Gói thầu: Gói 1- Cung cấp các loại dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045313-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 1- Cung cấp các loại dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,175,492,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191.763.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300067631 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy (chai 500ml) 673,400,000 918.273.000 Hóa chất y tế 471.380.000 791
2 PP2300067632 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy (can 5 lít) 1,670,500,000 2.277.955.000 Hóa chất y tế 1.169.350.000 2113
3 PP2300067633 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (chai 500ml) 804,000,000 1.096.364.000 Hóa chất y tế 562.800.000 1102
4 PP2300067634 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (can 5 lít) 2,016,950,000 2.750.387.000 Hóa chất y tế 1.411.865.000 3099
5 PP2300067635 - Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh (chai 500ml) 264,600,000 360.819.000 Hóa chất y tế 185.220.000 346
6 PP2300067636 - Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh (can 5 lít) 876,000,000 1.194.546.000 Hóa chất y tế 613.200.000 1200
7 PP2300067637 - Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh dạng gel (cấp cho khu vực công cộng) 982,128,000 1.339.266.000 Hóa chất y tế 687.489.600 260
8 PP2300067638 - Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh dạng gel 166,732,500 227.363.000 Hóa chất y tế 116.712.750 116
9 PP2300067639 - Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa (chai 500ml ) 104,800,000 142.910.000 Hóa chất y tế 73.360.000 66
10 PP2300067640 - Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa (can 5 lít) 358,800,000 489.273.000 Hóa chất y tế 251.160.000 321
11 PP2300067641 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa chứa cồn (chai 500ml) 165,000,000 225.000.000 Hóa chất y tế 115.500.000 181
12 PP2300067642 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa chứa cồn (can 5 lít) 319,800,000 436.091.000 Hóa chất y tế 223.860.000 428
13 PP2300067643 - Dung dịch xà phòng tắm sát khuẩn 1,189,818,000 1.622.480.000 Hóa chất y tế 832.872.600 625
14 PP2300067644 - Dung dịch sát trùng da người bệnh trước phẫu thuật 327,726,000 446.900.000 Hóa chất y tế 229.408.200 987
15 PP2300067645 - Dung dịch sát trùng da nhanh sử dụng trong thủ thuật 72,235,800 98.504.000 Hóa chất y tế 50.565.060 116
16 PP2300067646 - Dung dịch rửa vết thương 66,000,000 90.000.000 Hóa chất y tế 46.200.000 25
17 PP2300067647 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 604,454,400 824.256.000 Hóa chất y tế 423.118.080 434
18 PP2300067648 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt, trang thiết bị phòng mổ 111,894,000 152.583.000 Hóa chất y tế 78.325.800 84
19 PP2300067649 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt sử dụng máy phun khử khuẩn tự động 216,960,000 295.855.000 Hóa chất y tế 151.872.000 66
20 PP2300067650 - Miếng lau khử khuẩn bề mặt máy móc trang thiết bị, màn hình, đầu dò siêu âm (loại có cồn) 141,676,500 193.196.000 Hóa chất y tế 99.173.550 83
21 PP2300067651 - Miếng lau khử khuẩn bề mặt máy móc trang thiết bị, màn hình, đầu dò siêu âm (loại không chứa cồn) 878,500,000 1.197.955.000 Hóa chất y tế 614.950.000 576
22 PP2300067652 - Viên khử khuẩn mức độ trung bình bề mặt sàn, thiết bị 359,100,000 489.682.000 Hóa chất y tế 251.370.000 104
23 PP2300067653 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt (bình xịt cầm tay) 1,682,600,000 2.294.455.000 Hóa chất y tế 1.177.820.000 773
24 PP2300067654 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua đường không khí (cho máy phun) 70,000,000 95.455.000 Hóa chất y tế 49.000.000 33
25 PP2300067655 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ 457,840,000 624.328.000 Hóa chất y tế 320.488.000 388
26 PP2300067656 - Dung dịch chống mờ optic nội soi 45,000,000 61.364.000 Hóa chất y tế 31.500.000 50
27 PP2300067657 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzyme (chai 1 lít) 197,400,000 269.182.000 Hóa chất y tế 138.180.000 50
28 PP2300067658 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzyme (can 5 lít) 139,500,000 190.228.000 Hóa chất y tế 97.650.000 50
29 PP2300067659 - Dung dịch khử khuẩn dùng cho máy rửa dụng cụ y tế có hoạt tính gồm 3 enzyme 79,860,000 108.900.000 Hóa chất y tế 55.902.000 17
30 PP2300067660 - Dung dịch làm sạch dụng cụ có hoạt tính gồm 5 Enzyme 1,965,000,000 2.679.546.000 Hóa chất y tế 1.375.500.000 822
31 PP2300067661 - Dung dịch khử khuẩn dùng cho máy rửa dụng cụ y tế. 83,050,000 113.250.000 Hóa chất y tế 58.135.000 17
32 PP2300067662 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ 236,267,000 322.183.000 Hóa chất y tế 165.386.900 83
33 PP2300067663 - Chất khử khuẩn cấp độ cao dùng ngâm dụng cụ phẫu thuật (hàng ngày) 1,488,000,000 2.029.091.000 Hóa chất y tế 1.041.600.000 102
34 PP2300067664 - Dung dịch bảo dưỡng làm sáng bóng dụng cụ dạng xịt 108,150,000 147.478.000 Hóa chất y tế 75.705.000 9
35 PP2300067665 - Dung dịch tấy ố, gỉ sét dụng cụ phẫu thuật dạng xịt 108,150,000 147.478.000 Hóa chất y tế 75.705.000 9
36 PP2300067666 - Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế 25,000,000 34.091.000 Hóa chất y tế 17.500.000 17
37 PP2300067667 - Dầu xịt bôi trơn dụng cụ 61,600,000 84.000.000 Hóa chất y tế 43.120.000 12
38 PP2300067668 - Dầu xịt bôi trơn máy khoan, tay khoan và dụng cụ phẫu thuật 57,000,000 77.728.000 Hóa chất y tế 39.900.000 4
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300067631
Giá từng phần lô 673,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 791
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300067632
Giá từng phần lô 1,670,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.277.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2113
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300067633
Giá từng phần lô 804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1102
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300067634
Giá từng phần lô 2,016,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.387.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3099
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300067635
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300067636
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh dạng gel (cấp cho khu vực công cộng)
Mã phần lô PP2300067637
Giá từng phần lô 982,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.266.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.489.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2300067638
Giá từng phần lô 166,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.363.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.712.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa (chai 500ml )
Mã phần lô PP2300067639
Giá từng phần lô 104,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300067640
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa chứa cồn (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300067641
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa chứa cồn (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300067642
Giá từng phần lô 319,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch xà phòng tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2300067643
Giá từng phần lô 1,189,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.872.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch sát trùng da người bệnh trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2300067644
Giá từng phần lô 327,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.408.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch sát trùng da nhanh sử dụng trong thủ thuật
Mã phần lô PP2300067645
Giá từng phần lô 72,235,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.504.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.565.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2300067646
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300067647
Giá từng phần lô 604,454,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.256.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.118.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 434
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt, trang thiết bị phòng mổ
Mã phần lô PP2300067648
Giá từng phần lô 111,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.583.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.325.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch khử khuẩn bề mặt sử dụng máy phun khử khuẩn tự động
Mã phần lô PP2300067649
Giá từng phần lô 216,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.855.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng lau khử khuẩn bề mặt máy móc trang thiết bị, màn hình, đầu dò siêu âm (loại có cồn)
Mã phần lô PP2300067650
Giá từng phần lô 141,676,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.196.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.173.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng lau khử khuẩn bề mặt máy móc trang thiết bị, màn hình, đầu dò siêu âm (loại không chứa cồn)
Mã phần lô PP2300067651
Giá từng phần lô 878,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Viên khử khuẩn mức độ trung bình bề mặt sàn, thiết bị
Mã phần lô PP2300067652
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.682.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt (bình xịt cầm tay)
Mã phần lô PP2300067653
Giá từng phần lô 1,682,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.294.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 773
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua đường không khí (cho máy phun)
Mã phần lô PP2300067654
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
Mã phần lô PP2300067655
Giá từng phần lô 457,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.328.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch chống mờ optic nội soi
Mã phần lô PP2300067656
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzyme (chai 1 lít)
Mã phần lô PP2300067657
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzyme (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300067658
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch khử khuẩn dùng cho máy rửa dụng cụ y tế có hoạt tính gồm 3 enzyme
Mã phần lô PP2300067659
Giá từng phần lô 79,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch làm sạch dụng cụ có hoạt tính gồm 5 Enzyme
Mã phần lô PP2300067660
Giá từng phần lô 1,965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.679.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch khử khuẩn dùng cho máy rửa dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2300067661
Giá từng phần lô 83,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300067662
Giá từng phần lô 236,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.183.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.386.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất khử khuẩn cấp độ cao dùng ngâm dụng cụ phẫu thuật (hàng ngày)
Mã phần lô PP2300067663
Giá từng phần lô 1,488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch bảo dưỡng làm sáng bóng dụng cụ dạng xịt
Mã phần lô PP2300067664
Giá từng phần lô 108,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.478.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch tấy ố, gỉ sét dụng cụ phẫu thuật dạng xịt
Mã phần lô PP2300067665
Giá từng phần lô 108,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.478.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300067666
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dầu xịt bôi trơn dụng cụ
Mã phần lô PP2300067667
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dầu xịt bôi trơn máy khoan, tay khoan và dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300067668
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->