Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hóa chất khử khuẩn, làm sạch cho Bệnh viện Bạch Mai năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300262890-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp hóa chất khử khuẩn, làm sạch cho Bệnh viện Bạch Mai năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300173442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,116,603,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 483.484.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300364223 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính 511,832,000 767.748.000 3808 358.283.000 1535
2 PP2300364224 - Dung dịch khử khuẩn tay chứa cồn 1,148,580,000 1.722.870.000 3808 804.006.000 2663
3 PP2300364225 - Cồn sát khuẩn tay phẫu thuật chai lớn 1,029,600,000 1.544.400.000 3808 720.720.000 651
4 PP2300364226 - Cồn sát khuẩn tay phẫu thuật chai nhỏ 29,221,500 43.832.250 3808 20.456.000 38
5 PP2300364227 - Cồn sát khuẩn tay phẫu thuật 747,465,600 1.121.198.400 3808 523.226.000 129
6 PP2300364228 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật và tắm khử khuẩn trước mổ 645,529,200 968.293.800 3808 451.871.000 99
7 PP2300364229 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt, đồ dùng, vật dụng 210,932,700 316.399.050 3808 147.653.000 256
8 PP2300364230 - Dung dịch Javen loại can lớn 120,621,600 180.932.400 2828 84.436.000 2504
9 PP2300364231 - Dung dịch Javen loại can nhỏ 109,480,800 164.221.200 2828 76.637.000 1410
10 PP2300364232 - Cồn sát khuẩn 70◦ 1,138,200,000 1.707.300.000 2207 796.740.000 4455
11 PP2300364233 - Cồn sát khuẩn 90◦ 14,245,000 21.367.500 2207 9.972.000 61
12 PP2300364234 - Cồn sát khuẩn 96◦ 11,550,000 17.325.000 2207 8.085.000 49
13 PP2300364235 - Oxy già 35,600,000 53.400.000 3004 24.920.000 164
14 PP2300364236 - Cồn Iod 199,584,000 299.376.000 3004 139.709.000 174
15 PP2300364237 - Dung dịch làm sạch dùng cho máy rửa dụng cụ y tế 96,222,000 144.333.000 3402 67.356.000 10
16 PP2300364238 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ 347,161,500 520.742.250 3808 243.014.000 176
17 PP2300364239 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 2,508,000,000 3.762.000.000 3808 1.755.600.000 550
18 PP2300364240 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ nội soi vô khuẩn tan trong nước 814,260,000 1.221.390.000 3006 569.982.000 1632
19 PP2300364241 - Dung dịch bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ 98,600,000 147.900.000 3403 69.020.000 5
20 PP2300364242 - Muối tinh khiết dùng trong quy trình hoàn nguyên của thiết bị làm mềm 14,355,000 21.532.500 2501 10.049.000 238
21 PP2300364243 - Bình khí EO 840,364,800 1.260.547.200 2910 588.256.000 28
22 PP2300364244 - Dung dịch loại bỏ mảng bám oxy hoá (vết gỉ) trên dụng cụ kim loại 100,224,000 150.336.000 3402 70.157.000 6
23 PP2300364245 - Dung dịch loại bỏ mảng bám hữu cơ (biofilm) trên dụng cụ kim loại 102,440,000 153.660.000 3402 71.708.000 21
24 PP2300364246 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme loại đóng chai 495,062,568 742.593.852 3402 346.544.000 188
25 PP2300364247 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme loại đóng can 2,574,021,450 3.861.032.175 3402 1.801.816.000 235
26 PP2300364248 - Hóa chất khử khuẩn sàn nhà 193,200,000 289.800.000 3808 135.240.000 28
27 PP2300364249 - Hóa chất hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn plasma 1,980,250,000 2.970.375.000 3808 1.386.175.000 29
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính
Mã phần lô PP2300364223
Giá từng phần lô 511,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.748.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1535
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn tay chứa cồn
Mã phần lô PP2300364224
Giá từng phần lô 1,148,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2663
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn sát khuẩn tay phẫu thuật chai lớn
Mã phần lô PP2300364225
Giá từng phần lô 1,029,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 651
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn sát khuẩn tay phẫu thuật chai nhỏ
Mã phần lô PP2300364226
Giá từng phần lô 29,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.832.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn sát khuẩn tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300364227
Giá từng phần lô 747,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.198.400
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch rửa tay phẫu thuật và tắm khử khuẩn trước mổ
Mã phần lô PP2300364228
Giá từng phần lô 645,529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.293.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn bề mặt, đồ dùng, vật dụng
Mã phần lô PP2300364229
Giá từng phần lô 210,932,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.399.050
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch Javen loại can lớn
Mã phần lô PP2300364230
Giá từng phần lô 120,621,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.932.400
Mã hàng hóa (HS) 2828
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2504
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch Javen loại can nhỏ
Mã phần lô PP2300364231
Giá từng phần lô 109,480,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.221.200
Mã hàng hóa (HS) 2828
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1410
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn sát khuẩn 70◦
Mã phần lô PP2300364232
Giá từng phần lô 1,138,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.300.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4455
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn sát khuẩn 90◦
Mã phần lô PP2300364233
Giá từng phần lô 14,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.367.500
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn sát khuẩn 96◦
Mã phần lô PP2300364234
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Oxy già
Mã phần lô PP2300364235
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Cồn Iod
Mã phần lô PP2300364236
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.376.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch làm sạch dùng cho máy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300364237
Giá từng phần lô 96,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.333.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300364238
Giá từng phần lô 347,161,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.742.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300364239
Giá từng phần lô 2,508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch bôi trơn dụng cụ nội soi vô khuẩn tan trong nước
Mã phần lô PP2300364240
Giá từng phần lô 814,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1632
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2300364241
Giá từng phần lô 98,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Muối tinh khiết dùng trong quy trình hoàn nguyên của thiết bị làm mềm
Mã phần lô PP2300364242
Giá từng phần lô 14,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.532.500
Mã hàng hóa (HS) 2501
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bình khí EO
Mã phần lô PP2300364243
Giá từng phần lô 840,364,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.547.200
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch loại bỏ mảng bám oxy hoá (vết gỉ) trên dụng cụ kim loại
Mã phần lô PP2300364244
Giá từng phần lô 100,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch loại bỏ mảng bám hữu cơ (biofilm) trên dụng cụ kim loại
Mã phần lô PP2300364245
Giá từng phần lô 102,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme loại đóng chai
Mã phần lô PP2300364246
Giá từng phần lô 495,062,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.593.852
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme loại đóng can
Mã phần lô PP2300364247
Giá từng phần lô 2,574,021,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.861.032.175
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 235
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Hóa chất khử khuẩn sàn nhà
Mã phần lô PP2300364248
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Hóa chất hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn plasma
Mã phần lô PP2300364249
Giá từng phần lô 1,980,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->