Gói thầu: Gói 1: Bông băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500024975-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Bông băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói
Số hiệu KHLCNT PL2500011565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 41,852,999,554 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500036609 - Băng keo lụa y tế 5 cm x 9,1 m 3,270,834,000 49,063,000
2 PP2500036610 - Băng keo giấy y tế 2.5cm x 9.1m 11,983,125 180,000
3 PP2500036611 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 34cm x 35cm 785,980,000 11,790,000
4 PP2500036612 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 56cm x 45cm 876,750,000 13,152,000
5 PP2500036613 - Băng vết mổ 15cm x 9cm 62,118,000 932,000
6 PP2500036614 - Băng vết mổ 20cm x 9cm 33,133,450 498,000
7 PP2500036615 - Băng vết mổ 25cm x 9cm 122,220,000 1,834,000
8 PP2500036616 - Băng vết mổ 30cm x 9 cm 64,381,680 966,000
9 PP2500036617 - Băng thun cuộn tự dính y tế 3,817,800 58,000
10 PP2500036618 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm 856,275,210 12,845,000
11 PP2500036619 - Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm 74,565,000 1,119,000
12 PP2500036620 - Băng keo y tế cố định ống thông 30,240,000 454,000
13 PP2500036621 - Băng vô khuẩn có gel chứa Chlorhexidine Gluconate trong suốt 79,632,000 1,195,000
14 PP2500036622 - Miếng gelatin cầmmáu tự tiêu 7cm x5cm x 1cm 22,680,000 341,000
15 PP2500036623 - Miếng cầm máu mũi 8cm x 1.5cm x 2cm 232,152,000 3,483,000
16 PP2500036624 - Băng cuộn 10cm x 5m 101,773,370 1,527,000
17 PP2500036625 - Băng cuộn 5cm x 2,5m 30,707,984 461,000
18 PP2500036626 - Băng keo chun 8cm x 4.5m 1,277,754,000 19,167,000
19 PP2500036627 - Băng keo cố định bông, gạc 733,401,900 11,002,000
20 PP2500036628 - Băng keo cá nhân 393,980,600 5,910,000
21 PP2500036629 - Băng bó bột to 35,078,400 527,000
22 PP2500036630 - Băng bó bột nhỏ 25,186,000 378,000
23 PP2500036631 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng 764,208,900 11,464,000
24 PP2500036632 - Gạc metche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 8 lớp có cản quang vô trùng 47,525,400 713,000
25 PP2500036633 - Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng 1,162,422,450 17,437,000
26 PP2500036634 - Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp, có cản quang, vô trùng 1,288,034,670 19,321,000
27 PP2500036635 - Gạc cầu đa khoa fi 30mm x 1 lớp, vô trùng 664,642,224 9,970,000
28 PP2500036636 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng 70,000,951 1,051,000
29 PP2500036637 - Bông viên fi 15mm, vô trùng 648,069,345 9,722,000
30 PP2500036638 - Băng rốn sơ sinh vô trùng 10,368,966 156,000
31 PP2500036639 - Gạc bông đắp vết loét 40cm x 40cm, vô trùng 2,896,960 44,000
32 PP2500036640 - Gạc bông đắp vết loét 15cm x 18cm, vô trùng 6,958,600 105,000
33 PP2500036641 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm vô trùng 80,297,120 1,205,000
34 PP2500036642 - Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp vô trùng 128,011,156 1,921,000
35 PP2500036643 - Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng 302,311,200 4,535,000
36 PP2500036644 - Gạc cầm máu nha khoa 10mm vô trùng 6,772,480 102,000
37 PP2500036645 - Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm, vô trùng 8,379,525 126,000
38 PP2500036646 - Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp, vô trùng 115,715,250 1,736,000
39 PP2500036647 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, không vô trùng 45,970,575 690,000
40 PP2500036648 - Gạc cầu đa khoa đường kính 30mm, 1 lớp, không vô trùng 783,101,550 11,747,000
41 PP2500036649 - Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp, có cản quang, không vô trùng 1,981,650 30,000
42 PP2500036650 - Gạc bông đắp vết mổ 8cm x 15cm, không vô trùng 236,516,500 3,548,000
43 PP2500036651 - Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp không vô trùng 2,864,634,400 42,970,000
44 PP2500036652 - Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng 11,726,400 176,000
45 PP2500036653 - Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng 2,745,600 42,000
46 PP2500036654 - Gạc củ ấu sản khoa5cm x 5cm x 5cmkhông vô trùng 23,455,465 352,000
47 PP2500036655 - Gạc phẫu thuật 15cm x 20cm x 4 lớp không vô trùng 30,186,000 453,000
48 PP2500036656 - Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp không vô trùng 72,763,350 1,092,000
49 PP2500036657 - Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp không vô trùng 565,000,800 8,476,000
50 PP2500036658 - Bông viên fi 15mm không vô trùng 160,114,500 2,402,000
51 PP2500036659 - Bông y tế hút nước 37,349,975 561,000
52 PP2500036660 - Bông mỡ 4,992,000 75,000
53 PP2500036661 - Chỉ thị nhiệt 284,997,300 4,275,000
54 PP2500036662 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước 164,872,500 2,474,000
55 PP2500036663 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn EO 292,656,000 4,390,000
56 PP2500036664 - Chỉ thị sinh học máy plasma 223,600,000 3,354,000
57 PP2500036665 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO 702,000,000 10,530,000
58 PP2500036666 - Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,263,522,000 18,953,000
59 PP2500036667 - Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma 413,306,400 6,200,000
60 PP2500036668 - Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước 185,094,000 2,777,000
61 PP2500036669 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO 19,402,900 292,000
62 PP2500036670 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 7,5cm x 70m 20,280,000 305,000
63 PP2500036671 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 10cm x 70m 71,415,000 1,072,000
64 PP2500036672 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 15cm x 70m 136,323,000 2,045,000
65 PP2500036673 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 20cm x 70m 164,000,000 2,460,000
66 PP2500036674 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 25cm x 70m 371,880,600 5,579,000
67 PP2500036675 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 35cm x 70m 328,689,000 4,931,000
68 PP2500036676 - Túi dẹp 5cm x 200m 4,875,000 74,000
69 PP2500036677 - Túi dẹp 7.5cm x 200m 10,725,000 161,000
70 PP2500036678 - Túi dẹp 10cm x 200m 37,372,500 561,000
71 PP2500036679 - Túi dẹp 15cm x 200m 131,307,000 1,970,000
72 PP2500036680 - Túi dẹp 20cm x 200m 1,241,192,000 18,618,000
73 PP2500036681 - Túi dẹp 30cm x 200m 2,764,520,000 41,468,000
74 PP2500036682 - Túi ép phồng 30cm x 8cm x 100m 460,278,000 6,905,000
75 PP2500036683 - Túi bọc máy vi phẫu 110cm x 160cm 86,112,000 1,292,000
76 PP2500036684 - Túi chùm bóng đèn 40cm x 50cm 25,048,817 376,000
77 PP2500036685 - Túi chùm bóng đèn 60cm x 90cm 56,286,300 845,000
78 PP2500036686 - Túi camera 252,223,767 3,784,000
79 PP2500036687 - Tấm trải nilon vô trùng 94,838,207 1,423,000
80 PP2500036688 - Mũ giấy không vô trùng 275,919,840 4,139,000
81 PP2500036689 - Ủng giấy không vô trùng 28,835,625 433,000
82 PP2500036690 - Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn 925,876,875 13,889,000
83 PP2500036691 - Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn 669,001,410 10,036,000
84 PP2500036692 - Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng 227,387,440 3,411,000
85 PP2500036693 - Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng 794,865,600 11,923,000
86 PP2500036694 - Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn 6,952,050,000 104,281,000
87 PP2500036695 - Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn 826,639,800 12,400,000
88 PP2500036696 - Bộ toan phẫu thuật cột sống cổ trước/cổ sau vô khuẩn 44,745,000 672,000
89 PP2500036697 - Bộ toan phẫu thuật cột sống vô khuẩn 271,040,000 4,066,000
90 PP2500036698 - Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình cơ xương khớp chung vô khuẩn 54,391,000 816,000
91 PP2500036699 - Bộ toan phẫu thuật chi trên vô khuẩn 41,311,000 620,000
92 PP2500036700 - Bộ toan phẫu thuật chi dưới vô khuẩn 113,364,000 1,701,000
93 PP2500036701 - Bộ toan phẫu thuật nội soi khớp gối vô khuẩn 124,785,000 1,872,000
94 PP2500036702 - Bộ toan phẫu thuật thần kinh sọ não kèm túi thu dịch vô khuẩn 635,000,000 9,525,000
95 PP2500036703 - Tấm ga trải giường 80cm x 210cm có bo chun không vô trùng 117,000,000 1,755,000
96 PP2500036704 - Băng Hydrocolloid film 10cm x 10 cm 9,412,000 142,000
97 PP2500036705 - Gạc củ ấu sản khoa5cm x 5cm x 5cmvô trùng 7,482,618 113,000
98 PP2500036706 - Băng dán y tế thay chỉ khâu da 7,644,000 115,000
99 PP2500036707 - Băng chun 10cm x 4.5m 16,038,000 241,000
100 PP2500036708 - Mực in cho máy tiệt khuẩn plasma (STERRAD 100S) 1,640,000 25,000
101 PP2500036709 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 57,090,000 857,000
102 PP2500036710 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 29,048,250 436,000
103 PP2500036711 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 8,580,000 129,000
104 PP2500036712 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma (STERRAD 100NX) 258,968,610 3,885,000
105 PP2500036713 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma (STERRAD 100NX) 266,367,714 3,996,000
106 PP2500036714 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma (STERRAD 100NX) 9,900,000 149,000
Băng keo lụa y tế 5 cm x 9,1 m
Mã phần lô PP2500036609
Giá từng phần lô 3,270,834,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo giấy y tế 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500036610
Giá từng phần lô 11,983,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 34cm x 35cm
Mã phần lô PP2500036611
Giá từng phần lô 785,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 56cm x 45cm
Mã phần lô PP2500036612
Giá từng phần lô 876,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vết mổ 15cm x 9cm
Mã phần lô PP2500036613
Giá từng phần lô 62,118,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vết mổ 20cm x 9cm
Mã phần lô PP2500036614
Giá từng phần lô 33,133,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vết mổ 25cm x 9cm
Mã phần lô PP2500036615
Giá từng phần lô 122,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,834,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vết mổ 30cm x 9 cm
Mã phần lô PP2500036616
Giá từng phần lô 64,381,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun cuộn tự dính y tế
Mã phần lô PP2500036617
Giá từng phần lô 3,817,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2500036618
Giá từng phần lô 856,275,210
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500036619
Giá từng phần lô 74,565,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,119,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo y tế cố định ống thông
Mã phần lô PP2500036620
Giá từng phần lô 30,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vô khuẩn có gel chứa Chlorhexidine Gluconate trong suốt
Mã phần lô PP2500036621
Giá từng phần lô 79,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,195,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng gelatin cầmmáu tự tiêu 7cm x5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500036622
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1.5cm x 2cm
Mã phần lô PP2500036623
Giá từng phần lô 232,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,483,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500036624
Giá từng phần lô 101,773,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn 5cm x 2,5m
Mã phần lô PP2500036625
Giá từng phần lô 30,707,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo chun 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500036626
Giá từng phần lô 1,277,754,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,167,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cố định bông, gạc
Mã phần lô PP2500036627
Giá từng phần lô 733,401,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500036628
Giá từng phần lô 393,980,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bó bột to
Mã phần lô PP2500036629
Giá từng phần lô 35,078,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bó bột nhỏ
Mã phần lô PP2500036630
Giá từng phần lô 25,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2500036631
Giá từng phần lô 764,208,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc metche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 8 lớp có cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2500036632
Giá từng phần lô 47,525,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500036633
Giá từng phần lô 1,162,422,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp, có cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2500036634
Giá từng phần lô 1,288,034,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,321,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu đa khoa fi 30mm x 1 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500036635
Giá từng phần lô 664,642,224
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng
Mã phần lô PP2500036636
Giá từng phần lô 70,000,951
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông viên fi 15mm, vô trùng
Mã phần lô PP2500036637
Giá từng phần lô 648,069,345
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,722,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng rốn sơ sinh vô trùng
Mã phần lô PP2500036638
Giá từng phần lô 10,368,966
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc bông đắp vết loét 40cm x 40cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500036639
Giá từng phần lô 2,896,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc bông đắp vết loét 15cm x 18cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500036640
Giá từng phần lô 6,958,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm vô trùng
Mã phần lô PP2500036641
Giá từng phần lô 80,297,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500036642
Giá từng phần lô 128,011,156
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500036643
Giá từng phần lô 302,311,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầm máu nha khoa 10mm vô trùng
Mã phần lô PP2500036644
Giá từng phần lô 6,772,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500036645
Giá từng phần lô 8,379,525
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500036646
Giá từng phần lô 115,715,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, không vô trùng
Mã phần lô PP2500036647
Giá từng phần lô 45,970,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu đa khoa đường kính 30mm, 1 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500036648
Giá từng phần lô 783,101,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,747,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp, có cản quang, không vô trùng
Mã phần lô PP2500036649
Giá từng phần lô 1,981,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc bông đắp vết mổ 8cm x 15cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2500036650
Giá từng phần lô 236,516,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500036651
Giá từng phần lô 2,864,634,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng
Mã phần lô PP2500036652
Giá từng phần lô 11,726,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng
Mã phần lô PP2500036653
Giá từng phần lô 2,745,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc củ ấu sản khoa5cm x 5cm x 5cmkhông vô trùng
Mã phần lô PP2500036654
Giá từng phần lô 23,455,465
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật 15cm x 20cm x 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500036655
Giá từng phần lô 30,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500036656
Giá từng phần lô 72,763,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500036657
Giá từng phần lô 565,000,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông viên fi 15mm không vô trùng
Mã phần lô PP2500036658
Giá từng phần lô 160,114,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế hút nước
Mã phần lô PP2500036659
Giá từng phần lô 37,349,975
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông mỡ
Mã phần lô PP2500036660
Giá từng phần lô 4,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500036661
Giá từng phần lô 284,997,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500036662
Giá từng phần lô 164,872,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,474,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2500036663
Giá từng phần lô 292,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học máy plasma
Mã phần lô PP2500036664
Giá từng phần lô 223,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO
Mã phần lô PP2500036665
Giá từng phần lô 702,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500036666
Giá từng phần lô 1,263,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma
Mã phần lô PP2500036667
Giá từng phần lô 413,306,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500036668
Giá từng phần lô 185,094,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,777,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO
Mã phần lô PP2500036669
Giá từng phần lô 19,402,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 7,5cm x 70m
Mã phần lô PP2500036670
Giá từng phần lô 20,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 10cm x 70m
Mã phần lô PP2500036671
Giá từng phần lô 71,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 15cm x 70m
Mã phần lô PP2500036672
Giá từng phần lô 136,323,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 20cm x 70m
Mã phần lô PP2500036673
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 25cm x 70m
Mã phần lô PP2500036674
Giá từng phần lô 371,880,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,579,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 35cm x 70m
Mã phần lô PP2500036675
Giá từng phần lô 328,689,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẹp 5cm x 200m
Mã phần lô PP2500036676
Giá từng phần lô 4,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẹp 7.5cm x 200m
Mã phần lô PP2500036677
Giá từng phần lô 10,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẹp 10cm x 200m
Mã phần lô PP2500036678
Giá từng phần lô 37,372,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẹp 15cm x 200m
Mã phần lô PP2500036679
Giá từng phần lô 131,307,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẹp 20cm x 200m
Mã phần lô PP2500036680
Giá từng phần lô 1,241,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,618,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẹp 30cm x 200m
Mã phần lô PP2500036681
Giá từng phần lô 2,764,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,468,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép phồng 30cm x 8cm x 100m
Mã phần lô PP2500036682
Giá từng phần lô 460,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi bọc máy vi phẫu 110cm x 160cm
Mã phần lô PP2500036683
Giá từng phần lô 86,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi chùm bóng đèn 40cm x 50cm
Mã phần lô PP2500036684
Giá từng phần lô 25,048,817
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi chùm bóng đèn 60cm x 90cm
Mã phần lô PP2500036685
Giá từng phần lô 56,286,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi camera
Mã phần lô PP2500036686
Giá từng phần lô 252,223,767
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm trải nilon vô trùng
Mã phần lô PP2500036687
Giá từng phần lô 94,838,207
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2500036688
Giá từng phần lô 275,919,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,139,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ủng giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2500036689
Giá từng phần lô 28,835,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036690
Giá từng phần lô 925,876,875
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,889,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036691
Giá từng phần lô 669,001,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng
Mã phần lô PP2500036692
Giá từng phần lô 227,387,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,411,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng
Mã phần lô PP2500036693
Giá từng phần lô 794,865,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,923,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036694
Giá từng phần lô 6,952,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,281,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036695
Giá từng phần lô 826,639,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật cột sống cổ trước/cổ sau vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036696
Giá từng phần lô 44,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật cột sống vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036697
Giá từng phần lô 271,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,066,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình cơ xương khớp chung vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036698
Giá từng phần lô 54,391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật chi trên vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036699
Giá từng phần lô 41,311,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật chi dưới vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036700
Giá từng phần lô 113,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật nội soi khớp gối vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036701
Giá từng phần lô 124,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ toan phẫu thuật thần kinh sọ não kèm túi thu dịch vô khuẩn
Mã phần lô PP2500036702
Giá từng phần lô 635,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm ga trải giường 80cm x 210cm có bo chun không vô trùng
Mã phần lô PP2500036703
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng Hydrocolloid film 10cm x 10 cm
Mã phần lô PP2500036704
Giá từng phần lô 9,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc củ ấu sản khoa5cm x 5cm x 5cmvô trùng
Mã phần lô PP2500036705
Giá từng phần lô 7,482,618
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dán y tế thay chỉ khâu da
Mã phần lô PP2500036706
Giá từng phần lô 7,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng chun 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500036707
Giá từng phần lô 16,038,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực in cho máy tiệt khuẩn plasma (STERRAD 100S)
Mã phần lô PP2500036708
Giá từng phần lô 1,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma
Mã phần lô PP2500036709
Giá từng phần lô 57,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma
Mã phần lô PP2500036710
Giá từng phần lô 29,048,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma
Mã phần lô PP2500036711
Giá từng phần lô 8,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma (STERRAD 100NX)
Mã phần lô PP2500036712
Giá từng phần lô 258,968,610
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma (STERRAD 100NX)
Mã phần lô PP2500036713
Giá từng phần lô 266,367,714
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma (STERRAD 100NX)
Mã phần lô PP2500036714
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->