Gói thầu: Gói 1 - Vật tư can thiệp động mạch vành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300324244-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1 - Vật tư can thiệp động mạch vành
Số hiệu KHLCNT PL2300219783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 524,141,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.724.249.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300446895 - Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim platinum chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. 36,400,000,000 52.000.000.000 9021 25.480.000.000 133.3
2 PP2300446896 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. 43,500,000,000 62.142.858.000 9021 30.450.000.000 166.7
3 PP2300446897 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt – platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer; 44,190,000,000 63.128.572.000 9021 30.933.000.000 166.7
4 PP2300446898 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. 20,610,000,000 29.442.858.000 9021 14.427.000.000 83.3
5 PP2300446899 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Platinium chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. 12,300,000,000 17.571.429.000 9021 8.610.000.000 50
6 PP2300446900 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. 11,730,000,000 16.757.143.000 9021 8.211.000.000 50
7 PP2300446901 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer. 11,940,000,000 17.057.143.000 9021 8.358.000.000 50
8 PP2300446902 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. 12,580,000,000 17.971.429.000 9021 8.806.000.000 66.7
9 PP2300446903 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer. 8,000,000,000 11.428.572.000 9021 5.600.000.000 41.7
10 PP2300446904 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Ridaforolimus có trộn polymer. 30,800,000,000 44.000.000.000 9021 21.560.000.000 133.3
11 PP2300446905 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Biolimus có trộn polymer. 14,000,000,000 20.000.000.000 9021 9.800.000.000 58.3
12 PP2300446906 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Novolimus có trộn polymer. 13,251,000,000 18.930.000.000 9021 9.275.700.000 58.3
13 PP2300446907 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Amphilimus 15,320,000,000 21.885.715.000 9021 10.724.000.000 66.7
14 PP2300446908 - Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc có trộn polimer, có sử dụng với dẫn xuất tế bào gốc hoặc công nghệ sinh học. 11,850,000,000 16.928.572.000 9021 8.295.000.000 50
15 PP2300446909 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp. 12,150,000,000 17.357.143.000 9021 8.505.000.000 50
16 PP2300446910 - Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc, không polymer. 5,745,000,000 8.207.143.000 9021 4.021.500.000 25
17 PP2300446911 - Stent phủ thuốc, có khớp mở,thích nghi với nhu động mạch máu 15,884,000,000 22.691.429.000 9021 11.118.800.000 63.3
18 PP2300446912 - Khung động mạch vành tự tiêu bằng hợp kim magne, có phủ thuốc. 600,000,000 857.143.000 9021 420.000.000 1.7
19 PP2300446913 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 11,241,000,000 16.058.572.000 9021 7.868.700.000 50
20 PP2300446914 - Khung giá đỡ stent đông mạch vành, phủ thuốc chống tái hẹp, có độ dài ≥ 50 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 11,400,000,000 16.285.715.000 9021 7.980.000.000 50
21 PP2300446915 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 5,865,000,000 8.378.572.000 9018 4.105.500.000 141.7
22 PP2300446916 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 13,440,000,000 19.200.000.000 9018 9.408.000.000 426.7
23 PP2300446917 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 10,710,000,000 15.300.000.000 9018 7.497.000.000 283.3
24 PP2300446918 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 4,122,500,000 5.889.286.000 9018 2.885.750.000 141.7
25 PP2300446919 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 18 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 7,080,000,000 10.114.286.000 9018 4.956.000.000 200
26 PP2300446920 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm , Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 8,280,000,000 11.828.572.000 9018 5.796.000.000 200
27 PP2300446921 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 8,568,000,000 12.240.000.000 9018 5.997.600.000 283.3
28 PP2300446922 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 4,284,000,000 6.120.000.000 9018 2.998.800.000 141.7
29 PP2300446923 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 6,162,500,000 8.803.572.000 9018 4.313.750.000 141.7
30 PP2300446924 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 2,200,000,000 3.142.858.000 9018 1.540.000.000 16.7
31 PP2300446925 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). 4,400,000,000 6.285.715.000 9018 3.080.000.000 33.3
32 PP2300446926 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. 1,297,000,000 1.852.858.000 9018 907.900.000 16.7
33 PP2300446927 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 1,000,000,000 1.428.572.000 9018 700.000.000 16.7
34 PP2300446928 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 2,500,000,000 3.571.429.000 9018 1.750.000.000 16.7
35 PP2300446929 - Bóng nong động mạch vành, loại áp lực cao, chống trơn trượt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 2,100,000,000 3.000.000.000 9018 1.470.000.000 33.3
36 PP2300446930 - Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT) 1,020,000,000 1.457.143.000 9018 714.000.000 5
37 PP2300446931 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…). 9,996,000,000 14.280.000.000 9018 6.997.200.000 33.3
38 PP2300446932 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút). 2,856,000,000 4.080.000.000 9018 1.999.200.000 66.7
39 PP2300446933 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt) 26,560,000,000 37.942.858.000 9018 18.592.000.000 138.3
40 PP2300446934 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤1.0 gf. 2,750,000,000 3.928.572.000 9018 1.925.000.000 83.3
41 PP2300446935 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) 2,300,000,000 3.285.715.000 9018 1.610.000.000 16.7
42 PP2300446936 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), lõi bằng thép, đầu xa chịu lực < 1gf, có phủ chất ái nước. 4,600,000,000 6.571.429.000 9018 3.220.000.000 333.3
43 PP2300446937 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. 4,600,000,000 6.571.429.000 9018 3.220.000.000 333.3
44 PP2300446938 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. 11,500,000,000 16.428.572.000 9018 8.050.000.000 833.3
45 PP2300446939 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. 4,200,000,000 6.000.000.000 9018 2.940.000.000 333.3
46 PP2300446940 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 9,900,000,000 14.142.858.000 9018 6.930.000.000 833.3
47 PP2300446941 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 4,950,000,000 7.071.429.000 9018 3.465.000.000 416.7
48 PP2300446942 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 2,460,000,000 3.514.286.000 9018 1.722.000.000 33.3
49 PP2300446943 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 2,460,000,000 3.514.286.000 9018 1.722.000.000 33.3
50 PP2300446944 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), đầu cong các loại 1,260,000,000 1.800.000.000 9018 882.000.000 100
51 PP2300446945 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter) loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác. 124,700,000 178.143.000 9018 87.290.000 8.3
52 PP2300446946 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ 3,300,000,000 4.714.286.000 9018 2.310.000.000 50
