Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, phụ kiện khí y tế năm 2024 của Bệnh viện Bạch Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500042003-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư, phụ kiện khí y tế năm 2024 của Bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT PL2500012011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,137,184,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500037794 - Ổ khí oxy gắn tường 441,600,000 662.400.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 220800000 24 6,624,000
2 PP2500037795 - Ổ khí nén gắn tường 4 bar 6,900,000 10.350.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 3450000 0 103,500
3 PP2500037796 - Ổ khí hút chân không gắn tường 80,500,000 120.750.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 40250000 4 1,207,500
4 PP2500037797 - Ổ khí oxy 248,600,000 372.900.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 124300000 14 3,729,000
5 PP2500037798 - Ổ khí nén 160,600,000 240.900.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 80300000 9 2,409,000
6 PP2500037799 - Ổ khí hút chân không 248,600,000 372.900.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 124300000 14 3,729,000
7 PP2500037800 - Hộp đầu giường 351,500,000 527.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 175750000 23 5,272,500
8 PP2500037801 - Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đơn vàphụkiện 2,207,000,000 3.310.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1103500000 251 33,105,000
9 PP2500037802 - Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đôi vàphụkiện 679,850,000 1.019.775.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 339925000 28 10,197,700
10 PP2500037803 - Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường 843,900,000 1.265.850.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 421950000 24 12,658,500
11 PP2500037804 - Bộ hút áp lực thấp 595,000,000 892.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 297500000 4 8,925,000
12 PP2500037805 - Bình cột nước của bộ hút áp lực thấp 256,500,000 384.750.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 128250000 7 3,847,500
13 PP2500037806 - Bộ đồng hồ điều chỉnh lưu lượng oxy lắp vào chai oxy 552,000,000 828.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 276000000 57 8,280,000
14 PP2500037807 - Bộ chia khí oxy 159,300,000 238.950.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 79650000 7 2,389,500
15 PP2500037808 - Bình chứa dịch 2 lít 39,900,000 59.850.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 19950000 7 598,500
16 PP2500037809 - Vỏ chai khí oxy 5 lít 74,700,000 112.050.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 37350000 10 1,120,500
17 PP2500037810 - Vỏ chai khí oxy 10 lít 39,600,000 59.400.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 19800000 4 594,000
18 PP2500037811 - Ống đồng cây đường kính 12mm 265,870,000 398.805.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 132935000 302 3,988,000
19 PP2500037812 - Ống đồng cây đường kính 15mm 138,600,000 207.900.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 69300000 131 2,079,000
20 PP2500037813 - Ống đồng cây đường kính 22mm 76,340,000 114.510.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 38170000 43 1,145,100
21 PP2500037814 - Nối đồng đường kính 12mm 14,850,000 22.275.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 7425000 84 222,700
22 PP2500037815 - Nối đồng đường kính 15mm 9,927,500 14.891.300 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 4963800 45 148,900
23 PP2500037816 - Cút đồng 90 độ đường kính 12mm 46,431,000 69.646.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 23215500 175 696,400
24 PP2500037817 - Cút đồng 90 độ đường kính 15mm 30,976,000 46.464.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 15488000 88 464,600
25 PP2500037818 - Cút đồng 90 độ đường kính 22mm 19,760,000 29.640.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 9880000 38 296,400
26 PP2500037819 - Cút đồng 90 độ đường kính 28mm 9,150,000 13.725.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 4575000 15 137,200
27 PP2500037820 - T đồng đường kính 12mm 18,711,000 28.066.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 9355500 70 280,600
28 PP2500037821 - T đồng đường kính 15mm 5,967,500 8.951.300 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 2983800 19 89,500
29 PP2500037822 - T đồng đường kính 22mm 11,533,500 17.300.300 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 5766800 29 173,000
30 PP2500037823 - T đồng đường kính 28mm 4,620,000 6.930.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 2310000 8 69,300
31 PP2500037824 - Thu đồng 15-12mm 15,488,000 23.232.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 7744000 88 232,300
32 PP2500037825 - Thu đồng 22-15mm 9,680,000 14.520.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 4840000 44 145,200
33 PP2500037826 - Thu đồng 28-22mm 2,310,000 3.465.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1155000 8 34,600
34 PP2500037827 - Van bi cho đường ống 12mm 35,000,000 52.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 17500000 8 525,000
35 PP2500037828 - Van bi cho đường ống 15mm 32,900,000 49.350.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 16450000 5 493,500
36 PP2500037829 - Van bi cho đường ống 22mm 17,100,000 25.650.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 8550000 2 256,500
37 PP2500037830 - Đầu cắm nhanh khí nén chuẩn DIN 3,500,000 5.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1750000 1 52,500
38 PP2500037831 - Đầu cắm nhanh khí oxy chuẩn DIN 3,500,000 5.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1750000 1 52,500
39 PP2500037832 - Đầu cắm nhanh khí hút chuẩn DIN 3,500,000 5.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1750000 1 52,500
