Gói thầu: Gói 1- Mua sắm vật tư y tế dùng trong Chấn thương chỉnh hình và cột sống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300334904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1- Mua sắm vật tư y tế dùng trong Chấn thương chỉnh hình và cột sống |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300226027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 174,861,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.245.830.750 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300459304 - Phần 1: Nẹp vít cột sống cổ lối trước | 1,745,350,000 | 2.493.357.200 | 9021 | 1.221.745.000 | 149 |
| 2 | PP2300459305 - Phần 2: Nẹp vít cột sống cổ lối trước loại nẹp bản mỏng | 3,327,500,000 | 4.753.571.500 | 9021 | 2.329.250.000 | 136 |
| 3 | PP2300459306 - Phần 3: Nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm không uốn sẵn | 2,080,000,000 | 2.971.428.600 | 9021 | 1.456.000.000 | 103 |
| 4 | PP2300459307 - Phần 4: Nẹp vít cột sống cổ lối sau | 7,439,000,000 | 10.627.142.900 | 9021 | 5.207.300.000 | 438 |
| 5 | PP2300459308 - Phần 5: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại 2 đường kính | 2,228,000,000 | 3.182.857.200 | 9021 | 1.559.600.000 | 113 |
| 6 | PP2300459309 - Phần 6: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector/Domino) | 2,203,600,000 | 3.148.000.000 | 9021 | 1.542.520.000 | 127 |
| 7 | PP2300459310 - Phần 7: Nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng | 10,900,000,000 | 15.571.428.600 | 9021 | 7.630.000.000 | 733 |
| 8 | PP2300459311 - Phần 8: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục ren đôi | 5,890,000,000 | 8.414.285.800 | 9021 | 4.123.000.000 | 233 |
| 9 | PP2300459312 - Phần 9: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (vít xương chậu) | 4,233,500,000 | 6.047.857.200 | 9021 | 2.963.450.000 | 258 |
| 10 | PP2300459313 - Phần 10: Nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt đa trục (áp dụng trong phẫu thuật trượt đốt sống, phẫu thuật đa tầng đốt sống, phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống, phẫu thuật chỉnh gù cột sống ...) | 1,274,500,000 | 1.820.714.300 | 9021 | 892.150.000 | 75 |
| 11 | PP2300459314 - Phần 11: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở | 1,030,000,000 | 1.471.428.600 | 9021 | 721.000.000 | 162 |
| 12 | PP2300459315 - Phần 12: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng có thể áp dụng trong phẫu thuật bắt vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn) | 2,250,000,000 | 3.214.285.800 | 9021 | 1.575.000.000 | 108 |
| 13 | PP2300459316 - Phần 13: Bộ phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng nẹp vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn) | 6,340,500,000 | 9.057.857.200 | 9021 | 4.438.350.000 | 250 |
| 14 | PP2300459317 - Phần 14: Nẹp vít qua da kèm miếng ghép đĩa đệm lối bên | 3,590,000,000 | 5.128.571.500 | 9021 | 2.513.000.000 | 93 |
| 15 | PP2300459318 - Phần 15: Thân đốt sống ngực - thắt lưng nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống) | 1,120,000,000 | 1.600.000.000 | 9021 | 784.000.000 | 3 |
| 16 | PP2300459319 - Phần 16: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống) | 310,000,000 | 442.857.200 | 9021 | 217.000.000 | 2 |
| 17 | PP2300459320 - Phần 17: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo | 472,500,000 | 675.000.000 | 9021 | 330.750.000 | 2 |
| 18 | PP2300459321 - Phần 18: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít | 1,225,000,000 | 1.750.000.000 | 9021 | 857.500.000 | 8 |
| 19 | PP2300459322 - Phần 19: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít | 2,600,000,000 | 3.714.285.800 | 9021 | 1.820.000.000 | 17 |
| 20 | PP2300459323 - Phần 20: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 9021 | 490.000.000 | 17 |
| 21 | PP2300459324 - Phần 21: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | 9021 | 1.470.000.000 | 50 |
| 22 | PP2300459325 - Phần 22: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn (<25mm) | 2,175,000,000 | 3.107.142.900 | 9021 | 1.522.500.000 | 42 |
| 23 | PP2300459326 - Phần 23: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài (>=25mm) | 2,175,000,000 | 3.107.142.900 | 9021 | 1.522.500.000 | 42 |
| 24 | PP2300459327 - Phần 24: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong | 1,020,000,000 | 1.457.142.900 | 9021 | 714.000.000 | 17 |
| 25 | PP2300459328 - Phần 25: Nẹp lồng titan nhiều kích thước (nhiều chiều dài và đường kính) | 280,000,000 | 400.000.000 | 9021 | 196.000.000 | 3 |
| 26 | PP2300459329 - Phần 26: Tấm phủ mổ nội soi cột sống | 42,000,000 | 60.000.000 | 3926 | 29.400.000 | 8 |
| 27 | PP2300459330 - Phần 27: Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống. | 125,000,000 | 178.571.500 | 9018 | 87.500.000 | 8 |
| 28 | PP2300459331 - Phần 28: Đầu đốt cầm máu sử dụng công nghệ sóng Radio (RF) trong phẫu thuật nội soi cột sống. | 117,500,000 | 167.857.200 | 9018 | 82.250.000 | 8 |
| 29 | PP2300459332 - Phần 29: Mũi khoan mài dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống | 1,150,000,000 | 1.642.857.200 | 9018 | 805.000.000 | 17 |