53 PP2300446947 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn 1,550,000,000 2.325.000.000 9018 1.085.000.000 16.7
54 PP2300446948 - Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước. 754,950,000 1.132.425.000 9018 528.465.000 16.7
55 PP2300446949 - Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra 980,000,000 1.400.000.000 9018 686.000.000 16.7
56 PP2300446950 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành 520,000,000 742.858.000 9018 364.000.000 3.3
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim platinum chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446895
Giá từng phần lô 36,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446896
Giá từng phần lô 43,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt – platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer;
Mã phần lô PP2300446897
Giá từng phần lô 44,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.128.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.933.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446898
Giá từng phần lô 20,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.442.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim Platinium chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446899
Giá từng phần lô 12,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446900
Giá từng phần lô 11,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.757.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446901
Giá từng phần lô 11,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.358.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446902
Giá từng phần lô 12,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.971.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300446903
Giá từng phần lô 8,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Ridaforolimus có trộn polymer.
Mã phần lô PP2300446904
Giá từng phần lô 30,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Biolimus có trộn polymer.
Mã phần lô PP2300446905
Giá từng phần lô 14,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Novolimus có trộn polymer.
Mã phần lô PP2300446906
Giá từng phần lô 13,251,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc loại Amphilimus
Mã phần lô PP2300446907
Giá từng phần lô 15,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.885.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.724.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc có trộn polimer, có sử dụng với dẫn xuất tế bào gốc hoặc công nghệ sinh học.
Mã phần lô PP2300446908
Giá từng phần lô 11,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.
Mã phần lô PP2300446909
Giá từng phần lô 12,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc, không polymer.
Mã phần lô PP2300446910
Giá từng phần lô 5,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.207.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.021.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent phủ thuốc, có khớp mở,thích nghi với nhu động mạch máu
Mã phần lô PP2300446911
Giá từng phần lô 15,884,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.691.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.118.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành tự tiêu bằng hợp kim magne, có phủ thuốc.
Mã phần lô PP2300446912
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446913
Giá từng phần lô 11,241,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.058.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.868.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ stent đông mạch vành, phủ thuốc chống tái hẹp, có độ dài ≥ 50 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446914
Giá từng phần lô 11,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300446915
Giá từng phần lô 5,865,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.378.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.105.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300446916
Giá từng phần lô 13,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 426.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300446917
Giá từng phần lô 10,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300446918
Giá từng phần lô 4,122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.889.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.885.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 18 atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300446919
Giá từng phần lô 7,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.114.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.956.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm , Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300446920
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300446921
Giá từng phần lô 8,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300446922
Giá từng phần lô 4,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446923
Giá từng phần lô 6,162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.803.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.313.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300446924
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…).
Mã phần lô PP2300446925
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
Mã phần lô PP2300446926
Giá từng phần lô 1,297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446927
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446928
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành, loại áp lực cao, chống trơn trượt. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446929
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT)
Mã phần lô PP2300446930
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
Mã phần lô PP2300446931
Giá từng phần lô 9,996,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút).
Mã phần lô PP2300446932
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
Mã phần lô PP2300446933
Giá từng phần lô 26,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.942.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.592.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤1.0 gf.
Mã phần lô PP2300446934
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
Mã phần lô PP2300446935
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), lõi bằng thép, đầu xa chịu lực < 1gf, có phủ chất ái nước.
Mã phần lô PP2300446936
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
Mã phần lô PP2300446937
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
Mã phần lô PP2300446938
Giá từng phần lô 11,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
Mã phần lô PP2300446939
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300446940
Giá từng phần lô 9,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446941
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300446942
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300446943
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), đầu cong các loại
Mã phần lô PP2300446944
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter) loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác.
Mã phần lô PP2300446945
Giá từng phần lô 124,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ
Mã phần lô PP2300446946
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn
Mã phần lô PP2300446947
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước.
Mã phần lô PP2300446948
Giá từng phần lô 754,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra
Mã phần lô PP2300446949
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300446950
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->