Gói thầu: Gói 1- Mua sắm sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm năm 2024 – 2025 (26 lô - nhà thầu cung cấp thiết bị khi trúng thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400321670-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1- Mua sắm sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm năm 2024 – 2025 (26 lô - nhà thầu cung cấp thiết bị khi trúng thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2400163669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 69,444,296,442 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400157216 - LÔ 01. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (TB1) 623,676,900 18,398,000
2 PP2400157217 - LÔ 02: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (BT2) 596,200,000 17,587,000
3 PP2400157218 - LÔ 03. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG 1,725,822,200 50,911,000
4 PP2400157219 - LÔ 04: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB1) 12,448,679,332 367,236,000
5 PP2400157220 - LÔ 05. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB2) 4,747,934,802 140,064,000
6 PP2400157221 - LÔ 06 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB3) 1,437,540,000 42,407,000
7 PP2400157222 - LÔ 07: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB1) 2,700,983,250 79,679,000
8 PP2400157223 - LÔ 08. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB2) 3,213,791,420 94,806,000
9 PP2400157224 - LÔ 09 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB3) 2,767,755,000 81,648,000
10 PP2400157225 - LÔ 10 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (TB1) 4,735,921,837 139,709,000
11 PP2400157226 - LÔ 11 HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (TB2) 7,784,618,026 229,646,000
12 PP2400157227 - LÔ 12. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU 4,145,045,100 122,278,000
13 PP2400157228 - LÔ 13 HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 3,083,420,000 90,960,000
14 PP2400157229 - LÔ 14. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU 1,360,500,000 40,134,000
15 PP2400157230 - LÔ 15: HOÁ CHẤT XÉT NGHỆM KHÍ MÁU THIẾT BỊ CẦM TAY 376,000,000 11,092,000
16 PP2400157231 - LÔ 16: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM CHO MÁY COBAS 6800 5,873,155,243 173,258,000
17 PP2400157232 - LÔ 17: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR 3,501,346,640 103,289,000
18 PP2400157233 - LÔ 18: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG (TB1) 2,316,460,000 68,335,000
19 PP2400157234 - LÔ 19. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH KHÁNG SINH ĐỒ (TB2) 1,177,220,000 34,727,000
20 PP2400157235 - LÔ SỐ 20. HOÁ CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG (TB1) 660,000,000 19,470,000
21 PP2400157236 - LÔ SỐ 21. HOÁ CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG (TB2) 280,875,000 8,285,000
22 PP2400157237 - LÔ 22. HOÁ CHẤT NHUỘM GRAM TỰ ĐỘNG 8,280,000 244,000
23 PP2400157238 - LÔ 23. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (VI SINH - TB1) 1,457,235,636 42,988,000
24 PP2400157239 - LÔ 24. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (VI SINH - TB2) 1,552,699,008 45,804,000
25 PP2400157240 - LÔ 25 HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA 544,137,048 16,052,000
26 PP2400157241 - LÔ 26. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME RT PCR (LAO) 325,000,000 9,587,000
LÔ 01. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2400157216
Giá từng phần lô 623,676,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,398,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 02: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (BT2)
Mã phần lô PP2400157217
Giá từng phần lô 596,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,587,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 03. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400157218
Giá từng phần lô 1,725,822,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 04: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2400157219
Giá từng phần lô 12,448,679,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,236,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 05. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2400157220
Giá từng phần lô 4,747,934,802
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 06 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB3)
Mã phần lô PP2400157221
Giá từng phần lô 1,437,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,407,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 07: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2400157222
Giá từng phần lô 2,700,983,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,679,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 08. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2400157223
Giá từng phần lô 3,213,791,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,806,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 09 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB3)
Mã phần lô PP2400157224
Giá từng phần lô 2,767,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 10 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2400157225
Giá từng phần lô 4,735,921,837
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,709,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 11 HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2400157226
Giá từng phần lô 7,784,618,026
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 12. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
Mã phần lô PP2400157227
Giá từng phần lô 4,145,045,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 13 HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400157228
Giá từng phần lô 3,083,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 14. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU
Mã phần lô PP2400157229
Giá từng phần lô 1,360,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 15: HOÁ CHẤT XÉT NGHỆM KHÍ MÁU THIẾT BỊ CẦM TAY
Mã phần lô PP2400157230
Giá từng phần lô 376,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 16: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM CHO MÁY COBAS 6800
Mã phần lô PP2400157231
Giá từng phần lô 5,873,155,243
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,258,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 17: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR
Mã phần lô PP2400157232
Giá từng phần lô 3,501,346,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 18: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2400157233
Giá từng phần lô 2,316,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 19. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH KHÁNG SINH ĐỒ (TB2)
Mã phần lô PP2400157234
Giá từng phần lô 1,177,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,727,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ SỐ 20. HOÁ CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2400157235
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ SỐ 21. HOÁ CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2400157236
Giá từng phần lô 280,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 22. HOÁ CHẤT NHUỘM GRAM TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400157237
Giá từng phần lô 8,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 23. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (VI SINH - TB1)
Mã phần lô PP2400157238
Giá từng phần lô 1,457,235,636
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,988,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 24. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (VI SINH - TB2)
Mã phần lô PP2400157239
Giá từng phần lô 1,552,699,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,804,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 25 HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA
Mã phần lô PP2400157240
Giá từng phần lô 544,137,048
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
LÔ 26. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME RT PCR (LAO)
Mã phần lô PP2400157241
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,587,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->