Gói thầu: Gói 1- Mua sắm vật tư y tế dùng trong Chấn thương chỉnh hình và cột sống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300334904-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1- Mua sắm vật tư y tế dùng trong Chấn thương chỉnh hình và cột sống
Số hiệu KHLCNT PL2300226027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 174,861,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.245.830.750 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300459304 - Phần 1: Nẹp vít cột sống cổ lối trước 1,745,350,000 2.493.357.200 9021 1.221.745.000 149
2 PP2300459305 - Phần 2: Nẹp vít cột sống cổ lối trước loại nẹp bản mỏng 3,327,500,000 4.753.571.500 9021 2.329.250.000 136
3 PP2300459306 - Phần 3: Nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm không uốn sẵn 2,080,000,000 2.971.428.600 9021 1.456.000.000 103
4 PP2300459307 - Phần 4: Nẹp vít cột sống cổ lối sau 7,439,000,000 10.627.142.900 9021 5.207.300.000 438
5 PP2300459308 - Phần 5: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại 2 đường kính 2,228,000,000 3.182.857.200 9021 1.559.600.000 113
6 PP2300459309 - Phần 6: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector/Domino) 2,203,600,000 3.148.000.000 9021 1.542.520.000 127
7 PP2300459310 - Phần 7: Nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng 10,900,000,000 15.571.428.600 9021 7.630.000.000 733
8 PP2300459311 - Phần 8: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục ren đôi 5,890,000,000 8.414.285.800 9021 4.123.000.000 233
9 PP2300459312 - Phần 9: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (vít xương chậu) 4,233,500,000 6.047.857.200 9021 2.963.450.000 258
10 PP2300459313 - Phần 10: Nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt đa trục (áp dụng trong phẫu thuật trượt đốt sống, phẫu thuật đa tầng đốt sống, phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống, phẫu thuật chỉnh gù cột sống ...) 1,274,500,000 1.820.714.300 9021 892.150.000 75
11 PP2300459314 - Phần 11: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở 1,030,000,000 1.471.428.600 9021 721.000.000 162
12 PP2300459315 - Phần 12: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng có thể áp dụng trong phẫu thuật bắt vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn) 2,250,000,000 3.214.285.800 9021 1.575.000.000 108
13 PP2300459316 - Phần 13: Bộ phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng nẹp vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn) 6,340,500,000 9.057.857.200 9021 4.438.350.000 250
14 PP2300459317 - Phần 14: Nẹp vít qua da kèm miếng ghép đĩa đệm lối bên 3,590,000,000 5.128.571.500 9021 2.513.000.000 93
15 PP2300459318 - Phần 15: Thân đốt sống ngực - thắt lưng nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống) 1,120,000,000 1.600.000.000 9021 784.000.000 3
16 PP2300459319 - Phần 16: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống) 310,000,000 442.857.200 9021 217.000.000 2
17 PP2300459320 - Phần 17: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo 472,500,000 675.000.000 9021 330.750.000 2
18 PP2300459321 - Phần 18: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít 1,225,000,000 1.750.000.000 9021 857.500.000 8
19 PP2300459322 - Phần 19: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít 2,600,000,000 3.714.285.800 9021 1.820.000.000 17
20 PP2300459323 - Phần 20: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng 700,000,000 1.000.000.000 9021 490.000.000 17
21 PP2300459324 - Phần 21: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm 2,100,000,000 3.000.000.000 9021 1.470.000.000 50
22 PP2300459325 - Phần 22: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn (<25mm) 2,175,000,000 3.107.142.900 9021 1.522.500.000 42
23 PP2300459326 - Phần 23: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài (>=25mm) 2,175,000,000 3.107.142.900 9021 1.522.500.000 42
24 PP2300459327 - Phần 24: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong 1,020,000,000 1.457.142.900 9021 714.000.000 17
25 PP2300459328 - Phần 25: Nẹp lồng titan nhiều kích thước (nhiều chiều dài và đường kính) 280,000,000 400.000.000 9021 196.000.000 3
