Gói thầu: Gói 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát phòng ngừa bục nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500584418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2026 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát phòng ngừa bục nước |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500315377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Tu, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 13,333,833,606 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.182.500.372(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https://www.customs.gov.vn) (10): 8538; 7326; 8471; 8517; 8504; 9031; 8528; 8443; 8537; 8544; 8536; 8535; phần mềm.(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: (i) Có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành cung cấp đầy đủ các loại hàng hóa tương tự (mã HS là 8538; 7326; 8471; 8517; 8504; 9031; 8528; 8443; 8537; 8544; 8536; 8535; phần mềm.có giá trị đáp ứng tối thiểu là 6.666.916.803 VND hoặc(ii) Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau (hợp đồng có thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, chưa nghiệm thu, thanh lý) nhưng bảo đảm:+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Tủ thiết bị trên mặt bằng hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS là 8538 có giá trị tối thiểu là 2.189.815 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Bộ chọn thiết bị mở rộng KVM; Máy chủ mặt đất hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8471 có giá trị tối thiểu là 499.492.758 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Switch mạng Tplink; Cây máy tính phân tích số liệu từ xa; Module quang SFP singlemode hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8517 có giá trị tối thiểu là 73.910.000 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với phần mềm có giá trị tối thiểu là 1.714.393.750 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Bộ nguồn dự phòng UPS online; Nguồn điện an toàn tia lửa dùng trong mỏ hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8504 có giá trị tối thiểu là 32.713.725 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Máy đo điện từ tức thời an toàn tia lửa dùng trong mỏ; Phân trạm giám sát đo lường vi chấn đào lò an toàn tia lửa dùng trong mỏ (bao gồm bộ thu thập dữ liệu); Cảm biến thăm dò thông minh theo đào lò hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 9031 có giá trị tối thiểu là 1.403.268.750 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Màn hình máy tính hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8528 có giá trị tối thiểu là 3.396.205 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Máy in đa năng A3 hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8443 có giá trị tối thiểu là 11.504.160 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Cáp tín hiệu chuyên dụng có vỏ bọc chống cháy; Cáp điện dùng trong mỏ; Cáp quang chống cháy dùng trong mỏ 4 FO, single mode; Cáp mạng Ethernet; Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 660/1140 V hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8544 có giá trị tối thiểu là 126.403.200 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Hộp nối cáp tín hiệu 4 ngả 12 điểm nối; Hộp nối cáp quang; Đầu chuyển tiếp hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8536 có giá trị tối thiểu là 78.142.725 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Móc treo cáp; Giá kê thiết bị điện; Nối đất cục bộ hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 7326 có giá trị tối thiểu là 17.955.000 VND.+ Hạng mục hàng hoá đã thực hiện thuộc cùng chủng loại với Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 660/1140 V-200A hoặc hàng hóa, thiết bị có mã HS 8535 có giá trị tối thiểu là 34.020.000 VND..(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi