Gói thầu: Gói 1: Cung cấp chỉ phẫu thuật các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500529376-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2025 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp chỉ phẫu thuật các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500285525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,883,368,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500521137 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 5/0 14,040,000 10.530.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 3.510.000 Không áp dụng 210,600
2 PP2500521138 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 2/0 46,800,000 35.100.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 11.700.000 Không áp dụng 702,000
3 PP2500521139 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 4/0 95,676,000 71.757.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 23.919.000 Không áp dụng 1,435,140
4 PP2500521140 - Chỉ tiêu nhanh (4/0) 7,020,000 5.265.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.755.000 Không áp dụng 105,300
5 PP2500521141 - Chỉ tiêu nhanh (3/0) 8,352,000 6.264.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 2.088.000 Không áp dụng 125,280
6 PP2500521142 - Chỉ tiêu tổng hợp (5/0) 18,180,000 13.635.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.545.000 Không áp dụng 272,700
7 PP2500521143 - Chỉ tiêu tổng hợp (4/0) 181,440,000 136.080.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 45.360.000 Không áp dụng 2,721,600
8 PP2500521144 - Chỉ tiêu tổng hợp (3/0) 641,376,000 481.032.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 160.344.000 Không áp dụng 9,620,640
9 PP2500521145 - Chỉ tiêu tổng hợp (2/0) 216,108,000 162.081.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 54.027.000 Không áp dụng 3,241,620
10 PP2500521146 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 310,400,000 232.800.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 77.600.000 Không áp dụng 4,656,000
11 PP2500521147 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2 734,800,000 551.100.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 183.700.000 Không áp dụng 11,022,000
12 PP2500521148 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 4/0 53,640,000 40.230.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 13.410.000 Không áp dụng 804,600
13 PP2500521149 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 4/0 18,600,000 13.950.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.650.000 Không áp dụng 279,000
14 PP2500521150 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 5/0 2,880,000 2.160.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 720.000 Không áp dụng 43,200
15 PP2500521151 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 0 (prolene số 0) 7,200,000 5.400.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.800.000 Không áp dụng 108,000
16 PP2500521152 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 7/0 6,228,000 4.671.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.557.000 Không áp dụng 93,420
17 PP2500521153 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 5/0 kim 17mm 14,040,000 10.530.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 3.510.000 Không áp dụng 210,600
18 PP2500521154 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 6/0 9,360,000 7.020.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 2.340.000 Không áp dụng 140,400
19 PP2500521155 - Chỉ tiêu tổng hợp số 0 17,100,000 12.825.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.275.000 Không áp dụng 256,500
20 PP2500521156 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 3/0 45,000,000 33.750.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 11.250.000 Không áp dụng 675,000
21 PP2500521157 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 2/0 61,740,000 46.305.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 15.435.000 Không áp dụng 926,100
22 PP2500521158 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 3/0 50,400,000 37.800.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 12.600.000 Không áp dụng 756,000
23 PP2500521159 - Chỉ lanh 18,720,000 14.040.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.680.000 Không áp dụng 280,800
24 PP2500521160 - Chỉ 5/0 kim tròn PDS 5,364,000 4.023.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.341.000 Không áp dụng 80,460
25 PP2500521161 - Chỉ 6/0 kim tròn PDS 5,364,000 4.023.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.341.000 Không áp dụng 80,460
26 PP2500521162 - Chỉ không tiêu khâu da 2/0 1,800,000 1.350.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 450.000 Không áp dụng 27,000
27 PP2500521163 - Chỉ không tiêu khâu da 3/0 1,548,000 1.161.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 387.000 Không áp dụng 23,220
28 PP2500521164 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 6/0 6,480,000 4.860.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.620.000 Không áp dụng
29 PP2500521165 - Chỉ tiêu tổng hợp 6/0 1,980,000 1.485.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 495.000 Không áp dụng
30 PP2500521166 - Chỉ không tiêu prolene 7/0 43,200,000 32.400.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 10.800.000 Không áp dụng
31 PP2500521167 - Chỉ có neo đối xứng số 1 216,480,000 162.360.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 54.120.000 Không áp dụng
32 PP2500521168 - Chỉ Catgut số 0 3,120,000 2.340.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 780.000 Không áp dụng
33 PP2500521169 - Chỉ Catgut 1/0 3,120,000 2.340.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 780.000 Không áp dụng
34 PP2500521170 - Chỉ Catgut 2/0 24,252,000 18.189.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 6.063.000 Không áp dụng
35 PP2500521171 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 3/0 98,280,000 73.710.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 24.570.000 Không áp dụng
36 PP2500521172 - Chỉ thép số 5 19,200,000 14.400.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.800.000 Không áp dụng
37 PP2500521173 - Chỉ không tiêu khâu da 4/0 kim 16mm 5,760,000 4.320.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.440.000 Không áp dụng
38 PP2500521174 - Chỉ lụa liền kim 2/0 620,340,000 465.255.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 155.085.000 Không áp dụng
39 PP2500521175 - Chỉ không tiêu 10.0 77,760,000 58.320.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 19.440.000 Không áp dụng
40 PP2500521176 - Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0 38,400,000 28.800.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 9.600.000 Không áp dụng
41 PP2500521177 - Chỉ khâu có gai không cần buộc số 4/0 38,400,000 28.800.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 9.600.000 Không áp dụng
42 PP2500521178 - Chỉ co lợi 0/0 27,840,000 20.880.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 6.960.000 Không áp dụng
43 PP2500521179 - Chỉ Catgut 3/0 720,000 540.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 180.000 Không áp dụng
44 PP2500521180 - Chỉ Catgut 4/0 720,000 540.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 180.000 Không áp dụng
45 PP2500521181 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng PROLENE đơn sợi không tiêu 7/0 10,380,000 7.785.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 2.595.000 Không áp dụng
46 PP2500521182 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng PROLENE đơn sợi không tiêu 6/0 8,100,000 6.075.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 2.025.000 Không áp dụng
47 PP2500521183 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng PDS 6/0 17,880,000 13.410.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.470.000 Không áp dụng
48 PP2500521184 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng PDS 5/0 17,880,000 13.410.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 4.470.000 Không áp dụng
49 PP2500521185 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng ETHILON đơn sợi không tiêu 5/0 3,780,000 2.835.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 945.000 Không áp dụng
50 PP2500521186 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng ETHILON đơn sợi không tiêu 6/0 6,120,000 4.590.000 Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu 1.530.000 Không áp dụng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500521137
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500521138
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500521139
Giá từng phần lô 95,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.757.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu nhanh (4/0)
Mã phần lô PP2500521140
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu nhanh (3/0)
Mã phần lô PP2500521141
Giá từng phần lô 8,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.264.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp (5/0)
Mã phần lô PP2500521142
Giá từng phần lô 18,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.635.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp (4/0)
Mã phần lô PP2500521143
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,721,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp (3/0)
Mã phần lô PP2500521144
Giá từng phần lô 641,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,620,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp (2/0)
Mã phần lô PP2500521145
Giá từng phần lô 216,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.081.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,241,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2500521146
Giá từng phần lô 310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,656,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2500521147
Giá từng phần lô 734,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,022,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500521148
Giá từng phần lô 53,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.230.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 4/0
Mã phần lô PP2500521149
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 5/0
Mã phần lô PP2500521150
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 0 (prolene số 0)
Mã phần lô PP2500521151
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2500521152
Giá từng phần lô 6,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.671.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,420
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 5/0 kim 17mm
Mã phần lô PP2500521153
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2500521154
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp số 0
Mã phần lô PP2500521155
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500521156
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 2/0
Mã phần lô PP2500521157
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 3/0
Mã phần lô PP2500521158
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500521159
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ 5/0 kim tròn PDS
Mã phần lô PP2500521160
Giá từng phần lô 5,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.023.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,460
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ 6/0 kim tròn PDS
Mã phần lô PP2500521161
Giá từng phần lô 5,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.023.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,460
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu khâu da 2/0
Mã phần lô PP2500521162
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu khâu da 3/0
Mã phần lô PP2500521163
Giá từng phần lô 1,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,220
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 6/0
Mã phần lô PP2500521164
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ tiêu tổng hợp 6/0
Mã phần lô PP2500521165
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu prolene 7/0
Mã phần lô PP2500521166
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ có neo đối xứng số 1
Mã phần lô PP2500521167
Giá từng phần lô 216,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ Catgut số 0
Mã phần lô PP2500521168
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ Catgut 1/0
Mã phần lô PP2500521169
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ Catgut 2/0
Mã phần lô PP2500521170
Giá từng phần lô 24,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.189.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500521171
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2500521172
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu khâu da 4/0 kim 16mm
Mã phần lô PP2500521173
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ lụa liền kim 2/0
Mã phần lô PP2500521174
Giá từng phần lô 620,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ không tiêu 10.0
Mã phần lô PP2500521175
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0
Mã phần lô PP2500521176
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu có gai không cần buộc số 4/0
Mã phần lô PP2500521177
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ co lợi 0/0
Mã phần lô PP2500521178
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ Catgut 3/0
Mã phần lô PP2500521179
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ Catgut 4/0
Mã phần lô PP2500521180
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng PROLENE đơn sợi không tiêu 7/0
Mã phần lô PP2500521181
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.785.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng PROLENE đơn sợi không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2500521182
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng PDS 6/0
Mã phần lô PP2500521183
Giá từng phần lô 17,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng PDS 5/0
Mã phần lô PP2500521184
Giá từng phần lô 17,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng ETHILON đơn sợi không tiêu 5/0
Mã phần lô PP2500521185
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng ETHILON đơn sợi không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2500521186
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->