26 PP2300459329 - Phần 26: Tấm phủ mổ nội soi cột sống 42,000,000 60.000.000 3926 29.400.000 8
27 PP2300459330 - Phần 27: Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống. 125,000,000 178.571.500 9018 87.500.000 8
28 PP2300459331 - Phần 28: Đầu đốt cầm máu sử dụng công nghệ sóng Radio (RF) trong phẫu thuật nội soi cột sống. 117,500,000 167.857.200 9018 82.250.000 8
29 PP2300459332 - Phần 29: Mũi khoan mài dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1,150,000,000 1.642.857.200 9018 805.000.000 17
30 PP2300459333 - Phần 30: Bộ kim cột sống, loại sử dụng một lần 117,500,000 167.857.200 9018 82.250.000 8
31 PP2300459334 - Phần 31: Mũi mài, phá kim kim cương trong phẫu thuật nội soi cột sống 2,896,400,000 4.137.714.300 9018 2.027.480.000 17
32 PP2300459335 - Phần 32: Bộ bơm xi măng không bóng 7,995,000,000 11.421.428.600 9018 5.596.500.000 83
33 PP2300459336 - Phần 33: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn 23,000,000,000 32.857.142.900 9018 16.100.000.000 83
34 PP2300459337 - Phần 34: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại lẻ dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít 197,500,000 282.142.900 3006 138.250.000 8
35 PP2300459338 - Phần 35: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích nhỏ 900,000,000 1.285.714.300 9021 630.000.000 33
36 PP2300459339 - Phần 36: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích vừa 1,683,000,000 2.404.285.800 9021 1.178.100.000 50
37 PP2300459340 - Phần 37: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích lớn 3,000,000,000 4.285.714.300 9021 2.100.000.000 50
38 PP2300459341 - Phần 38: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích nhỏ 1,000,000,000 1.428.571.500 9021 700.000.000 17
39 PP2300459342 - Phần 39: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích vừa 720,000,000 1.028.571.500 9021 504.000.000 17
40 PP2300459343 - Phần 40: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích lớn 720,000,000 1.028.571.500 9021 504.000.000 17
41 PP2300459344 - Phần 41: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích nhỏ 896,000,000 1.280.000.000 9021 627.200.000 33
42 PP2300459345 - Phần 42: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích lớn 720,000,000 1.028.571.500 9021 504.000.000 17
43 PP2300459346 - Phần 43: Điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh 3,360,000,000 4.800.000.000 9018 2.352.000.000 33
44 PP2300459347 - Phần 44: Bộ đốt sóng cao tần (điều trị thoát vị đĩa đệm và đốt phong bế thần kinh trong giảm đau cột sống, khớp cùng chậu ...) 1,265,000,000 1.807.142.900 9018 885.500.000 8
45 PP2300459348 - Phần 45: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối 1,361,000,000 1.944.285.800 9018 952.700.000 50
46 PP2300459349 - Phần 46: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp vai 2,404,950,000 3.435.642.900 9018 1.683.465.000 85
47 PP2300459350 - Phần 47: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai 2,862,500,000 4.089.285.800 9021 2.003.750.000 92
48 PP2300459351 - Phần 48: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó(kỹ thuật all inside-anatomic) 4,870,000,000 6.957.142.900 9021 3.409.000.000 142
49 PP2300459352 - Phần 49: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó (kỹ thuật transtibial) 1,144,500,000 1.635.000.000 9018 801.150.000 40
50 PP2300459353 - Phần 50: Vật tư nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân 127,000,000 181.428.600 9018 88.900.000 5
51 PP2300459354 - Phần 51: Vít neo đơn tự tiêu khâu sụn viền khớp vai 267,000,000 381.428.600 9021 186.900.000 5
52 PP2300459355 - Phần 52: Vít neo đôi tự tiêu (khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) 168,750,000 241.071.500 9021 118.125.000 5
53 PP2300459356 - Phần 53: Vít neo chôn chỉ (dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) 330,000,000 471.428.600 9021 231.000.000 5
54 PP2300459357 - Phần 54: Vít neo tự tiêu chôn chỉ ( dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) 330,000,000 471.428.600 9021 231.000.000 5
55 PP2300459358 - Phần 55: Vít cố định gân, dây chằng 100,000,000 142.857.200 9021 70.000.000 3
56 PP2300459359 - Phần 56: Vít cố định gân, dây chằng tự tiêu 76,500,000 109.285.800 9021 53.550.000 3
57 PP2300459360 - Phần 57: Gân nhân tạo, mảnh ghép gân và dây chằng nhân tạo 1,350,000,000 1.928.571.500 9021 945.000.000 5
58 PP2300459361 - Phần 58: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius) 4,550,000,000 6.500.000.000 9021 3.185.000.000 11
59 PP2300459362 - Phần 59: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius) 1,400,000,000 2.000.000.000 9021 980.000.000 3
60 PP2300459363 - Phần 60: Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi ngắn 1,400,000,000 2.000.000.000 9021 980.000.000 7
61 PP2300459364 - Phần 61: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B) 792,000,000 1.131.428.600 9021 554.400.000 3
62 PP2300459365 - Phần 62: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C) 790,000,000 1.128.571.500 9021 553.000.000 3
63 PP2300459366 - Phần 63: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối 1,740,000,000 2.485.714.300 9021 1.218.000.000 5
64 PP2300459367 - Phần 64: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun 4,830,000,000 6.900.000.000 9021 3.381.000.000 12
65 PP2300459368 - Phần 65: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B 1,650,000,000 2.357.142.900 9021 1.155.000.000 5
66 PP2300459369 - Phần 66: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C 1,620,000,000 2.314.285.800 9021 1.134.000.000 5
67 PP2300459370 - Phần 67: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B 1,863,000,000 2.661.428.600 9021 1.304.100.000 5
68 PP2300459371 - Phần 68: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C 1,800,000,000 2.571.428.600 9021 1.260.000.000 5
69 PP2300459372 - Phần 69: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B 1,042,050,000 1.488.642.900 9021 729.435.000 3
70 PP2300459373 - Phần 70: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C 2,154,000,000 3.077.142.900 9021 1.507.800.000 5
71 PP2300459374 - Phần 71: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B 6,727,500,000 9.610.714.300 9021 4.709.250.000 15
72 PP2300459375 - Phần 72: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối 961,500,000 1.373.571.500 9021 673.050.000 3
73 PP2300459376 - Phần 73: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun 1,650,000,000 2.357.142.900 9021 1.155.000.000 3
74 PP2300459377 - Phần 74: Xi măng có kháng sinh 90,000,000 128.571.500 9021 63.000.000
75 PP2300459378 - Phần 75: Nẹp chữ L, T nhỏ, vít 2.0mm, vật liệu titanium 179,400,000 256.285.800 9021 125.580.000 35
76 PP2300459379 - Phần 76: Nẹp vít khóa mắt xích, chất liệu titan 267,000,000 381.428.600 9021 186.900.000 58
77 PP2300459380 - Phần 77: Nẹp vít khóa mắt xích cong, chất liệu titan 243,960,000 348.514.300 9021 170.772.000 48
78 PP2300459381 - Phần 78: Bộ nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan 374,520,000 535.028.600 9021 262.164.000 90
79 PP2300459382 - Phần 79: Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ 304,600,000 435.142.900 9021 213.220.000 75
80 PP2300459383 - Phần 80: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium 243,850,000 348.357.200 9021 170.695.000 53
81 PP2300459384 - Phần 81: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium 288,540,000 412.200.000 9021 201.978.000 53
82 PP2300459385 - Phần 82: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium 317,650,000 453.785.800 9021 222.355.000 72
83 PP2300459386 - Phần 83: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, loại dài chất liệu Titanium 154,700,000 221.000.000 9021 108.290.000 33
84 PP2300459387 - Phần 84: Nẹp vít khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ 349,000,000 498.571.500 9021 244.300.000 58
85 PP2300459388 - Phần 85: Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái/ phải các cỡ,nén ép 160,600,000 229.428.600 9021 112.420.000 37
86 PP2300459389 - Phần 86: Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn trái/ phải các cỡ 192,650,000 275.214.300 9021 134.855.000 40
87 PP2300459390 - Phần 87: Nẹp vít khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên trái/phải các cỡ 357,000,000 510.000.000 9021 249.900.000 75
88 PP2300459391 - Phần 88: Nẹp vít khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan 185,100,000 264.428.600 9021 129.570.000 50
89 PP2300459392 - Phần 89: Nẹp vít khóa thân xương mác các cỡ 93,900,000 134.142.900 9021 65.730.000 13
90 PP2300459393 - Phần 90: Nẹp vít khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan 129,700,000 185.285.800 9021 90.790.000 27
91 PP2300459394 - Phần 91: Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titan 90,700,000 129.571.500 9021 63.490.000 13
92 PP2300459395 - Phần 92: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong trái/ phải các cỡ, chất liệu titan 71,000,000 101.428.600 9021 49.700.000 15
93 PP2300459396 - Phần 93: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan 84,950,000 121.357.200 9021 59.465.000 15
94 PP2300459397 - Phần 94: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan 173,100,000 247.285.800 9021 121.170.000 27
95 PP2300459398 - Phần 95: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong/ trái/ phải các loại, chất liệu titan 312,040,000 445.771.500 9021 218.428.000 53
96 PP2300459399 - Phần 96: Nẹp vít khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan 247,950,000 354.214.300 9021 173.565.000 55
97 PP2300459400 - Phần 97: Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan 281,550,000 402.214.300 9021 197.085.000 55
98 PP2300459401 - Phần 98: Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, cónén ép, chất liệu titan 168,340,000 240.485.800 9021 117.838.000 9
99 PP2300459402 - Phần 99: Nẹp vít khóa xương gót chân trái/phải 132,375,000 189.107.200 9021 92.662.500 20
100 PP2300459403 - Phần 100: Nẹp vít khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu Trái/phải các loại 149,250,000 213.214.300 9021 104.475.000 50
101 PP2300459404 - Phần 101: Đinh K-Wire 47,500,000 67.857.200 9021 33.250.000 83
102 PP2300459405 - Phần 102: Mũi khoan xương 187,500,000 267.857.200 9021 131.250.000 83
103 PP2300459406 - Phần 103: Long đen cho vít 6,000,000 8.571.500 9021 4.200.000 8
Phần 1: Nẹp vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300459304
Giá từng phần lô 1,745,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.357.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.221.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Phần 2: Nẹp vít cột sống cổ lối trước loại nẹp bản mỏng
Mã phần lô PP2300459305
Giá từng phần lô 3,327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.753.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.329.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Phần 3: Nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm không uốn sẵn
Mã phần lô PP2300459306
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Phần 4: Nẹp vít cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300459307
Giá từng phần lô 7,439,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.627.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.207.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Phần 5: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại 2 đường kính
Mã phần lô PP2300459308
Giá từng phần lô 2,228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.182.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Phần 6: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector/Domino)
Mã phần lô PP2300459309
Giá từng phần lô 2,203,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.148.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Phần 7: Nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng
Mã phần lô PP2300459310
Giá từng phần lô 10,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.571.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 733
Phần 8: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300459311
Giá từng phần lô 5,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.414.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Phần 9: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (vít xương chậu)
Mã phần lô PP2300459312
Giá từng phần lô 4,233,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.047.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 258
Phần 10: Nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt đa trục (áp dụng trong phẫu thuật trượt đốt sống, phẫu thuật đa tầng đốt sống, phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống, phẫu thuật chỉnh gù cột sống ...)
Mã phần lô PP2300459313
Giá từng phần lô 1,274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.820.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Phần 11: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở
Mã phần lô PP2300459314
Giá từng phần lô 1,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Phần 12: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng có thể áp dụng trong phẫu thuật bắt vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn)
Mã phần lô PP2300459315
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Phần 13: Bộ phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng nẹp vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn)
Mã phần lô PP2300459316
Giá từng phần lô 6,340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.057.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.438.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Phần 14: Nẹp vít qua da kèm miếng ghép đĩa đệm lối bên
Mã phần lô PP2300459317
Giá từng phần lô 3,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.128.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Phần 15: Thân đốt sống ngực - thắt lưng nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300459318
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 16: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300459319
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 17: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo
Mã phần lô PP2300459320
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 18: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít
Mã phần lô PP2300459321
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 19: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít
Mã phần lô PP2300459322
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 20: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng
Mã phần lô PP2300459323
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 21: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm
Mã phần lô PP2300459324
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phần 22: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn (<25mm)
Mã phần lô PP2300459325
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Phần 23: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài (>=25mm)
Mã phần lô PP2300459326
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Phần 24: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong
Mã phần lô PP2300459327
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 25: Nẹp lồng titan nhiều kích thước (nhiều chiều dài và đường kính)
Mã phần lô PP2300459328
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 26: Tấm phủ mổ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300459329
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 27: Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống.
Mã phần lô PP2300459330
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 28: Đầu đốt cầm máu sử dụng công nghệ sóng Radio (RF) trong phẫu thuật nội soi cột sống.
Mã phần lô PP2300459331
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 29: Mũi khoan mài dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300459332
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 30: Bộ kim cột sống, loại sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300459333
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 31: Mũi mài, phá kim kim cương trong phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300459334
Giá từng phần lô 2,896,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.137.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 32: Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300459335
Giá từng phần lô 7,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.421.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.596.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Phần 33: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn
Mã phần lô PP2300459336
Giá từng phần lô 23,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Phần 34: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại lẻ dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít
Mã phần lô PP2300459337
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.142.900
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 35: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2300459338
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 36: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích vừa
Mã phần lô PP2300459339
Giá từng phần lô 1,683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.404.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phần 37: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích lớn
Mã phần lô PP2300459340
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phần 38: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2300459341
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 39: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích vừa
Mã phần lô PP2300459342
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 40: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích lớn
Mã phần lô PP2300459343
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 41: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2300459344
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 42: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích lớn
Mã phần lô PP2300459345
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Phần 43: Điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh
Mã phần lô PP2300459346
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 44: Bộ đốt sóng cao tần (điều trị thoát vị đĩa đệm và đốt phong bế thần kinh trong giảm đau cột sống, khớp cùng chậu ...)
Mã phần lô PP2300459347
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.807.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 45: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối
Mã phần lô PP2300459348
Giá từng phần lô 1,361,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phần 46: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp vai
Mã phần lô PP2300459349
Giá từng phần lô 2,404,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.435.642.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Phần 47: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300459350
Giá từng phần lô 2,862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.089.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.003.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Phần 48: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó(kỹ thuật all inside-anatomic)
Mã phần lô PP2300459351
Giá từng phần lô 4,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.957.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.409.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Phần 49: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó (kỹ thuật transtibial)
Mã phần lô PP2300459352
Giá từng phần lô 1,144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.635.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Phần 50: Vật tư nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân
Mã phần lô PP2300459353
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 51: Vít neo đơn tự tiêu khâu sụn viền khớp vai
Mã phần lô PP2300459354
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 52: Vít neo đôi tự tiêu (khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân)
Mã phần lô PP2300459355
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.071.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 53: Vít neo chôn chỉ (dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân)
Mã phần lô PP2300459356
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 54: Vít neo tự tiêu chôn chỉ ( dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân)
Mã phần lô PP2300459357
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 55: Vít cố định gân, dây chằng
Mã phần lô PP2300459358
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 56: Vít cố định gân, dây chằng tự tiêu
Mã phần lô PP2300459359
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 57: Gân nhân tạo, mảnh ghép gân và dây chằng nhân tạo
Mã phần lô PP2300459360
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 58: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius)
Mã phần lô PP2300459361
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Phần 59: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius)
Mã phần lô PP2300459362
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 60: Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300459363
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Phần 61: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B)
Mã phần lô PP2300459364
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 62: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C)
Mã phần lô PP2300459365
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 63: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối
Mã phần lô PP2300459366
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 64: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun
Mã phần lô PP2300459367
Giá từng phần lô 4,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Phần 65: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B
Mã phần lô PP2300459368
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 66: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C
Mã phần lô PP2300459369
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 67: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B
Mã phần lô PP2300459370
Giá từng phần lô 1,863,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 68: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C
Mã phần lô PP2300459371
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 69: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B
Mã phần lô PP2300459372
Giá từng phần lô 1,042,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.642.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 70: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C
Mã phần lô PP2300459373
Giá từng phần lô 2,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.077.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.507.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 71: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B
Mã phần lô PP2300459374
Giá từng phần lô 6,727,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.610.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.709.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Phần 72: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối
Mã phần lô PP2300459375
Giá từng phần lô 961,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 73: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun
Mã phần lô PP2300459376
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 74: Xi măng có kháng sinh
Mã phần lô PP2300459377
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 75: Nẹp chữ L, T nhỏ, vít 2.0mm, vật liệu titanium
Mã phần lô PP2300459378
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Phần 76: Nẹp vít khóa mắt xích, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459379
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Phần 77: Nẹp vít khóa mắt xích cong, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459380
Giá từng phần lô 243,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.514.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Phần 78: Bộ nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459381
Giá từng phần lô 374,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.028.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Phần 79: Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300459382
Giá từng phần lô 304,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Phần 80: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300459383
Giá từng phần lô 243,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.357.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Phần 81: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300459384
Giá từng phần lô 288,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Phần 82: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300459385
Giá từng phần lô 317,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.785.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Phần 83: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, loại dài chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300459386
Giá từng phần lô 154,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 84: Nẹp vít khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300459387
Giá từng phần lô 349,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Phần 85: Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái/ phải các cỡ,nén ép
Mã phần lô PP2300459388
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Phần 86: Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn trái/ phải các cỡ
Mã phần lô PP2300459389
Giá từng phần lô 192,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.214.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Phần 87: Nẹp vít khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300459390
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Phần 88: Nẹp vít khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459391
Giá từng phần lô 185,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phần 89: Nẹp vít khóa thân xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300459392
Giá từng phần lô 93,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 90: Nẹp vít khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459393
Giá từng phần lô 129,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Phần 91: Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459394
Giá từng phần lô 90,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 92: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong trái/ phải các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459395
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Phần 93: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459396
Giá từng phần lô 84,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.357.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Phần 94: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459397
Giá từng phần lô 173,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Phần 95: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong/ trái/ phải các loại, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459398
Giá từng phần lô 312,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.771.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Phần 96: Nẹp vít khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459399
Giá từng phần lô 247,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.214.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Phần 97: Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459400
Giá từng phần lô 281,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.214.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Phần 98: Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, cónén ép, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300459401
Giá từng phần lô 168,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.485.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Phần 99: Nẹp vít khóa xương gót chân trái/phải
Mã phần lô PP2300459402
Giá từng phần lô 132,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.107.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Phần 100: Nẹp vít khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu Trái/phải các loại
Mã phần lô PP2300459403
Giá từng phần lô 149,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.214.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phần 101: Đinh K-Wire
Mã phần lô PP2300459404
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Phần 102: Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300459405
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Phần 103: Long đen cho vít
Mã phần lô PP2300459406
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->