Gói thầu: Gói 1 - Vật tư tiêu hao dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300011009-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 1 - Vật tư tiêu hao dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2300008080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,394,627,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 731.838.825 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300015535 - Phổi nhân tạo cấp cứu 7,800,000,000 11.700.000.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 5.460.000.000 20
2 PP2300015536 - Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần) 712,000,000 1.017.143.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 498.400.000 1484
3 PP2300015537 - Catheter lấy huyết khối các cỡ 128,000,000 182.858.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 89.600.000 17
4 PP2300015538 - Túi thải 5L 1,880,000,000 2.685.715.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 1.316.000.000 1334
5 PP2300015539 - Bộ làm ấm, làm ẩm cho ống nội khí quản 245,227,500 350.325.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 171.659.250 750
6 PP2300015540 - Dây có đầu nối dùng trong can thiệp 462,000,000 660.000.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 323.400.000 10000
7 PP2300015541 - Bộ Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn 4,455,000,000 6.364.286.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 3.118.500.000 250
8 PP2300015542 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận 3,120,000,000 4.457.143.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 2.184.000.000 200
9 PP2300015543 - Bình chứa, hút áp lực âm 765,000,000 1.092.858.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 535.500.000 750
10 PP2300015544 - Dây dẫn lưu dịch vết thương Silicon 1,080,000,000 1.542.858.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 756.000.000 750
11 PP2300015545 - Bộ bẫy khí và kết nối dùng hạ thân nhiệt 278,200,000 379.364.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 194.740.000 5
12 PP2300015546 - Bộ dây truyền dịch dùng hạ thân nhiệt các loại 642,200,000 875.728.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 449.540.000 5
13 PP2300015547 - Bộ mở thông dạ dày qua da 2,400,000,000 3.428.572.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 1.680.000.000 84
14 PP2300015548 - Ống nuôi ăn đường mũi dạ dày có phễu và nắp các loại 90,000,000 128.572.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 63.000.000 84
15 PP2300015549 - Ống thông nuôi ăn đường mũi Hỗng tràng có quai kéo cho kẹp nội soi 190,000,000 271.429.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 133.000.000 17
16 PP2300015550 - Que tăm bông vô trùng 147,000,000 210.000.000 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật 102.900.000 5834
Phổi nhân tạo cấp cứu
Mã phần lô PP2300015535
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300015536
Giá từng phần lô 712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1484
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Catheter lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300015537
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi thải 5L
Mã phần lô PP2300015538
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.685.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ làm ấm, làm ẩm cho ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300015539
Giá từng phần lô 245,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.659.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây có đầu nối dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2300015540
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn
Mã phần lô PP2300015541
Giá từng phần lô 4,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.364.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận
Mã phần lô PP2300015542
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bình chứa, hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300015543
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn lưu dịch vết thương Silicon
Mã phần lô PP2300015544
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bẫy khí và kết nối dùng hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2300015545
Giá từng phần lô 278,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền dịch dùng hạ thân nhiệt các loại
Mã phần lô PP2300015546
Giá từng phần lô 642,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300015547
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nuôi ăn đường mũi dạ dày có phễu và nắp các loại
Mã phần lô PP2300015548
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông nuôi ăn đường mũi Hỗng tràng có quai kéo cho kẹp nội soi
Mã phần lô PP2300015549
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300015550
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về tính năng sử dụng, đặc tính kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5834
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->