Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300371699-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300246651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,240,648,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33.609.732 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật; hoặc chuyên ngành y, dược hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế; được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300488112 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 1,000,000 1.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 700.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
2 PP2300488113 - Hóa chất xét nghiệm Amylase 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 10.500.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
3 PP2300488114 - Hóa chất xét nghiệm Calcium 13,000,000 19.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 9.100.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
4 PP2300488115 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 16,800,000 25.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 11.760.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
5 PP2300488116 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 13,300,000 19.950.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 9.310.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
6 PP2300488117 - Hóa chất xét nghiệm GGT 40,600,000 60.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 28.420.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
7 PP2300488118 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 10,500,000 15.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.350.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
8 PP2300488119 - Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT 24,500,000 36.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 17.150.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
9 PP2300488120 - Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT 28,000,000 42.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 19.600.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
10 PP2300488121 - Hóa chất xét nghiệm Sắt 4,000,000 6.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.800.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
11 PP2300488122 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần 1,900,000 2.850.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 1.330.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
12 PP2300488123 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 28,000,000 42.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 19.600.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
13 PP2300488124 - Hóa chất xét nghiệm Ure 26,600,000 39.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 18.620.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
14 PP2300488125 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric 21,000,000 31.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 14.700.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
15 PP2300488126 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa thường quy 22,500,000 33.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 15.750.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
16 PP2300488127 - Chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 37,500,000 56.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 26.250.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
17 PP2300488128 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 11,200,000 16.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.840.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
18 PP2300488129 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 11,600,000 17.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 8.120.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
19 PP2300488130 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp 6,000,000 9.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.200.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
20 PP2300488131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần 6,000,000 9.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.200.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
21 PP2300488132 - Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) 17,600,000 26.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 12.320.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
22 PP2300488133 - Chất chuẩn xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) 17,000,000 25.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 11.900.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
23 PP2300488134 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) 10,000,000 15.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.000.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
24 PP2300488135 - Hóa chất xét nghiệm Creactive Protein (CRP) 73,500,000 110.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 51.450.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
25 PP2300488136 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Creactive Protein (CRP) 30,000,000 45.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 21.000.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
26 PP2300488137 - Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức cao 10,800,000 16.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.560.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
27 PP2300488138 - Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức thấp 10,800,000 16.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.560.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
28 PP2300488139 - Hóa chất đo hoạt độ Creatine Kinase (CK) 4,100,000 6.150.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.870.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
29 PP2300488140 - Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isoenzym CK-MB Creatinin kinase) 7,800,000 11.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.460.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
30 PP2300488141 - Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 24,000,000 36.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 16.800.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
31 PP2300488142 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3 28,000,000 42.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 19.600.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
32 PP2300488143 - Dung dịch rửa Alkaline cho thiết bị 25,200,000 37.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 17.640.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
33 PP2300488144 - Dung dịch rửa Acid cho thiết bị 18,000,000 27.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 12.600.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
34 PP2300488145 - IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 113,740,000 170.610.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 79.618.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
35 PP2300488146 - IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 41,940,000 62.910.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 29.358.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
36 PP2300488147 - IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 70,300,000 105.450.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 49.210.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
37 PP2300488148 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 11,430,000 17.145.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 8.001.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
38 PP2300488149 - Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học 15,240,000 22.860.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 10.668.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
39 PP2300488150 - Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 44,520,000 66.780.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 31.164.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
40 PP2300488151 - Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 44,520,000 66.780.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 31.164.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
41 PP2300488152 - Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 44,520,000 66.780.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 31.164.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
42 PP2300488153 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT 14,840,000 22.260.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 10.388.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
43 PP2300488154 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống 21,000,000 31.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 14.700.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
44 PP2300488155 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT 16,380,000 24.570.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 11.466.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
45 PP2300488156 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen 7,750,000 11.625.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.425.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
46 PP2300488157 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 4,240,000 6.360.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.968.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
47 PP2300488158 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 4,240,000 6.360.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.968.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
48 PP2300488159 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo Thrombin Time 5,760,000 8.640.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.032.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
49 PP2300488160 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu 31,140,000 46.710.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 21.798.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
50 PP2300488161 - Hóa chất xét nghiệm điện giải 134,400,000 201.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 94.080.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
51 PP2300488162 - Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải 7,500,000 11.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.250.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
52 PP2300488163 - Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải 6,000,000 9.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.200.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
53 PP2300488164 - Dung dịch bổ sung điện cực 6,600,000 9.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.620.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
54 PP2300488165 - Detector standardization cup 5,940,000 8.910.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.158.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
55 PP2300488166 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch 25,056,000 37.584.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 17.539.200 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
56 PP2300488167 - Hóa chất pha loãng 5,568,000 8.352.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 3.897.600 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
57 PP2300488168 - Substrate Set II 39,204,000 58.806.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 27.442.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
58 PP2300488169 - Hóa chất kiểm tra mức I 3,827,000 5.740.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.678.900 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
59 PP2300488170 - Hóa chất kiểm tra mức II 3,991,000 5.986.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.793.700 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
60 PP2300488171 - Hóa chất kiểm tra mức III 11,973,000 17.959.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 8.381.100 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
61 PP2300488172 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation) 31,430,000 47.145.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 22.001.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
62 PP2300488173 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 24,900,000 37.350.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 17.430.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
63 PP2300488174 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 31,430,000 47.145.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 22.001.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
64 PP2300488175 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein 4,628,000 6.942.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 3.239.600 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
65 PP2300488176 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic) 166,410,000 249.615.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 116.487.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
66 PP2300488177 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 8,750,000 13.125.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 6.125.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
67 PP2300488178 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II 7,920,000 11.880.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.544.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
68 PP2300488179 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone 4,139,000 6.208.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.897.300 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
69 PP2300488180 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol 12,537,000 18.805.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 8.775.900 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
70 PP2300488181 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH (3G) 7,600,000 11.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.320.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
71 PP2300488182 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 7,600,000 11.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.320.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
72 PP2300488183 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 7,600,000 11.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 5.320.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
73 PP2300488184 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP 5,544,000 8.316.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 3.880.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
74 PP2300488185 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA 5,544,000 8.316.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 3.880.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
75 PP2300488186 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125 5,784,000 8.676.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.048.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
76 PP2300488187 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII 5,784,000 8.676.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.048.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
77 PP2300488188 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TESTOSTERON 3,585,330 5.377.995 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.509.731 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
78 PP2300488189 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT 6,536,000 9.804.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.575.200 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
79 PP2300488190 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B bề mặt 8,955,000 13.432.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 6.268.500 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
80 PP2300488191 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 4,054,000 6.081.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.837.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
81 PP2300488192 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg 7,089,200 10.633.800 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.962.440 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
82 PP2300488193 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ag 6,672,000 10.008.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.670.400 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
83 PP2300488194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Myoglobin 10,000,000 15.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.000.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
84 PP2300488195 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng MYOGLOBIN 4,054,000 6.081.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.837.800 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
85 PP2300488196 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DIMER 27,508,000 41.262.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 19.255.600 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
86 PP2300488197 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-dimer 6,829,200 10.243.800 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.780.440 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
87 PP2300488198 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm D-dimer 6,255,144 9.382.716 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 4.378.600,8 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
88 PP2300488199 - Que thử nước tiểu 10 thông số 10SG 103,500,000 155.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 72.450.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
89 PP2300488200 - HIV test 9,500,000 14.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 6.650.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
90 PP2300488201 - HBsAg test 4,950,000 7.425.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 3.465.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
91 PP2300488202 - HCV test 1,600,000 2.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 1.120.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
92 PP2300488203 - HBeAg test 1,350,000 2.025.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 945.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
93 PP2300488204 - Test ma túy tổng hợp 12,000,000 18.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 8.400.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
94 PP2300488205 - Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO 15,900,000 23.850.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 11.130.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
95 PP2300488206 - Bộ huyết thanh mẫu định nhóm Rh 452,000 678.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 316.400 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
96 PP2300488207 - Kit HbA1C 116,000,000 174.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 81.200.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
97 PP2300488208 - Test thử Dengue NS1 Ag 60,000,000 90.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 42.000.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
98 PP2300488209 - Test thử Dengue IgG/IgM 20,000,000 30.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 14.000.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
99 PP2300488210 - Cloramin B 3,000,000 4.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.100.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
100 PP2300488211 - Cồn 70 độ 105,840,000 158.760.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 74.088.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300488112
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2300488113
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2300488114
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300488115
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300488116
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300488117
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300488118
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT
Mã phần lô PP2300488119
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT
Mã phần lô PP2300488120
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300488121
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300488122
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300488123
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300488124
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300488125
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300488126
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300488127
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300488128
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300488129
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300488130
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300488131
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
Mã phần lô PP2300488132
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
Mã phần lô PP2300488133
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
Mã phần lô PP2300488134
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300488135
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300488136
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức cao
Mã phần lô PP2300488137
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức thấp
Mã phần lô PP2300488138
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất đo hoạt độ Creatine Kinase (CK)
Mã phần lô PP2300488139
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isoenzym CK-MB Creatinin kinase)
Mã phần lô PP2300488140
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300488141
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3
Mã phần lô PP2300488142
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa Alkaline cho thiết bị
Mã phần lô PP2300488143
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa Acid cho thiết bị
Mã phần lô PP2300488144
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300488145
Giá từng phần lô 113,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.610.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300488146
Giá từng phần lô 41,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300488147
Giá từng phần lô 70,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300488148
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300488149
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300488150
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300488151
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300488152
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300488153
Giá từng phần lô 14,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300488154
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2300488155
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300488156
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
Mã phần lô PP2300488157
Giá từng phần lô 4,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
Mã phần lô PP2300488158
Giá từng phần lô 4,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo Thrombin Time
Mã phần lô PP2300488159
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300488160
Giá từng phần lô 31,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300488161
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300488162
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300488163
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch bổ sung điện cực
Mã phần lô PP2300488164
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Detector standardization cup
Mã phần lô PP2300488165
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300488166
Giá từng phần lô 25,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.584.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.539.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300488167
Giá từng phần lô 5,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.897.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Substrate Set II
Mã phần lô PP2300488168
Giá từng phần lô 39,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.806.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.442.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm tra mức I
Mã phần lô PP2300488169
Giá từng phần lô 3,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.740.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.678.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm tra mức II
Mã phần lô PP2300488170
Giá từng phần lô 3,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.986.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm tra mức III
Mã phần lô PP2300488171
Giá từng phần lô 11,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.959.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.381.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation)
Mã phần lô PP2300488172
Giá từng phần lô 31,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3
Mã phần lô PP2300488173
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300488174
Giá từng phần lô 31,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein
Mã phần lô PP2300488175
Giá từng phần lô 4,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic)
Mã phần lô PP2300488176
Giá từng phần lô 166,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.615.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
Mã phần lô PP2300488177
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II
Mã phần lô PP2300488178
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone
Mã phần lô PP2300488179
Giá từng phần lô 4,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.208.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.897.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300488180
Giá từng phần lô 12,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.805.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.775.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH (3G)
Mã phần lô PP2300488181
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3
Mã phần lô PP2300488182
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300488183
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300488184
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300488185
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125
Mã phần lô PP2300488186
Giá từng phần lô 5,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.676.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII
Mã phần lô PP2300488187
Giá từng phần lô 5,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.676.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TESTOSTERON
Mã phần lô PP2300488188
Giá từng phần lô 3,585,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.377.995
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.509.731
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT
Mã phần lô PP2300488189
Giá từng phần lô 6,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.804.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B bề mặt
Mã phần lô PP2300488190
Giá từng phần lô 8,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.432.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300488191
Giá từng phần lô 4,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.837.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300488192
Giá từng phần lô 7,089,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.633.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.962.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ag
Mã phần lô PP2300488193
Giá từng phần lô 6,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.008.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Myoglobin
Mã phần lô PP2300488194
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng MYOGLOBIN
Mã phần lô PP2300488195
Giá từng phần lô 4,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.837.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DIMER
Mã phần lô PP2300488196
Giá từng phần lô 27,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.262.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.255.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-dimer
Mã phần lô PP2300488197
Giá từng phần lô 6,829,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.243.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.780.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm tra cho xét nghiệm D-dimer
Mã phần lô PP2300488198
Giá từng phần lô 6,255,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.382.716
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.378.600,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que thử nước tiểu 10 thông số 10SG
Mã phần lô PP2300488199
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
HIV test
Mã phần lô PP2300488200
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
HBsAg test
Mã phần lô PP2300488201
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
HCV test
Mã phần lô PP2300488202
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
HBeAg test
Mã phần lô PP2300488203
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test ma túy tổng hợp
Mã phần lô PP2300488204
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO
Mã phần lô PP2300488205
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm Rh
Mã phần lô PP2300488206
Giá từng phần lô 452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kit HbA1C
Mã phần lô PP2300488207
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test thử Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300488208
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test thử Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300488209
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300488210
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300488211
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->