Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư chuyên khoa Can thiệp tim mạch và Điện quang can thiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300100528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư chuyên khoa Can thiệp tim mạch và Điện quang can thiệp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300074985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 84,268,863,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 842.688.636 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 2 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 2 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300179611 - Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ | 181,125,000 | 271.687.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.787.500 | |
| 2 | PP2300179612 - Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ | 430,000,000 | 645.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.000.000 | |
| 3 | PP2300179613 - Vi ống thông can thiệp 2,0F | 414,750,000 | 622.125.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 290.325.000 | |
| 4 | PP2300179614 - Vi ống thông can thiệp 2,7F | 663,600,000 | 995.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 464.520.000 | |
| 5 | PP2300179615 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều tri ung thư gan hạt không đồng trục cỡ từ 100µm-700µm | 5,670,000,000 | 8.505.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.969.000.000 | |
| 6 | PP2300179616 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml | 171,000,000 | 256.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.700.000 | |
| 7 | PP2300179617 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm | 3,744,000,000 | 5.616.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.620.800.000 | |
| 8 | PP2300179618 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ | 411,000,000 | 616.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 287.700.000 | |
| 9 | PP2300179619 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại xi măng đông nhanh | 1,188,000,000 | 1.782.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 831.600.000 | |
| 10 | PP2300179620 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại xi măng thông thường | 1,058,400,000 | 1.587.600.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 740.880.000 | |
| 11 | PP2300179621 - Stent đường mật không màng qua da các cỡ | 264,000,000 | 396.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.800.000 | |
| 12 | PP2300179622 - Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ | 125,000,000 | 187.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.500.000 | |
| 13 | PP2300179623 - Dây dẫn đường ái nước | 650,925,000 | 976.387.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.647.500 | |
| 14 | PP2300179624 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ | 567,000,000 | 850.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.900.000 | |
| 15 | PP2300179625 - Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ | 650,000,000 | 975.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000.000 | |
| 16 | PP2300179626 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F | 401,400,000 | 602.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.980.000 | |
| 17 | PP2300179627 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | |
| 18 | PP2300179628 - Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch | 14,040,000 | 21.060.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.828.000 | |
| 19 | PP2300179629 - Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml | 38,500,000 | 57.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.950.000 | |
| 20 | PP2300179630 - Dây đo áp lực | 20,160,000 | 30.240.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.112.000 | |
| 21 | PP2300179631 - Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ | 202,500,000 | 303.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.750.000 | |
| 22 | PP2300179632 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. | 61,500,000 | 92.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.050.000 | |
| 23 | PP2300179633 - Ống thông can thiệp động mạch não | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | |
| 24 | PP2300179634 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn | 519,750,000 | 779.625.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 363.825.000 | |
| 25 | PP2300179635 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm | 207,900,000 | 311.850.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.530.000 | |
| 26 | PP2300179636 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | |
| 27 | PP2300179637 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. | 575,000,000 | 862.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 402.500.000 | |
| 28 | PP2300179638 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. | 220,000,000 | 330.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000.000 | |
| 29 | PP2300179639 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ | 99,000,000 | 148.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.300.000 | |
| 30 | PP2300179640 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | |
| 31 | PP2300179641 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | |
| 32 | PP2300179642 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành cho can thiệp ngược dòng | 77,500,000 | 116.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.250.000 | |
| 33 | PP2300179643 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh | 49,000,000 | 73.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.300.000 | |
| 34 | PP2300179644 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ | 535,500,000 | 803.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 374.850.000 | |
| 35 | PP2300179645 - Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp | 292,493,250 | 438.739.875 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.745.275 | |
| 36 | PP2300179646 - Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm | 438,000,000 | 657.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 306.600.000 | |
| 37 | PP2300179647 - Keo nút mạch dạng lỏng | 87,500,000 | 131.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.250.000 | |
| 38 | PP2300179648 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp | 520,000,000 | 780.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | |
| 39 | PP2300179649 - Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI | 51,600,000 | 77.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.120.000 | |
| 40 | PP2300179650 - Dụng cụ đóng lòng mạch loại nút trong lòng mạch | 213,990,000 | 320.985.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 149.793.000 | |
| 41 | PP2300179651 - Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | |
| 42 | PP2300179652 - Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch | 43,500,000 | 65.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.450.000 | |
| 43 | PP2300179653 - Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại | 51,000,000 | 76.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.700.000 | |
| 44 | PP2300179654 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa | 918,540,000 | 1.377.810.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 642.978.000 | |
| 45 | PP2300179655 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel thiết kế 3 nếp gấp | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | |
| 46 | PP2300179656 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch | 78,000,000 | 117.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.600.000 | |
| 47 | PP2300179657 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng | 51,000,000 | 76.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.700.000 | |
| 48 | PP2300179658 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung | 870,000,000 | 1.305.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 609.000.000 | |
| 49 | PP2300179659 - Stent động mạch vành phủ thuốc có lớp kháng thể CD34 | 395,000,000 | 592.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.500.000 | |
| 50 | PP2300179660 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ | 385,000,000 | 577.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 269.500.000 | |
| 51 | PP2300179661 - Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo | 152,000,000 | 228.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.400.000 | |
| 52 | PP2300179662 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản | 662,500,000 | 993.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 463.750.000 | |
| 53 | PP2300179663 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | |
| 54 | PP2300179664 - Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu | 279,000,000 | 418.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 195.300.000 | |
| 55 | PP2300179665 - Stent động mạch thận các cỡ | 107,400,000 | 161.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.180.000 | |
| 56 | PP2300179666 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học | 630,000,000 | 945.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | |
| 57 | PP2300179667 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000.000 | |
| 58 | PP2300179668 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ | 870,000,000 | 1.305.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 609.000.000 | |
| 59 | PP2300179669 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến | 3,185,000,000 | 4.777.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.229.500.000 | |
| 60 | PP2300179670 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc các cỡ có màng trơ Silicon Carbide, độ dầy khung stent 60μm. | 1,854,900,000 | 2.782.350.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.298.430.000 | |
| 61 | PP2300179671 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ | 1,988,550,000 | 2.982.825.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.391.985.000 | |
| 62 | PP2300179672 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ | 1,149,000,000 | 1.723.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 804.300.000 | |
| 63 | PP2300179673 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ | 378,600,000 | 567.900.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 265.020.000 | |
| 64 | PP2300179674 - Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | |
| 65 | PP2300179675 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.000.000 | |
| 66 | PP2300179676 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số dòng Sensia DDDR | 679,000,000 | 1.018.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 475.300.000 | |
| 67 | PP2300179677 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số dòng Sensia DDD | 574,000,000 | 861.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 401.800.000 | |
| 68 | PP2300179678 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) | 285,000,000 | 427.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 199.500.000 | |
| 69 | PP2300179679 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim | 510,000,000 | 765.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000.000 | |
| 70 | PP2300179680 - Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh | 252,000,000 | 378.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 176.400.000 | |
| 71 | PP2300179681 - Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer | 1,522,500,000 | 2.283.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.065.750.000 | |
| 72 | PP2300179682 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng | 2,030,000,000 | 3.045.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.421.000.000 | |
| 73 | PP2300179683 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực | 1,325,000,000 | 1.987.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 927.500.000 | |
| 74 | PP2300179684 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp | 693,000,000 | 1.039.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 485.100.000 | |
| 75 | PP2300179685 - Kim chọc động mạch đùi | 1,669,500 | 2.504.250 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.168.650 | |
| 76 | PP2300179686 - Ống thông chụp động mạch vành trái/phải | 28,200,000 | 42.300.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.740.000 | |
| 77 | PP2300179687 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài | 75,552,750 | 113.329.125 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.886.925 | |
| 78 | PP2300179688 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính | 88,000,000 | 132.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.600.000 | |
| 79 | PP2300179689 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản | 520,000,000 | 780.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | |
| 80 | PP2300179690 - Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng | 330,000,000 | 495.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | |
| 81 | PP2300179691 - Vi dây dẫn can thiệp động mạch não | 120,000,000 | 180.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | |
| 82 | PP2300179692 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường | 254,500,000 | 381.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.150.000 | |
| 83 | PP2300179693 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000.000 | |
| 84 | PP2300179694 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá | 262,500,000 | 393.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.750.000 | |
| 85 | PP2300179695 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít | 690,000,000 | 1.035.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 483.000.000 | |
| 86 | PP2300179696 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá | 525,000,000 | 787.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | |
| 87 | PP2300179697 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản | 428,000,000 | 642.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 299.600.000 | |
| 88 | PP2300179698 - Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp | 839,720,000 | 1.259.580.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 587.804.000 | |
| 89 | PP2300179699 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não đường kính 0.055" | 81,000,000 | 121.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | |
| 90 | PP2300179700 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não đường kính 0.07" | 88,500,000 | 132.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.950.000 | |
| 91 | PP2300179701 - Vi ống thông can thiệp 1,98F | 430,000,000 | 645.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.000.000 | |
| 92 | PP2300179702 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" | 236,000,000 | 354.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.200.000 | |
| 93 | PP2300179703 - Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM | 182,000,000 | 273.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.400.000 | |
| 94 | PP2300179704 - Bóng nong động mạch ngoại biên kích thước nhỏ | 82,000,000 | 123.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.400.000 | |
| 95 | PP2300179705 - Ống thông can thiệp động mạch vành đặc biệt | 149,688,000 | 224.532.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.781.600 | |
| 96 | PP2300179706 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp | 575,000,000 | 862.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 402.500.000 | |
| 97 | PP2300179707 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít | 164,000,000 | 246.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 114.800.000 | |
| 98 | PP2300179708 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao loại đặc biệt | 152,000,000 | 228.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.400.000 | |
| 99 | PP2300179709 - Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ | 210,000,000 | 315.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | |
| 100 | PP2300179710 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da | 36,000,000 | 54.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | |
| 101 | PP2300179711 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đặc biệt | 350,000,000 | 525.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.000.000 | |
| 102 | PP2300179712 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng | 1,124,100,000 | 1.686.150.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 786.870.000 | |
| 103 | PP2300179713 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc | 737,800,000 | 1.106.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 516.460.000 | |
| 104 | PP2300179714 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc | 407,000,000 | 610.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 284.900.000 | |
| 105 | PP2300179715 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước | 144,500,000 | 216.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.150.000 | |
| 106 | PP2300179716 - Bóng nong mạch ngoại biên loại đặc biệt | 152,000,000 | 228.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.400.000 | |
| 107 | PP2300179717 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao | 168,000,000 | 252.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | |
| 108 | PP2300179718 - Stent động mạch vành có màng bọc | 175,500,000 | 263.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.850.000 | |
| 109 | PP2300179719 - Vật liệu nút mạch - tạm thời | 260,000,000 | 390.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 182.000.000 | |
| 110 | PP2300179720 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx | 280,000,000 | 420.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 196.000.000 | |
| 111 | PP2300179721 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 214,500,000 | 321.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.150.000 | |
| 112 | PP2300179722 - Bóng nong mạch não loại 2 lòng | 110,000,000 | 165.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.000.000 | |
| 113 | PP2300179723 - Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 756.000.000 | |
| 114 | PP2300179724 - Kim chọc dò các tạng | 6,825,000 | 10.237.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.777.500 | |
| 115 | PP2300179725 - Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần bằng cách xoay đuôi kim | 37,600,000 | 56.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.320.000 | |
| 116 | PP2300179726 - Ống thông chụp mạch gan | 302,400,000 | 453.600.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.680.000 | |
| 117 | PP2300179727 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha | 2,688,000,000 | 4.032.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.881.600.000 | |
| 118 | PP2300179728 - Stent đường mật có màng bọc bán phần qua da các cỡ | 185,000,000 | 277.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.500.000 | |
| 119 | PP2300179729 - Ống thông chụp động mạch chủ | 4,830,000 | 7.245.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.381.000 | |
| 120 | PP2300179730 - Ống thông chụp mạch não | 37,800,000 | 56.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.460.000 | |
| 121 | PP2300179731 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ | 89,000,000 | 133.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.300.000 | |
| 122 | PP2300179732 - Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên | 305,000,000 | 457.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 213.500.000 | |
| 123 | PP2300179733 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | |
| 124 | PP2300179734 - Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường | 206,000,000 | 309.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.200.000 | |
| 125 | PP2300179735 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F | 94,500,000 | 141.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | |
| 126 | PP2300179736 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F | 55,000,000 | 82.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | |
| 127 | PP2300179737 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não | 144,000,000 | 216.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | |
| 128 | PP2300179738 - Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 | 380,000,000 | 570.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000.000 | |
| 129 | PP2300179739 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ | 249,900,000 | 374.850.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.930.000 | |
| 130 | PP2300179740 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình | 319,500,000 | 479.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 223.650.000 | |
| 131 | PP2300179741 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. | 129,700,000 | 194.550.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.790.000 | |
| 132 | PP2300179742 - Stent động mạch vành phủ thuốc công nghệ Pearl Surface | 655,000,000 | 982.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 458.500.000 | |
| 133 | PP2300179743 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp | 1,640,000,000 | 2.460.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.148.000.000 | |
| 134 | PP2300179744 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp | 834,000,000 | 1.251.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 583.800.000 | |
| 135 | PP2300179745 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp | 234,000,000 | 351.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | |
| 136 | PP2300179746 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp | 234,000,000 | 351.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | |
| 137 | PP2300179747 - Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít | 110,000,000 | 165.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.000.000 | |
| 138 | PP2300179748 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương hẹp khít | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | |
| 139 | PP2300179749 - Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm | 260,000,000 | 390.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 182.000.000 | |
| 140 | PP2300179750 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung | 457,800,000 | 686.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 320.460.000 | |
| 141 | PP2300179751 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F | 322,940,000 | 484.410.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 226.058.000 | |
| 142 | PP2300179752 - Dây dẫn đường loại cứng, ái nước | 20,790,000 | 31.185.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.553.000 | |
| 143 | PP2300179753 - Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic dài từ 205 đến 300 cm | 87,600,000 | 131.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.320.000 | |
| 144 | PP2300179754 - Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính | 539,000,000 | 808.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 377.300.000 | |
| 145 | PP2300179755 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính | 127,800,000 | 191.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.460.000 | |
| 146 | PP2300179756 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường | 325,000,000 | 487.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.500.000 | |
| 147 | PP2300179757 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục | 1,920,000,000 | 2.880.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.344.000.000 | |
| 148 | PP2300179758 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc | 540,000,000 | 810.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | |
| 149 | PP2300179759 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng | 450,000,000 | 675.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | |
| 150 | PP2300179760 - Stent động mạch chi dưới các cỡ loại đặc biệt | 299,000,000 | 448.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 209.300.000 | |
| 151 | PP2300179761 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân | 305,000,000 | 457.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 213.500.000 | |
| 152 | PP2300179762 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring | 537,500,000 | 806.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 376.250.000 | |
| 153 | PP2300179763 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số DDD với điện cực có lớp phủ fractal Iridium | 244,500,000 | 366.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 171.150.000 | |
| 154 | PP2300179764 - Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 648,000,000 | 972.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 453.600.000 | |
| 155 | PP2300179765 - Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 992,000,000 | 1.488.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 694.400.000 | |
| 156 | PP2300179766 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 178,000,000 | 267.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.600.000 | |
| 157 | PP2300179767 - Bộ phận kết nối (Manifold) | 79,750,000 | 119.625.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.825.000 | |
| 158 | PP2300179768 - Dây dẫn đường cho catheter loại đầu cong cứng dài ≥ 145cm | 17,640,000 | 26.460.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.348.000 | |
| 159 | PP2300179769 - Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới | 354,000,000 | 531.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 247.800.000 | |
| 160 | PP2300179770 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ | 47,250,000 | 70.875.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.075.000 | |
| 161 | PP2300179771 - Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM | 59,400,000 | 89.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.580.000 | |
| 162 | PP2300179772 - Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare | 25,500,000 | 38.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.850.000 | |
| 163 | PP2300179773 - Ống thông chụp mạch vùng tiểu khung | 28,350,000 | 42.525.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.845.000 | |
| 164 | PP2300179774 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường | 354,000,000 | 531.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 247.800.000 | |
| 165 | PP2300179775 - Stent đường mật có màng bọc toàn phần qua da các cỡ | 95,000,000 | 142.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.500.000 | |
| 166 | PP2300179776 - Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F | 500,000,000 | 750.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.000.000 | |
| 167 | PP2300179777 - Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm | 69,600,000 | 104.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.720.000 | |
| 168 | PP2300179778 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 165,000,000 | 247.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.500.000 | |
| 169 | PP2300179779 - Vi dây dẫn đường loại 0,008 | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | |
| 170 | PP2300179780 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số | 150,000,000 | 225.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | |
| 171 | PP2300179781 - Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ | 49,980,000 | 74.970.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.986.000 | |
| 172 | PP2300179782 - Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây | 460,000,000 | 690.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.000.000 | |
| 173 | PP2300179783 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 500,000,000 | 750.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.000.000 | |
| 174 | PP2300179784 - Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000.000 | |
| 175 | PP2300179785 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành loại thân cứng | 63,000,000 | 94.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | |
| 176 | PP2300179786 - Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn | 540,000,000 | 810.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | |
| 177 | PP2300179787 - Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện | 135,000,000 | 202.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | |
| 178 | PP2300179788 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao | 76,000,000 | 114.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.200.000 | |
| 179 | PP2300179789 - Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường | 160,000,000 | 240.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000.000 | |
| 180 | PP2300179790 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch | 39,375,000 | 59.062.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.562.500 | |
| 181 | PP2300179791 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá | 168,000,000 | 252.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | |
| 182 | PP2300179792 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc đoạn dưới gối | 175,000,000 | 262.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | |
| 183 | PP2300179793 - Stent động mạch chi dưới loại thông thường | 330,000,000 | 495.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | |
| 184 | PP2300179794 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da | 118,000,000 | 177.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.600.000 | |
| 185 | PP2300179795 - Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ | 378,000,000 | 567.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600.000 | |
| 186 | PP2300179796 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) | 86,680,000 | 130.020.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.676.000 | |
| 187 | PP2300179797 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ | 80,000,000 | 120.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.000.000 | |
| 188 | PP2300179798 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn | 120,000,000 | 180.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | |
| 189 | PP2300179799 - Vi dây dẫn can thiệp động mạch não ái nước | 136,500,000 | 204.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.550.000 | |
| 190 | PP2300179800 - Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" | 142,500,000 | 213.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.750.000 |
Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179611 |
| Giá từng phần lô | 181,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179612 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp 2,0F |
|
| Mã phần lô | PP2300179613 |
| Giá từng phần lô | 414,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp 2,7F |
|
| Mã phần lô | PP2300179614 |
| Giá từng phần lô | 663,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 995.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều tri ung thư gan hạt không đồng trục cỡ từ 100µm-700µm |
|
| Mã phần lô | PP2300179615 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300179616 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm |
|
| Mã phần lô | PP2300179617 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.616.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.620.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179618 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại xi măng đông nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300179619 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại xi măng thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300179620 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật không màng qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179621 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179622 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300179623 |
| Giá từng phần lô | 650,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179624 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179625 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300179626 |
| Giá từng phần lô | 401,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2300179627 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179628 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300179629 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300179630 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179631 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. |
|
| Mã phần lô | PP2300179632 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179633 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300179634 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179635 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. |
|
| Mã phần lô | PP2300179636 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. |
|
| Mã phần lô | PP2300179637 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. |
|
| Mã phần lô | PP2300179638 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179639 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179640 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179641 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành cho can thiệp ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300179642 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300179643 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179644 |
| Giá từng phần lô | 535,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300179645 |
| Giá từng phần lô | 292,493,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.739.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.745.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm |
|
| Mã phần lô | PP2300179646 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Keo nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300179647 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179648 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300179649 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ đóng lòng mạch loại nút trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179650 |
| Giá từng phần lô | 213,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179651 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179652 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300179653 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300179654 |
| Giá từng phần lô | 918,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel thiết kế 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300179655 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179656 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300179657 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung |
|
| Mã phần lô | PP2300179658 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc có lớp kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300179659 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179660 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo |
|
| Mã phần lô | PP2300179661 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2300179662 |
| Giá từng phần lô | 662,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179663 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300179664 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179665 |
| Giá từng phần lô | 107,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300179666 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300179667 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179668 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến |
|
| Mã phần lô | PP2300179669 |
| Giá từng phần lô | 3,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.229.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc các cỡ có màng trơ Silicon Carbide, độ dầy khung stent 60μm. |
|
| Mã phần lô | PP2300179670 |
| Giá từng phần lô | 1,854,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.782.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179671 |
| Giá từng phần lô | 1,988,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.982.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.391.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179672 |
| Giá từng phần lô | 1,149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.723.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179673 |
| Giá từng phần lô | 378,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300179674 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179675 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số dòng Sensia DDDR |
|
| Mã phần lô | PP2300179676 |
| Giá từng phần lô | 679,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số dòng Sensia DDD |
|
| Mã phần lô | PP2300179677 |
| Giá từng phần lô | 574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) |
|
| Mã phần lô | PP2300179678 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2300179679 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300179680 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300179681 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300179682 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.045.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.421.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300179683 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.987.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179684 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300179685 |
| Giá từng phần lô | 1,669,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.504.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.168.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp động mạch vành trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300179686 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300179687 |
| Giá từng phần lô | 75,552,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.329.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.886.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300179688 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2300179689 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300179690 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179691 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300179692 |
| Giá từng phần lô | 254,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300179693 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300179694 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300179695 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300179696 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2300179697 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179698 |
| Giá từng phần lô | 839,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông hút huyết khối mạch máu não đường kính 0.055" |
|
| Mã phần lô | PP2300179699 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông hút huyết khối mạch máu não đường kính 0.07" |
|
| Mã phần lô | PP2300179700 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp 1,98F |
|
| Mã phần lô | PP2300179701 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2300179702 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM |
|
| Mã phần lô | PP2300179703 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch ngoại biên kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300179704 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông can thiệp động mạch vành đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300179705 |
| Giá từng phần lô | 149,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.781.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179706 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300179707 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300179708 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300179709 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179710 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300179711 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300179712 |
| Giá từng phần lô | 1,124,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 786.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179713 |
| Giá từng phần lô | 737,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.106.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179714 |
| Giá từng phần lô | 407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300179715 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300179716 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300179717 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300179718 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch - tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300179719 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx |
|
| Mã phần lô | PP2300179720 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300179721 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch não loại 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300179722 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300179723 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim chọc dò các tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300179724 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần bằng cách xoay đuôi kim |
|
| Mã phần lô | PP2300179725 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp mạch gan |
|
| Mã phần lô | PP2300179726 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha |
|
| Mã phần lô | PP2300179727 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật có màng bọc bán phần qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179728 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300179729 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179730 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300179731 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên |
|
| Mã phần lô | PP2300179732 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300179733 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300179734 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F |
|
| Mã phần lô | PP2300179735 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300179736 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179737 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 |
|
| Mã phần lô | PP2300179738 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179739 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300179740 |
| Giá từng phần lô | 319,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300179741 |
| Giá từng phần lô | 129,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc công nghệ Pearl Surface |
|
| Mã phần lô | PP2300179742 |
| Giá từng phần lô | 655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179743 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179744 |
| Giá từng phần lô | 834,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179745 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300179746 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300179747 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300179748 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179749 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300179750 |
| Giá từng phần lô | 457,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300179751 |
| Giá từng phần lô | 322,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường loại cứng, ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300179752 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic dài từ 205 đến 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179753 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300179754 |
| Giá từng phần lô | 539,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300179755 |
| Giá từng phần lô | 127,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300179756 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300179757 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179758 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300179759 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới các cỡ loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300179760 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300179761 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring |
|
| Mã phần lô | PP2300179762 |
| Giá từng phần lô | 537,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 806.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số DDD với điện cực có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300179763 |
| Giá từng phần lô | 244,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2300179764 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2300179765 |
| Giá từng phần lô | 992,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.488.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2300179766 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ phận kết nối (Manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2300179767 |
| Giá từng phần lô | 79,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường cho catheter loại đầu cong cứng dài ≥ 145cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179768 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300179769 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179770 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM |
|
| Mã phần lô | PP2300179771 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare |
|
| Mã phần lô | PP2300179772 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp mạch vùng tiểu khung |
|
| Mã phần lô | PP2300179773 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300179774 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật có màng bọc toàn phần qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179775 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F |
|
| Mã phần lô | PP2300179776 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300179777 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300179778 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường loại 0,008 |
|
| Mã phần lô | PP2300179779 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300179780 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179781 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300179782 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300179783 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179784 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành loại thân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300179785 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300179786 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300179787 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2300179788 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300179789 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179790 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300179791 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc đoạn dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300179792 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới loại thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300179793 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300179794 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179795 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) |
|
| Mã phần lô | PP2300179796 |
| Giá từng phần lô | 86,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300179797 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300179798 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300179799 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300179800 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi