Gói thầu: Gói 1: Cung cấp Chỉ phẫu thuật các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400263626-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp Chỉ phẫu thuật các loại
Số hiệu KHLCNT PL2400156485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,446,236,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.693.538 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400144801 - Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 13 10,873,800 163,107
2 PP2400144802 - Chỉ không tiêu 2/0 (P.T mạch máu) 26,442,000 396,630
3 PP2400144803 - Chỉ không tiêu 3/0 (P.T mạch máu) 46,267,200 694,008
4 PP2400144804 - Chỉ không tiêu 4/0 (P.T mạch máu) 58,313,472 874,702
5 PP2400144805 - Chỉ tiêu nhanh (4/0) 8,500,800 127,512
6 PP2400144806 - Chỉ tiêu nhanh (3/0) 8,290,848 124,362
7 PP2400144807 - Chỉ tiêu tổng hợp (5/0) 11,699,100 175,486
8 PP2400144808 - Chỉ tiêu tổng hợp (4/0) 134,400,000 2,016,000
9 PP2400144809 - Chỉ tiêu tổng hợp (3/0) 336,000,000 5,040,000
10 PP2400144810 - Chỉ tiêu tổng hợp (2/0) 89,880,000 1,348,200
11 PP2400144811 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 112,200,000 1,683,000
12 PP2400144812 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2 240,386,400 3,605,796
13 PP2400144813 - Chỉ 4/0 (PT tiêu hóa ) kim tròn 25,307,820 379,617
14 PP2400144814 - Chỉ không tiêu 10.0 12,672,000 190,080
15 PP2400144815 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 4/0 6,451,200 96,768
16 PP2400144816 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 5/0 7,613,856 114,207
17 PP2400144817 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 0 (prolene số 0) 15,600,000 234,000
18 PP2400144818 - Chỉ không tiêu prolene 7/0 kim 9 13,450,500 201,757
19 PP2400144819 - Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 17 10,869,624 163,044
20 PP2400144820 - Chỉ không tiêu prolene 6/0 kim 13 7,167,348 107,510
21 PP2400144821 - Chỉ tiêu tổng hợp số 0 30,594,240 458,913
22 PP2400144822 - Chỉ 3/0 (PT tiêu hóa) kim tròn 24,591,240 368,868
23 PP2400144823 - Chỉ thép số 5 6,384,000 95,760
24 PP2400144824 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 2/0 44,075,664 661,134
25 PP2400144825 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 3/0 14,454,672 216,820
26 PP2400144826 - Chỉ lanh 10,764,000 161,460
27 PP2400144827 - Chỉ 5/0 kim tròn PDS 9,263,232 138,948
28 PP2400144828 - Chỉ 6/0 kim tròn PDS 14,011,200 210,168
29 PP2400144829 - Chỉ tơ tằm không tiêu 2/0, không kim 552,960 8,294
30 PP2400144830 - Chỉ tơ tằm không tiêu 3/0, không kim 523,008 7,845
31 PP2400144831 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 6/0 3,297,600 49,464
32 PP2400144832 - Chỉ tiêu tổng hợp 6/0 6,799,824 101,997
33 PP2400144833 - Chỉ không tiêu prolene 7/0 15,548,400 233,226
34 PP2400144834 - Chỉ không tiêu khâu da 4/0 1,176,000 17,640
35 PP2400144835 - Chỉ có neo đối xứng số 1 81,814,368 1,227,215
Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 13
Mã phần lô PP2400144801
Giá từng phần lô 10,873,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 2/0 (P.T mạch máu)
Mã phần lô PP2400144802
Giá từng phần lô 26,442,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 3/0 (P.T mạch máu)
Mã phần lô PP2400144803
Giá từng phần lô 46,267,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 4/0 (P.T mạch máu)
Mã phần lô PP2400144804
Giá từng phần lô 58,313,472
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,702
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu nhanh (4/0)
Mã phần lô PP2400144805
Giá từng phần lô 8,500,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu nhanh (3/0)
Mã phần lô PP2400144806
Giá từng phần lô 8,290,848
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,362
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp (5/0)
Mã phần lô PP2400144807
Giá từng phần lô 11,699,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,486
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp (4/0)
Mã phần lô PP2400144808
Giá từng phần lô 134,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp (3/0)
Mã phần lô PP2400144809
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp (2/0)
Mã phần lô PP2400144810
Giá từng phần lô 89,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2400144811
Giá từng phần lô 112,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,683,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2400144812
Giá từng phần lô 240,386,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,605,796
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ 4/0 (PT tiêu hóa ) kim tròn
Mã phần lô PP2400144813
Giá từng phần lô 25,307,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 10.0
Mã phần lô PP2400144814
Giá từng phần lô 12,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 4/0
Mã phần lô PP2400144815
Giá từng phần lô 6,451,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 5/0
Mã phần lô PP2400144816
Giá từng phần lô 7,613,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,207
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 0 (prolene số 0)
Mã phần lô PP2400144817
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu prolene 7/0 kim 9
Mã phần lô PP2400144818
Giá từng phần lô 13,450,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 17
Mã phần lô PP2400144819
Giá từng phần lô 10,869,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,044
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu prolene 6/0 kim 13
Mã phần lô PP2400144820
Giá từng phần lô 7,167,348
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 0
Mã phần lô PP2400144821
Giá từng phần lô 30,594,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,913
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ 3/0 (PT tiêu hóa) kim tròn
Mã phần lô PP2400144822
Giá từng phần lô 24,591,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,868
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2400144823
Giá từng phần lô 6,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 2/0
Mã phần lô PP2400144824
Giá từng phần lô 44,075,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 3/0
Mã phần lô PP2400144825
Giá từng phần lô 14,454,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2400144826
Giá từng phần lô 10,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ 5/0 kim tròn PDS
Mã phần lô PP2400144827
Giá từng phần lô 9,263,232
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,948
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ 6/0 kim tròn PDS
Mã phần lô PP2400144828
Giá từng phần lô 14,011,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tơ tằm không tiêu 2/0, không kim
Mã phần lô PP2400144829
Giá từng phần lô 552,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,294
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tơ tằm không tiêu 3/0, không kim
Mã phần lô PP2400144830
Giá từng phần lô 523,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,845
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 6/0
Mã phần lô PP2400144831
Giá từng phần lô 3,297,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 6/0
Mã phần lô PP2400144832
Giá từng phần lô 6,799,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu prolene 7/0
Mã phần lô PP2400144833
Giá từng phần lô 15,548,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,226
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu khâu da 4/0
Mã phần lô PP2400144834
Giá từng phần lô 1,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ có neo đối xứng số 1
Mã phần lô PP2400144835
Giá từng phần lô 81,814,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,215
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->