Gói thầu: Gói 1: Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ hoạt động chuyên môn của bệnh viện gồm 14 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300205884-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ hoạt động chuyên môn của bệnh viện gồm 14 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300147938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,658,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54.880.650 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300319005 - Bóng đèn Xenon 150W 519,750,000 708.750.000 8539 363.825.000 3
2 PP2300319006 - Bóng đèn xenon 300W 588,000,000 840.000.000 8539 411.600.000 7
3 PP2300319007 - Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy cắm tường 254,100,000 346.500.000 7419 177.870.000 25
4 PP2300319008 - Bộ hút dịch cắm tường 434,500,000 592.500.000 7419 304.150.000 17
5 PP2300319009 - Bộ hút dịch kèm xe đẩy di động 280,500,000 382.500.000 7419 196.350.000 5
6 PP2300319010 - Bình chứa dịch 1 lít 19,800,000 27.000.000 7419 13.860.000 5
7 PP2300319011 - Bình chứa dịch 2 lít 135,300,000 184.500.000 7419 94.710.000 25
8 PP2300319012 - Bình chứa dịch 4 lít 211,200,000 288.000.000 7419 147.840.000 20
9 PP2300319013 - Tủ lưu trữ tiêu bản 176,000,000 240.000.000 9403 123.200.000 9
10 PP2300319014 - Tủ lưu trữ khối nến 600,600,000 819.000.000 9403 420.420.000 12
11 PP2300319015 - Dụng cụ mở mũi khoan 15,000,000 21.428.571 8204 10.500.000 9
12 PP2300319016 - Tay khoan chậm thẳng dùng trong nha khoa 207,000,000 295.714.286 9018 144.900.000 5
13 PP2300319017 - Tay khoan chậm khuỷu dùng trong nha khoa 132,210,000 188.871.429 9018 92.547.000 5
14 PP2300319018 - Bạc đạn tay khoan nha khoa 84,750,000 121.071.429 9018 59.325.000 9
Bóng đèn Xenon 150W
Mã phần lô PP2300319005
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng đèn xenon 300W
Mã phần lô PP2300319006
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy cắm tường
Mã phần lô PP2300319007
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hút dịch cắm tường
Mã phần lô PP2300319008
Giá từng phần lô 434,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bộ hút dịch kèm xe đẩy di động
Mã phần lô PP2300319009
Giá từng phần lô 280,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bình chứa dịch 1 lít
Mã phần lô PP2300319010
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bình chứa dịch 2 lít
Mã phần lô PP2300319011
Giá từng phần lô 135,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bình chứa dịch 4 lít
Mã phần lô PP2300319012
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Tủ lưu trữ tiêu bản
Mã phần lô PP2300319013
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Tủ lưu trữ khối nến
Mã phần lô PP2300319014
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dụng cụ mở mũi khoan
Mã phần lô PP2300319015
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) 8204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Tay khoan chậm thẳng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300319016
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Tay khoan chậm khuỷu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300319017
Giá từng phần lô 132,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.871.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bạc đạn tay khoan nha khoa
Mã phần lô PP2300319018
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->