Gói thầu: Gói 1. Cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300258139-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Tên gói thầu Gói 1. Cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất bổ sung
Số hiệu KHLCNT PL2300182977
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 532,636,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.456.918 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300386013 - Mã: 23HC001 - Acid Acetic - Chai - 500ml/ chai 12,000,000 18.000.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 8.400.000 34
2 PP2300386014 - Mã: 23HC002 - Acid Chlohydric - Chai - Chai 500ml 86,000 129.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 60.200 1
3 PP2300386015 - Mã: 23HC003 - Acid Sulfuric - Chai - Chai 500ml 960,000 1.440.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 672.000 4
4 PP2300386016 - Mã: 23HC012 - Dầu Ced (dầu soi kính hiển vi) - Chai - 500 ml/chai 4,350,000 6.525.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 3.045.000 1
5 PP2300386017 - Mã: 23HC014 - Formol 36% - Chai - 500ml/ chai 1,600,000 2.400.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.120.000 7
6 PP2300386018 - Mã: 23HC019 - Glucose - Gram - 500g/ gói 1,500,000 2.250.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.050.000 6667
7 PP2300386019 - Mã: 23HC020 - Glycerin - ml - 500ml/chai 1,800,000 2.700.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.260.000 2500
8 PP2300386020 - Mã: 23HC021 - Indigo carmin - Gram - 25g/Lọ 300,000 450.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 210.000 5
9 PP2300386021 - Mã: 23HC022 - Iodine tinh thể - Gram - 1000g/lọ 3,500,000 5.250.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 2.450.000 167
10 PP2300386022 - Mã: 23HC023 - Kali Bromua - Gram - 500g/chai 1,300,000 1.950.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 910.000 334
11 PP2300386023 - Mã: 23HC024 - Kali Hydroxyd - Chai - 500g/chai 70,000 105.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 49.000 1
12 PP2300386024 - Mã: 23HC025 - Kali Iodua - Gram - 500g/chai 2,700,000 4.050.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.890.000 167
13 PP2300386025 - Mã: 23HC026 - Natri Citrat - Gram - 500g/chai 75,000 112.500 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 52.500 84
14 PP2300386026 - Mã: 23HC027 - Natri Hydroxyd - Chai - 500g/chai 450,000 675.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 315.000 2
15 PP2300386027 - Mã: 23HC028 - Natri salicylat - Gram - 250g/chai 2,460,000 3.690.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.722.000 500
16 PP2300386028 - Mã: 23HC030 - Oxy Già 30% - ml - Chai 500ml 2,000,000 3.000.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.400.000 3334
17 PP2300386029 - Mã: 23HC032 - Toluen - Chai - 2,5 lít / chai 78,000,000 117.000.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 54.600.000 17
18 PP2300386030 - Mã: 23HC033 - Ure Tinh Thể - Gram - 500g/lọ 70,000 105.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 49.000 84
19 PP2300386031 - Mã: 23HC035 - Xanh Crezyl - Lọ - 100ml/ lọ 2,400,000 3.600.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 1.680.000 1
20 PP2300386032 - Mã: 23HC004 - Bộ hóa chất nhuộm PAP Smear (EA50) - Chai - Chai 473ml 5,804,400 8.706.600 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 4.063.080 2
21 PP2300386033 - Mã: 23HC005 - Bộ hóa chất nhuộm PAP Smear (OG-6) - Chai - Chai 473ml 5,804,400 8.706.600 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 4.063.080 2
22 PP2300386034 - Mã: 23HC006 - Bộ hóa chất nhuộm PAS - Bộ - Bộ gồm 03 loại Periodic acid 500ml/chai, Schiff reagent 500ml/chai, Hematoxilin 500ml/chai 49,392,000 74.088.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 34.574.400 1
23 PP2300386035 - Mã: 23HC007 - Bộ nhuộm Hematoxylin Eosin (Eosin) - Chai - Chai 473ml 28,141,200 42.211.800 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 19.698.840 6
24 PP2300386036 - Mã: 23HC008 - Bộ nhuộm Hematoxylin Eosin (Hematoxylin) - Chai - Chai 473ml 27,669,600 41.504.400 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 19.368.720 6
25 PP2300386037 - Mã: 23HC009 - Bôm gắn lamen - Lọ - 118ml/ chai 17,136,000 25.704.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 11.995.200 4
26 PP2300386038 - Mã: 23HC010 - Cồn 96 độ - Lít - Can 30 lít 120,615,000 180.922.500 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 84.430.500 850
27 PP2300386039 - Mã: 23HC011 - Cồn Tuyệt Đối - Chai - Chai 1 lit 10,827,500 16.241.250 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 7.579.250 60
28 PP2300386040 - Mã: 23HC013 - Dầu Parafin - Ống - Ống 5ml 9,000,000 13.500.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 6.300.000 500
29 PP2300386041 - Mã: 23HC015 - Gel cắt lạnh - Lọ - 120ml/ lọ 5,045,760 7.568.640 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 3.532.032 2
30 PP2300386042 - Mã: 23HC016 - Gel KY - Tuýp - 1 tube/hộp 22,000,000 33.000.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 15.400.000 67
31 PP2300386043 - Mã: 23HC017 - Gel Siêu Âm - Can - 5 Lít/ Can 8,550,000 12.825.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 5.985.000 15
32 PP2300386044 - Mã: 23HC018 - Giemsa - Chai - Chai 1 lít 19,880,000 29.820.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 13.916.000 3
33 PP2300386045 - Mã: 23HC029 - Nước cất tiệt trùng - Lít - Can 5 lít 30,240,000 45.360.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 21.168.000 300
34 PP2300386046 - Mã: 23HC031 - Parafin hạt cho máy đúc - Kg - Túi 0,9 kg 42,000,000 63.000.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 29.400.000 20
35 PP2300386047 - Mã: 23HC034 - Vôi Soda - Can - 4,5kg/can 14,400,000 21.600.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 10.080.000 4
36 PP2300386048 - Mã: 23HC036 - Xylen sinh học - Chai - Chai 1 lít 510,000 765.000 Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét 357.000 1
Mã: 23HC001 - Acid Acetic - Chai - 500ml/ chai
Mã phần lô PP2300386013
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC002 - Acid Chlohydric - Chai - Chai 500ml
Mã phần lô PP2300386014
Giá từng phần lô 86,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC003 - Acid Sulfuric - Chai - Chai 500ml
Mã phần lô PP2300386015
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC012 - Dầu Ced (dầu soi kính hiển vi) - Chai - 500 ml/chai
Mã phần lô PP2300386016
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC014 - Formol 36% - Chai - 500ml/ chai
Mã phần lô PP2300386017
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC019 - Glucose - Gram - 500g/ gói
Mã phần lô PP2300386018
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC020 - Glycerin - ml - 500ml/chai
Mã phần lô PP2300386019
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC021 - Indigo carmin - Gram - 25g/Lọ
Mã phần lô PP2300386020
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC022 - Iodine tinh thể - Gram - 1000g/lọ
Mã phần lô PP2300386021
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC023 - Kali Bromua - Gram - 500g/chai
Mã phần lô PP2300386022
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC024 - Kali Hydroxyd - Chai - 500g/chai
Mã phần lô PP2300386023
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC025 - Kali Iodua - Gram - 500g/chai
Mã phần lô PP2300386024
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC026 - Natri Citrat - Gram - 500g/chai
Mã phần lô PP2300386025
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC027 - Natri Hydroxyd - Chai - 500g/chai
Mã phần lô PP2300386026
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC028 - Natri salicylat - Gram - 250g/chai
Mã phần lô PP2300386027
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC030 - Oxy Già 30% - ml - Chai 500ml
Mã phần lô PP2300386028
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC032 - Toluen - Chai - 2,5 lít / chai
Mã phần lô PP2300386029
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC033 - Ure Tinh Thể - Gram - 500g/lọ
Mã phần lô PP2300386030
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC035 - Xanh Crezyl - Lọ - 100ml/ lọ
Mã phần lô PP2300386031
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC004 - Bộ hóa chất nhuộm PAP Smear (EA50) - Chai - Chai 473ml
Mã phần lô PP2300386032
Giá từng phần lô 5,804,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.706.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.063.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC005 - Bộ hóa chất nhuộm PAP Smear (OG-6) - Chai - Chai 473ml
Mã phần lô PP2300386033
Giá từng phần lô 5,804,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.706.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.063.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC006 - Bộ hóa chất nhuộm PAS - Bộ - Bộ gồm 03 loại Periodic acid 500ml/chai, Schiff reagent 500ml/chai, Hematoxilin 500ml/chai
Mã phần lô PP2300386034
Giá từng phần lô 49,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.088.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.574.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC007 - Bộ nhuộm Hematoxylin Eosin (Eosin) - Chai - Chai 473ml
Mã phần lô PP2300386035
Giá từng phần lô 28,141,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.211.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.698.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC008 - Bộ nhuộm Hematoxylin Eosin (Hematoxylin) - Chai - Chai 473ml
Mã phần lô PP2300386036
Giá từng phần lô 27,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.504.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.368.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC009 - Bôm gắn lamen - Lọ - 118ml/ chai
Mã phần lô PP2300386037
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.704.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC010 - Cồn 96 độ - Lít - Can 30 lít
Mã phần lô PP2300386038
Giá từng phần lô 120,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.922.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC011 - Cồn Tuyệt Đối - Chai - Chai 1 lit
Mã phần lô PP2300386039
Giá từng phần lô 10,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.241.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.579.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC013 - Dầu Parafin - Ống - Ống 5ml
Mã phần lô PP2300386040
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC015 - Gel cắt lạnh - Lọ - 120ml/ lọ
Mã phần lô PP2300386041
Giá từng phần lô 5,045,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.568.640
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.532.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC016 - Gel KY - Tuýp - 1 tube/hộp
Mã phần lô PP2300386042
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC017 - Gel Siêu Âm - Can - 5 Lít/ Can
Mã phần lô PP2300386043
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC018 - Giemsa - Chai - Chai 1 lít
Mã phần lô PP2300386044
Giá từng phần lô 19,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.820.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC029 - Nước cất tiệt trùng - Lít - Can 5 lít
Mã phần lô PP2300386045
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC031 - Parafin hạt cho máy đúc - Kg - Túi 0,9 kg
Mã phần lô PP2300386046
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC034 - Vôi Soda - Can - 4,5kg/can
Mã phần lô PP2300386047
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Mã: 23HC036 - Xylen sinh học - Chai - Chai 1 lít
Mã phần lô PP2300386048
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với mã phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại phần B. Biểu tiến độ cung cấp, Mục 3 Chương III của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->