| 30 | PP2300459333 - Phần 30: Bộ kim cột sống, loại sử dụng một lần | 117,500,000 | 167.857.200 | 9018 | 82.250.000 | 8 |
| 31 | PP2300459334 - Phần 31: Mũi mài, phá kim kim cương trong phẫu thuật nội soi cột sống | 2,896,400,000 | 4.137.714.300 | 9018 | 2.027.480.000 | 17 |
| 32 | PP2300459335 - Phần 32: Bộ bơm xi măng không bóng | 7,995,000,000 | 11.421.428.600 | 9018 | 5.596.500.000 | 83 |
| 33 | PP2300459336 - Phần 33: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn | 23,000,000,000 | 32.857.142.900 | 9018 | 16.100.000.000 | 83 |
| 34 | PP2300459337 - Phần 34: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại lẻ dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít | 197,500,000 | 282.142.900 | 3006 | 138.250.000 | 8 |
| 35 | PP2300459338 - Phần 35: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích nhỏ | 900,000,000 | 1.285.714.300 | 9021 | 630.000.000 | 33 |
| 36 | PP2300459339 - Phần 36: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích vừa | 1,683,000,000 | 2.404.285.800 | 9021 | 1.178.100.000 | 50 |
| 37 | PP2300459340 - Phần 37: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích lớn | 3,000,000,000 | 4.285.714.300 | 9021 | 2.100.000.000 | 50 |
| 38 | PP2300459341 - Phần 38: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích nhỏ | 1,000,000,000 | 1.428.571.500 | 9021 | 700.000.000 | 17 |
| 39 | PP2300459342 - Phần 39: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích vừa | 720,000,000 | 1.028.571.500 | 9021 | 504.000.000 | 17 |
| 40 | PP2300459343 - Phần 40: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích lớn | 720,000,000 | 1.028.571.500 | 9021 | 504.000.000 | 17 |
| 41 | PP2300459344 - Phần 41: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích nhỏ | 896,000,000 | 1.280.000.000 | 9021 | 627.200.000 | 33 |
| 42 | PP2300459345 - Phần 42: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích lớn | 720,000,000 | 1.028.571.500 | 9021 | 504.000.000 | 17 |
| 43 | PP2300459346 - Phần 43: Điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh | 3,360,000,000 | 4.800.000.000 | 9018 | 2.352.000.000 | 33 |
| 44 | PP2300459347 - Phần 44: Bộ đốt sóng cao tần (điều trị thoát vị đĩa đệm và đốt phong bế thần kinh trong giảm đau cột sống, khớp cùng chậu ...) | 1,265,000,000 | 1.807.142.900 | 9018 | 885.500.000 | 8 |
| 45 | PP2300459348 - Phần 45: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối | 1,361,000,000 | 1.944.285.800 | 9018 | 952.700.000 | 50 |
| 46 | PP2300459349 - Phần 46: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp vai | 2,404,950,000 | 3.435.642.900 | 9018 | 1.683.465.000 | 85 |
| 47 | PP2300459350 - Phần 47: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai | 2,862,500,000 | 4.089.285.800 | 9021 | 2.003.750.000 | 92 |
| 48 | PP2300459351 - Phần 48: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó(kỹ thuật all inside-anatomic) | 4,870,000,000 | 6.957.142.900 | 9021 | 3.409.000.000 | 142 |
| 49 | PP2300459352 - Phần 49: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó (kỹ thuật transtibial) | 1,144,500,000 | 1.635.000.000 | 9018 | 801.150.000 | 40 |
| 50 | PP2300459353 - Phần 50: Vật tư nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân | 127,000,000 | 181.428.600 | 9018 | 88.900.000 | 5 |
| 51 | PP2300459354 - Phần 51: Vít neo đơn tự tiêu khâu sụn viền khớp vai | 267,000,000 | 381.428.600 | 9021 | 186.900.000 | 5 |
| 52 | PP2300459355 - Phần 52: Vít neo đôi tự tiêu (khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) | 168,750,000 | 241.071.500 | 9021 | 118.125.000 | 5 |
| 53 | PP2300459356 - Phần 53: Vít neo chôn chỉ (dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) | 330,000,000 | 471.428.600 | 9021 | 231.000.000 | 5 |
| 54 | PP2300459357 - Phần 54: Vít neo tự tiêu chôn chỉ ( dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) | 330,000,000 | 471.428.600 | 9021 | 231.000.000 | 5 |
| 55 | PP2300459358 - Phần 55: Vít cố định gân, dây chằng | 100,000,000 | 142.857.200 | 9021 | 70.000.000 | 3 |
| 56 | PP2300459359 - Phần 56: Vít cố định gân, dây chằng tự tiêu | 76,500,000 | 109.285.800 | 9021 | 53.550.000 | 3 |
| 57 | PP2300459360 - Phần 57: Gân nhân tạo, mảnh ghép gân và dây chằng nhân tạo | 1,350,000,000 | 1.928.571.500 | 9021 | 945.000.000 | 5 |
| 58 | PP2300459361 - Phần 58: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius) | 4,550,000,000 | 6.500.000.000 | 9021 | 3.185.000.000 | 11 |
| 59 | PP2300459362 - Phần 59: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius) | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | 9021 | 980.000.000 | 3 |
| 60 | PP2300459363 - Phần 60: Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi ngắn | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | 9021 | 980.000.000 | 7 |
| 61 | PP2300459364 - Phần 61: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B) | 792,000,000 | 1.131.428.600 | 9021 | 554.400.000 | 3 |
| 62 | PP2300459365 - Phần 62: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C) | 790,000,000 | 1.128.571.500 | 9021 | 553.000.000 | 3 |
| 63 | PP2300459366 - Phần 63: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối | 1,740,000,000 | 2.485.714.300 | 9021 | 1.218.000.000 | 5 |
