| 18 | PP2300446912 - Khung động mạch vành tự tiêu bằng hợp kim magne, có phủ thuốc. | 600,000,000 | 857.143.000 | 9021 | 420.000.000 | 1.7 |
| 19 | PP2300446913 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 11,241,000,000 | 16.058.572.000 | 9021 | 7.868.700.000 | 50 |
| 20 | PP2300446914 - Khung giá đỡ stent đông mạch vành, phủ thuốc chống tái hẹp, có độ dài ≥ 50 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 11,400,000,000 | 16.285.715.000 | 9021 | 7.980.000.000 | 50 |
| 21 | PP2300446915 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 5,865,000,000 | 8.378.572.000 | 9018 | 4.105.500.000 | 141.7 |
| 22 | PP2300446916 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 13,440,000,000 | 19.200.000.000 | 9018 | 9.408.000.000 | 426.7 |
| 23 | PP2300446917 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 10,710,000,000 | 15.300.000.000 | 9018 | 7.497.000.000 | 283.3 |
| 24 | PP2300446918 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 4,122,500,000 | 5.889.286.000 | 9018 | 2.885.750.000 | 141.7 |
| 25 | PP2300446919 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 18 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 7,080,000,000 | 10.114.286.000 | 9018 | 4.956.000.000 | 200 |
| 26 | PP2300446920 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm , Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 8,280,000,000 | 11.828.572.000 | 9018 | 5.796.000.000 | 200 |
| 27 | PP2300446921 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 8,568,000,000 | 12.240.000.000 | 9018 | 5.997.600.000 | 283.3 |
| 28 | PP2300446922 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 4,284,000,000 | 6.120.000.000 | 9018 | 2.998.800.000 | 141.7 |
| 29 | PP2300446923 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 6,162,500,000 | 8.803.572.000 | 9018 | 4.313.750.000 | 141.7 |
| 30 | PP2300446924 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 2,200,000,000 | 3.142.858.000 | 9018 | 1.540.000.000 | 16.7 |
| 31 | PP2300446925 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). | 4,400,000,000 | 6.285.715.000 | 9018 | 3.080.000.000 | 33.3 |
| 32 | PP2300446926 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. | 1,297,000,000 | 1.852.858.000 | 9018 | 907.900.000 | 16.7 |
| 33 | PP2300446927 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 1,000,000,000 | 1.428.572.000 | 9018 | 700.000.000 | 16.7 |
| 34 | PP2300446928 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 2,500,000,000 | 3.571.429.000 | 9018 | 1.750.000.000 | 16.7 |
| 35 | PP2300446929 - Bóng nong động mạch vành, loại áp lực cao, chống trơn trượt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | 9018 | 1.470.000.000 | 33.3 |
| 36 | PP2300446930 - Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT) | 1,020,000,000 | 1.457.143.000 | 9018 | 714.000.000 | 5 |
| 37 | PP2300446931 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…). | 9,996,000,000 | 14.280.000.000 | 9018 | 6.997.200.000 | 33.3 |
| 38 | PP2300446932 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút). | 2,856,000,000 | 4.080.000.000 | 9018 | 1.999.200.000 | 66.7 |
| 39 | PP2300446933 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt) | 26,560,000,000 | 37.942.858.000 | 9018 | 18.592.000.000 | 138.3 |
| 40 | PP2300446934 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤1.0 gf. | 2,750,000,000 | 3.928.572.000 | 9018 | 1.925.000.000 | 83.3 |
| 41 | PP2300446935 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) | 2,300,000,000 | 3.285.715.000 | 9018 | 1.610.000.000 | 16.7 |
| 42 | PP2300446936 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), lõi bằng thép, đầu xa chịu lực < 1gf, có phủ chất ái nước. | 4,600,000,000 | 6.571.429.000 | 9018 | 3.220.000.000 | 333.3 |
| 43 | PP2300446937 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. | 4,600,000,000 | 6.571.429.000 | 9018 | 3.220.000.000 | 333.3 |
| 44 | PP2300446938 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. | 11,500,000,000 | 16.428.572.000 | 9018 | 8.050.000.000 | 833.3 |
| 45 | PP2300446939 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. | 4,200,000,000 | 6.000.000.000 | 9018 | 2.940.000.000 | 333.3 |
| 46 | PP2300446940 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 9,900,000,000 | 14.142.858.000 | 9018 | 6.930.000.000 | 833.3 |
| 47 | PP2300446941 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 4,950,000,000 | 7.071.429.000 | 9018 | 3.465.000.000 | 416.7 |
| 48 | PP2300446942 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 2,460,000,000 | 3.514.286.000 | 9018 | 1.722.000.000 | 33.3 |
| 49 | PP2300446943 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 2,460,000,000 | 3.514.286.000 | 9018 | 1.722.000.000 | 33.3 |
| 50 | PP2300446944 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), đầu cong các loại | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | 9018 | 882.000.000 | 100 |
| 51 | PP2300446945 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter) loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác. | 124,700,000 | 178.143.000 | 9018 | 87.290.000 | 8.3 |
| 52 | PP2300446946 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ | 3,300,000,000 | 4.714.286.000 | 9018 | 2.310.000.000 | 50 |
| 53 | PP2300446947 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | 9018 | 1.085.000.000 | 16.7 |
| 54 | PP2300446948 - Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước. | 754,950,000 | 1.132.425.000 | 9018 | 528.465.000 | 16.7 |
| 55 | PP2300446949 - Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra | 980,000,000 | 1.400.000.000 | 9018 | 686.000.000 | 16.7 |
| 56 | PP2300446950 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành | 520,000,000 | 742.858.000 | 9018 | 364.000.000 | 3.3 |
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim platinum chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446895 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446896 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt – platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer; |
|
| Mã phần lô | PP2300446897 |
| Giá từng phần lô | 44,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.128.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.933.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446898 |
| Giá từng phần lô | 20,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.442.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.427.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim Platinium chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446899 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446900 |
| Giá từng phần lô | 11,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.757.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.211.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446901 |
| Giá từng phần lô | 11,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.057.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.358.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446902 |
| Giá từng phần lô | 12,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.971.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.806.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446903 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Ridaforolimus có trộn polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446904 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Biolimus có trộn polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446905 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Novolimus có trộn polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446906 |
| Giá từng phần lô | 13,251,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.275.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Amphilimus |
|
| Mã phần lô | PP2300446907 |
| Giá từng phần lô | 15,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.885.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.724.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc có trộn polimer, có sử dụng với dẫn xuất tế bào gốc hoặc công nghệ sinh học. |
|
| Mã phần lô | PP2300446908 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2300446909 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc, không polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300446910 |
| Giá từng phần lô | 5,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.207.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.021.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent phủ thuốc, có khớp mở,thích nghi với nhu động mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300446911 |
| Giá từng phần lô | 15,884,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.691.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.118.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành tự tiêu bằng hợp kim magne, có phủ thuốc. |
|
| Mã phần lô | PP2300446912 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446913 |
| Giá từng phần lô | 11,241,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.058.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.868.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ stent đông mạch vành, phủ thuốc chống tái hẹp, có độ dài ≥ 50 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446914 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446915 |
| Giá từng phần lô | 5,865,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.378.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.105.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446916 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 426.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446917 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446918 |
| Giá từng phần lô | 4,122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.889.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.885.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 18 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446919 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.114.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.956.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm , Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446920 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.828.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446921 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300446922 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.998.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446923 |
| Giá từng phần lô | 6,162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.803.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.313.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446924 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). |
|
| Mã phần lô | PP2300446925 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. |
|
| Mã phần lô | PP2300446926 |
| Giá từng phần lô | 1,297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446927 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446928 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành, loại áp lực cao, chống trơn trượt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446929 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300446930 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…). |
|
| Mã phần lô | PP2300446931 |
| Giá từng phần lô | 9,996,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.997.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút). |
|
| Mã phần lô | PP2300446932 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt) |
|
| Mã phần lô | PP2300446933 |
| Giá từng phần lô | 26,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.942.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.592.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤1.0 gf. |
|
| Mã phần lô | PP2300446934 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) |
|
| Mã phần lô | PP2300446935 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), lõi bằng thép, đầu xa chịu lực < 1gf, có phủ chất ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300446936 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. |
|
| Mã phần lô | PP2300446937 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. |
|
| Mã phần lô | PP2300446938 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. |
|
| Mã phần lô | PP2300446939 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446940 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446941 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446942 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300446943 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), đầu cong các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300446944 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter) loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác. |
|
| Mã phần lô | PP2300446945 |
| Giá từng phần lô | 124,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300446946 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300446947 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300446948 |
| Giá từng phần lô | 754,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.132.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra |
|
| Mã phần lô | PP2300446949 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300446950 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi