Gói thầu: Gói 1: 13 mặt hàng hóa chất, vật tư cho Giải phẫu bệnh và Sinh học phân tử gồm 13 phần, mỗi phần là một mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300166216-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2023 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Tên gói thầu Gói 1: 13 mặt hàng hóa chất, vật tư cho Giải phẫu bệnh và Sinh học phân tử gồm 13 phần, mỗi phần là một mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300116759
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,792,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116.876.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300255409 - Paraffin dùng đúc bệnh phẩm dạng hạt 595,350,000 893.025.000 2712 416.745.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
2 PP2300255410 - Gel bọc tế bào dùng trong kỹ thuật Cell Block 277,200,000 415.800.000 3204 194.040.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 3
3 PP2300255411 - Gel cắt lạnh 249,480,000 374.220.000 3824 174.636.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 4
4 PP2300255412 - Lamen 22x40mm 693,000,000 1.039.500.000 7017 485.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 5
5 PP2300255413 - Lamen 24x50mm 887,700,000 1.331.550.000 7017 621.390.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 6
6 PP2300255414 - Lam kính mài 1,791,900,000 2.687.850.000 7017 1.254.330.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 7
7 PP2300255415 - Lam kính hóa mô miễn dịch 1,848,000,000 2.772.000.000 7017 1.293.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 8
8 PP2300255416 - Gel gắn tế bào 383,775,000 575.662.500 3824 268.642.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 9
9 PP2300255417 - Thuốc nhuộm PAS (PeriodicAcid-Schiff) 85,050,000 127.575.000 3204 59.535.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 10
10 PP2300255418 - Dung dịch Orange - G (dùng cho kỹ thuật PAP) 160,965,000 241.447.500 3204 112.675.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 11
11 PP2300255419 - Dung dịch EA 50 (dùng cho kỹ thuật PAP) 167,580,000 251.370.000 3204 117.306.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 12
12 PP2300255420 - Hỗn hợp hydrocacbon béo isoparafinic dùng cho xử lý mô bệnh học 289,800,000 434.700.000 3824 202.860.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 13
13 PP2300255421 - Dung dịch Formaldehyte 3.5- 4% 362,250,000 543.375.000 2912 253.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 14
Paraffin dùng đúc bệnh phẩm dạng hạt
Mã phần lô PP2300255409
Giá từng phần lô 595,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.025.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel bọc tế bào dùng trong kỹ thuật Cell Block
Mã phần lô PP2300255410
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2300255411
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lamen 22x40mm
Mã phần lô PP2300255412
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lamen 24x50mm
Mã phần lô PP2300255413
Giá từng phần lô 887,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.550.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300255414
Giá từng phần lô 1,791,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.687.850.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.254.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 7
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lam kính hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300255415
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel gắn tế bào
Mã phần lô PP2300255416
Giá từng phần lô 383,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.662.500
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 9
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thuốc nhuộm PAS (PeriodicAcid-Schiff)
Mã phần lô PP2300255417
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch Orange - G (dùng cho kỹ thuật PAP)
Mã phần lô PP2300255418
Giá từng phần lô 160,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.447.500
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 11
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch EA 50 (dùng cho kỹ thuật PAP)
Mã phần lô PP2300255419
Giá từng phần lô 167,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 12
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hỗn hợp hydrocacbon béo isoparafinic dùng cho xử lý mô bệnh học
Mã phần lô PP2300255420
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch Formaldehyte 3.5- 4%
Mã phần lô PP2300255421
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.375.000
Mã hàng hóa (HS) 2912
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 14
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->