| 64 | PP2300459367 - Phần 64: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun | 4,830,000,000 | 6.900.000.000 | 9021 | 3.381.000.000 | 12 |
| 65 | PP2300459368 - Phần 65: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B | 1,650,000,000 | 2.357.142.900 | 9021 | 1.155.000.000 | 5 |
| 66 | PP2300459369 - Phần 66: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C | 1,620,000,000 | 2.314.285.800 | 9021 | 1.134.000.000 | 5 |
| 67 | PP2300459370 - Phần 67: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B | 1,863,000,000 | 2.661.428.600 | 9021 | 1.304.100.000 | 5 |
| 68 | PP2300459371 - Phần 68: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C | 1,800,000,000 | 2.571.428.600 | 9021 | 1.260.000.000 | 5 |
| 69 | PP2300459372 - Phần 69: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B | 1,042,050,000 | 1.488.642.900 | 9021 | 729.435.000 | 3 |
| 70 | PP2300459373 - Phần 70: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C | 2,154,000,000 | 3.077.142.900 | 9021 | 1.507.800.000 | 5 |
| 71 | PP2300459374 - Phần 71: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B | 6,727,500,000 | 9.610.714.300 | 9021 | 4.709.250.000 | 15 |
| 72 | PP2300459375 - Phần 72: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối | 961,500,000 | 1.373.571.500 | 9021 | 673.050.000 | 3 |
| 73 | PP2300459376 - Phần 73: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun | 1,650,000,000 | 2.357.142.900 | 9021 | 1.155.000.000 | 3 |
| 74 | PP2300459377 - Phần 74: Xi măng có kháng sinh | 90,000,000 | 128.571.500 | 9021 | 63.000.000 | |
| 75 | PP2300459378 - Phần 75: Nẹp chữ L, T nhỏ, vít 2.0mm, vật liệu titanium | 179,400,000 | 256.285.800 | 9021 | 125.580.000 | 35 |
| 76 | PP2300459379 - Phần 76: Nẹp vít khóa mắt xích, chất liệu titan | 267,000,000 | 381.428.600 | 9021 | 186.900.000 | 58 |
| 77 | PP2300459380 - Phần 77: Nẹp vít khóa mắt xích cong, chất liệu titan | 243,960,000 | 348.514.300 | 9021 | 170.772.000 | 48 |
| 78 | PP2300459381 - Phần 78: Bộ nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan | 374,520,000 | 535.028.600 | 9021 | 262.164.000 | 90 |
| 79 | PP2300459382 - Phần 79: Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ | 304,600,000 | 435.142.900 | 9021 | 213.220.000 | 75 |
| 80 | PP2300459383 - Phần 80: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium | 243,850,000 | 348.357.200 | 9021 | 170.695.000 | 53 |
| 81 | PP2300459384 - Phần 81: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium | 288,540,000 | 412.200.000 | 9021 | 201.978.000 | 53 |
| 82 | PP2300459385 - Phần 82: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium | 317,650,000 | 453.785.800 | 9021 | 222.355.000 | 72 |
| 83 | PP2300459386 - Phần 83: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, loại dài chất liệu Titanium | 154,700,000 | 221.000.000 | 9021 | 108.290.000 | 33 |
| 84 | PP2300459387 - Phần 84: Nẹp vít khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ | 349,000,000 | 498.571.500 | 9021 | 244.300.000 | 58 |
| 85 | PP2300459388 - Phần 85: Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái/ phải các cỡ,nén ép | 160,600,000 | 229.428.600 | 9021 | 112.420.000 | 37 |
| 86 | PP2300459389 - Phần 86: Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn trái/ phải các cỡ | 192,650,000 | 275.214.300 | 9021 | 134.855.000 | 40 |
| 87 | PP2300459390 - Phần 87: Nẹp vít khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên trái/phải các cỡ | 357,000,000 | 510.000.000 | 9021 | 249.900.000 | 75 |
| 88 | PP2300459391 - Phần 88: Nẹp vít khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 185,100,000 | 264.428.600 | 9021 | 129.570.000 | 50 |
| 89 | PP2300459392 - Phần 89: Nẹp vít khóa thân xương mác các cỡ | 93,900,000 | 134.142.900 | 9021 | 65.730.000 | 13 |
| 90 | PP2300459393 - Phần 90: Nẹp vít khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan | 129,700,000 | 185.285.800 | 9021 | 90.790.000 | 27 |
| 91 | PP2300459394 - Phần 91: Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titan | 90,700,000 | 129.571.500 | 9021 | 63.490.000 | 13 |
| 92 | PP2300459395 - Phần 92: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong trái/ phải các cỡ, chất liệu titan | 71,000,000 | 101.428.600 | 9021 | 49.700.000 | 15 |
| 93 | PP2300459396 - Phần 93: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan | 84,950,000 | 121.357.200 | 9021 | 59.465.000 | 15 |
| 94 | PP2300459397 - Phần 94: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 173,100,000 | 247.285.800 | 9021 | 121.170.000 | 27 |
| 95 | PP2300459398 - Phần 95: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 312,040,000 | 445.771.500 | 9021 | 218.428.000 | 53 |
| 96 | PP2300459399 - Phần 96: Nẹp vít khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan | 247,950,000 | 354.214.300 | 9021 | 173.565.000 | 55 |
| 97 | PP2300459400 - Phần 97: Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan | 281,550,000 | 402.214.300 | 9021 | 197.085.000 | 55 |
| 98 | PP2300459401 - Phần 98: Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, cónén ép, chất liệu titan | 168,340,000 | 240.485.800 | 9021 | 117.838.000 | 9 |