40 PP2500037833 - Đầu cắm nhanh hút khí thải mê chuẩn DIN 3,500,000 5.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1750000 1 52,500
41 PP2500037834 - Đầu cắm nhanh khí CO2 chuẩn DIN 3,500,000 5.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1750000 1 52,500
42 PP2500037835 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Medicop 16,500,000 24.750.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 8250000 3 247,500
43 PP2500037836 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Oxyvac 16,500,000 24.750.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 8250000 3 247,500
44 PP2500037837 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng BeaconMedaes 27,500,000 41.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 13750000 6 412,500
45 PP2500037838 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Pahsco 55,000,000 82.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 27500000 12 825,000
46 PP2500037839 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Hersill 8,250,000 12.375.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 4125000 1 123,700
47 PP2500037840 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Medicop 13,500,000 20.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 6750000 3 202,500
48 PP2500037841 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Oxyvac 6,000,000 9.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 3000000 3 90,000
49 PP2500037842 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng BeaconMedaes 20,000,000 30.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 10000000 6 300,000
50 PP2500037843 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Pahsco 35,000,000 52.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 17500000 12 525,000
51 PP2500037844 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Medicop 15,000,000 22.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 7500000 3 225,000
52 PP2500037845 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Oxyvac 7,500,000 11.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 3750000 3 112,500
53 PP2500037846 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng BeaconMedaes 25,000,000 37.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 12500000 6 375,000
54 PP2500037847 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Pahsco 35,000,000 52.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 17500000 12 525,000
55 PP2500037848 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Medicop 12,000,000 18.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 6000000 3 180,000
56 PP2500037849 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Oxyvac 5,700,000 8.550.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 2850000 3 85,500
57 PP2500037850 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng BeaconMedaes 20,000,000 30.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 10000000 6 300,000
58 PP2500037851 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Pahsco 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 15000000 12 450,000
59 PP2500037852 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Hersill 5,250,000 7.875.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 2625000 1 78,700
60 PP2500037853 - Que hàn đồng 14,720,000 22.080.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 7360000 4 220,800
Ổ khí oxy gắn tường
Mã phần lô PP2500037794
Giá từng phần lô 441,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ khí nén gắn tường 4 bar
Mã phần lô PP2500037795
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ khí hút chân không gắn tường
Mã phần lô PP2500037796
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ khí oxy
Mã phần lô PP2500037797
Giá từng phần lô 248,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,729,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ khí nén
Mã phần lô PP2500037798
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,409,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ khí hút chân không
Mã phần lô PP2500037799
Giá từng phần lô 248,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,729,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đầu giường
Mã phần lô PP2500037800
Giá từng phần lô 351,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,272,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đơn vàphụkiện
Mã phần lô PP2500037801
Giá từng phần lô 2,207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.310.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1103500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 251
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đôi vàphụkiện
Mã phần lô PP2500037802
Giá từng phần lô 679,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339925000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,197,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường
Mã phần lô PP2500037803
Giá từng phần lô 843,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,658,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút áp lực thấp
Mã phần lô PP2500037804
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình cột nước của bộ hút áp lực thấp
Mã phần lô PP2500037805
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,847,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đồng hồ điều chỉnh lưu lượng oxy lắp vào chai oxy
Mã phần lô PP2500037806
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chia khí oxy
Mã phần lô PP2500037807
Giá từng phần lô 159,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,389,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch 2 lít
Mã phần lô PP2500037808
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ chai khí oxy 5 lít
Mã phần lô PP2500037809
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ chai khí oxy 10 lít
Mã phần lô PP2500037810
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đồng cây đường kính 12mm
Mã phần lô PP2500037811
Giá từng phần lô 265,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.805.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132935000
Năng lực sản xuất hàng hóa 302
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,988,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đồng cây đường kính 15mm
Mã phần lô PP2500037812
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đồng cây đường kính 22mm
Mã phần lô PP2500037813
Giá từng phần lô 76,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.510.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38170000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,145,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nối đồng đường kính 12mm
Mã phần lô PP2500037814
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7425000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nối đồng đường kính 15mm
Mã phần lô PP2500037815
Giá từng phần lô 9,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.891.300
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4963800
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cút đồng 90 độ đường kính 12mm
Mã phần lô PP2500037816
Giá từng phần lô 46,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.646.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23215500
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cút đồng 90 độ đường kính 15mm
Mã phần lô PP2500037817
Giá từng phần lô 30,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.464.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15488000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cút đồng 90 độ đường kính 22mm
Mã phần lô PP2500037818
Giá từng phần lô 19,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9880000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cút đồng 90 độ đường kính 28mm
Mã phần lô PP2500037819
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T đồng đường kính 12mm
Mã phần lô PP2500037820
Giá từng phần lô 18,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.066.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9355500
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T đồng đường kính 15mm
Mã phần lô PP2500037821
Giá từng phần lô 5,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.951.300
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2983800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T đồng đường kính 22mm
Mã phần lô PP2500037822
Giá từng phần lô 11,533,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.300.300
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5766800
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T đồng đường kính 28mm
Mã phần lô PP2500037823
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2310000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thu đồng 15-12mm
Mã phần lô PP2500037824
Giá từng phần lô 15,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.232.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7744000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thu đồng 22-15mm
Mã phần lô PP2500037825
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thu đồng 28-22mm
Mã phần lô PP2500037826
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1155000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van bi cho đường ống 12mm
Mã phần lô PP2500037827
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van bi cho đường ống 15mm
Mã phần lô PP2500037828
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van bi cho đường ống 22mm
Mã phần lô PP2500037829
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắm nhanh khí nén chuẩn DIN
Mã phần lô PP2500037830
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắm nhanh khí oxy chuẩn DIN
Mã phần lô PP2500037831
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắm nhanh khí hút chuẩn DIN
Mã phần lô PP2500037832
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắm nhanh hút khí thải mê chuẩn DIN
Mã phần lô PP2500037833
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắm nhanh khí CO2 chuẩn DIN
Mã phần lô PP2500037834
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Medicop
Mã phần lô PP2500037835
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Oxyvac
Mã phần lô PP2500037836
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng BeaconMedaes
Mã phần lô PP2500037837
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Pahsco
Mã phần lô PP2500037838
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Hersill
Mã phần lô PP2500037839
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Medicop
Mã phần lô PP2500037840
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Oxyvac
Mã phần lô PP2500037841
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng BeaconMedaes
Mã phần lô PP2500037842
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Pahsco
Mã phần lô PP2500037843
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Medicop
Mã phần lô PP2500037844
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Oxyvac
Mã phần lô PP2500037845
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng BeaconMedaes
Mã phần lô PP2500037846
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Pahsco
Mã phần lô PP2500037847
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Medicop
Mã phần lô PP2500037848
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Oxyvac
Mã phần lô PP2500037849
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng BeaconMedaes
Mã phần lô PP2500037850
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Pahsco
Mã phần lô PP2500037851
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Hersill
Mã phần lô PP2500037852
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que hàn đồng
Mã phần lô PP2500037853
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7360000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->