| 99 | PP2300459402 - Phần 99: Nẹp vít khóa xương gót chân trái/phải | 132,375,000 | 189.107.200 | 9021 | 92.662.500 | 20 |
| 100 | PP2300459403 - Phần 100: Nẹp vít khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu Trái/phải các loại | 149,250,000 | 213.214.300 | 9021 | 104.475.000 | 50 |
| 101 | PP2300459404 - Phần 101: Đinh K-Wire | 47,500,000 | 67.857.200 | 9021 | 33.250.000 | 83 |
| 102 | PP2300459405 - Phần 102: Mũi khoan xương | 187,500,000 | 267.857.200 | 9021 | 131.250.000 | 83 |
| 103 | PP2300459406 - Phần 103: Long đen cho vít | 6,000,000 | 8.571.500 | 9021 | 4.200.000 | 8 |
Phần 1: Nẹp vít cột sống cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2300459304 |
| Giá từng phần lô | 1,745,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.357.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.221.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
Phần 2: Nẹp vít cột sống cổ lối trước loại nẹp bản mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300459305 |
| Giá từng phần lô | 3,327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.753.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.329.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
Phần 3: Nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm không uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300459306 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
Phần 4: Nẹp vít cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300459307 |
| Giá từng phần lô | 7,439,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.627.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.207.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
Phần 5: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại 2 đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2300459308 |
| Giá từng phần lô | 2,228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.182.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.559.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
Phần 6: Nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector/Domino) |
|
| Mã phần lô | PP2300459309 |
| Giá từng phần lô | 2,203,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.148.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.542.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
Phần 7: Nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300459310 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 733 |
Phần 8: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục ren đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300459311 |
| Giá từng phần lô | 5,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.414.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
Phần 9: Nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (vít xương chậu) |
|
| Mã phần lô | PP2300459312 |
| Giá từng phần lô | 4,233,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.047.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.963.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 258 |
Phần 10: Nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt đa trục (áp dụng trong phẫu thuật trượt đốt sống, phẫu thuật đa tầng đốt sống, phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống, phẫu thuật chỉnh gù cột sống ...) |
|
| Mã phần lô | PP2300459313 |
| Giá từng phần lô | 1,274,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.820.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
Phần 11: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300459314 |
| Giá từng phần lô | 1,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.471.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 162 |
Phần 12: Nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng có thể áp dụng trong phẫu thuật bắt vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2300459315 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
Phần 13: Bộ phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng nẹp vít qua da (phẫu thuật ít xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2300459316 |
| Giá từng phần lô | 6,340,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.057.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.438.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
Phần 14: Nẹp vít qua da kèm miếng ghép đĩa đệm lối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300459317 |
| Giá từng phần lô | 3,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.128.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.513.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
Phần 15: Thân đốt sống ngực - thắt lưng nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống) |
|
| Mã phần lô | PP2300459318 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 16: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống) |
|
| Mã phần lô | PP2300459319 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 17: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300459320 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 18: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít |
|
| Mã phần lô | PP2300459321 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 19: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít |
|
| Mã phần lô | PP2300459322 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 20: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300459323 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 21: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300459324 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phần 22: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn (<25mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300459325 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.107.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
Phần 23: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài (>=25mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300459326 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.107.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
Phần 24: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300459327 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 25: Nẹp lồng titan nhiều kích thước (nhiều chiều dài và đường kính) |
|
| Mã phần lô | PP2300459328 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 26: Tấm phủ mổ nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300459329 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 27: Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống. |
|
| Mã phần lô | PP2300459330 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 28: Đầu đốt cầm máu sử dụng công nghệ sóng Radio (RF) trong phẫu thuật nội soi cột sống. |
|
| Mã phần lô | PP2300459331 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 29: Mũi khoan mài dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300459332 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 30: Bộ kim cột sống, loại sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300459333 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 31: Mũi mài, phá kim kim cương trong phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300459334 |
| Giá từng phần lô | 2,896,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.137.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.027.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 32: Bộ bơm xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300459335 |
| Giá từng phần lô | 7,995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.421.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.596.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Phần 33: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300459336 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Phần 34: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại lẻ dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít |
|
| Mã phần lô | PP2300459337 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 35: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300459338 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phần 36: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300459339 |
| Giá từng phần lô | 1,683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.404.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.178.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phần 37: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm, có thể thay đổi được hình dạng khác nhau, dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300459340 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phần 38: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300459341 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 39: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300459342 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 40: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột xương kèm dung dịch pha, dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300459343 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 41: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300459344 |
| Giá từng phần lô | 896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phần 42: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300459345 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Phần 43: Điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300459346 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phần 44: Bộ đốt sóng cao tần (điều trị thoát vị đĩa đệm và đốt phong bế thần kinh trong giảm đau cột sống, khớp cùng chậu ...) |
|
| Mã phần lô | PP2300459347 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.807.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 45: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300459348 |
| Giá từng phần lô | 1,361,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phần 46: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300459349 |
| Giá từng phần lô | 2,404,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.435.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.683.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
Phần 47: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300459350 |
| Giá từng phần lô | 2,862,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.089.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.003.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
Phần 48: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó(kỹ thuật all inside-anatomic) |
|
| Mã phần lô | PP2300459351 |
| Giá từng phần lô | 4,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.957.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.409.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
Phần 49: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo 1 bó (kỹ thuật transtibial) |
|
| Mã phần lô | PP2300459352 |
| Giá từng phần lô | 1,144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.635.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Phần 50: Vật tư nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300459353 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 51: Vít neo đơn tự tiêu khâu sụn viền khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300459354 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 52: Vít neo đôi tự tiêu (khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) |
|
| Mã phần lô | PP2300459355 |
| Giá từng phần lô | 168,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.071.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 53: Vít neo chôn chỉ (dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) |
|
| Mã phần lô | PP2300459356 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 54: Vít neo tự tiêu chôn chỉ ( dùng trong mổ khâu chóp xoay khớp vai , khâu gân) |
|
| Mã phần lô | PP2300459357 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 55: Vít cố định gân, dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300459358 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 56: Vít cố định gân, dây chằng tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300459359 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 57: Gân nhân tạo, mảnh ghép gân và dây chằng nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300459360 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 58: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius) |
|
| Mã phần lô | PP2300459361 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
Phần 59: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). Tâm lồi cầu đùi không thay đổi (Single radius) |
|
| Mã phần lô | PP2300459362 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 60: Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300459363 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Phần 61: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B) |
|
| Mã phần lô | PP2300459364 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 62: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C) |
|
| Mã phần lô | PP2300459365 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 63: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối |
|
| Mã phần lô | PP2300459366 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 64: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun |
|
| Mã phần lô | PP2300459367 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Phần 65: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2300459368 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 66: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C |
|
| Mã phần lô | PP2300459369 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 67: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2300459370 |
| Giá từng phần lô | 1,863,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.661.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.304.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 68: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C |
|
| Mã phần lô | PP2300459371 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 69: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2300459372 |
| Giá từng phần lô | 1,042,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.488.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 70: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C |
|
| Mã phần lô | PP2300459373 |
| Giá từng phần lô | 2,154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.077.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.507.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 71: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2300459374 |
| Giá từng phần lô | 6,727,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.610.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.709.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Phần 72: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối |
|
| Mã phần lô | PP2300459375 |
| Giá từng phần lô | 961,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.373.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 73: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun |
|
| Mã phần lô | PP2300459376 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 74: Xi măng có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300459377 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phần 75: Nẹp chữ L, T nhỏ, vít 2.0mm, vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300459378 |
| Giá từng phần lô | 179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
Phần 76: Nẹp vít khóa mắt xích, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459379 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Phần 77: Nẹp vít khóa mắt xích cong, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459380 |
| Giá từng phần lô | 243,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.514.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
Phần 78: Bộ nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459381 |
| Giá từng phần lô | 374,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.028.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
Phần 79: Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300459382 |
| Giá từng phần lô | 304,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
Phần 80: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300459383 |
| Giá từng phần lô | 243,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.357.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
Phần 81: Nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, cónén ép, các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300459384 |
| Giá từng phần lô | 288,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
Phần 82: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300459385 |
| Giá từng phần lô | 317,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
Phần 83: Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, loại dài chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300459386 |
| Giá từng phần lô | 154,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phần 84: Nẹp vít khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300459387 |
| Giá từng phần lô | 349,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Phần 85: Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái/ phải các cỡ,nén ép |
|
| Mã phần lô | PP2300459388 |
| Giá từng phần lô | 160,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
Phần 86: Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn trái/ phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300459389 |
| Giá từng phần lô | 192,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Phần 87: Nẹp vít khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên trái/phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300459390 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
Phần 88: Nẹp vít khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459391 |
| Giá từng phần lô | 185,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phần 89: Nẹp vít khóa thân xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300459392 |
| Giá từng phần lô | 93,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 90: Nẹp vít khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459393 |
| Giá từng phần lô | 129,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
Phần 91: Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459394 |
| Giá từng phần lô | 90,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 92: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong trái/ phải các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459395 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Phần 93: Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459396 |
| Giá từng phần lô | 84,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.357.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Phần 94: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459397 |
| Giá từng phần lô | 173,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
Phần 95: Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459398 |
| Giá từng phần lô | 312,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.771.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
Phần 96: Nẹp vít khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459399 |
| Giá từng phần lô | 247,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
Phần 97: Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459400 |
| Giá từng phần lô | 281,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
Phần 98: Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, cónén ép, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300459401 |
| Giá từng phần lô | 168,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.485.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Phần 99: Nẹp vít khóa xương gót chân trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300459402 |
| Giá từng phần lô | 132,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.107.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Phần 100: Nẹp vít khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu Trái/phải các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300459403 |
| Giá từng phần lô | 149,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phần 101: Đinh K-Wire |
|
| Mã phần lô | PP2300459404 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Phần 102: Mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2300459405 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Phần 103: Long đen cho vít |
|
| Mã phần lô | PP2300459406 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi