Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, phụ kiện khí y tế năm 2024 của Bệnh viện Bạch Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500042003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư, phụ kiện khí y tế năm 2024 của Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500012011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 8,137,184,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500037794 - Ổ khí oxy gắn tường | 441,600,000 | 662.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 220800000 | 24 | 6,624,000 |
| 2 | PP2500037795 - Ổ khí nén gắn tường 4 bar | 6,900,000 | 10.350.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 3450000 | 0 | 103,500 |
| 3 | PP2500037796 - Ổ khí hút chân không gắn tường | 80,500,000 | 120.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 40250000 | 4 | 1,207,500 |
| 4 | PP2500037797 - Ổ khí oxy | 248,600,000 | 372.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 124300000 | 14 | 3,729,000 |
| 5 | PP2500037798 - Ổ khí nén | 160,600,000 | 240.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 80300000 | 9 | 2,409,000 |
| 6 | PP2500037799 - Ổ khí hút chân không | 248,600,000 | 372.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 124300000 | 14 | 3,729,000 |
| 7 | PP2500037800 - Hộp đầu giường | 351,500,000 | 527.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 175750000 | 23 | 5,272,500 |
| 8 | PP2500037801 - Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đơn vàphụkiện | 2,207,000,000 | 3.310.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1103500000 | 251 | 33,105,000 |
| 9 | PP2500037802 - Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đôi vàphụkiện | 679,850,000 | 1.019.775.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 339925000 | 28 | 10,197,700 |
| 10 | PP2500037803 - Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | 843,900,000 | 1.265.850.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 421950000 | 24 | 12,658,500 |
| 11 | PP2500037804 - Bộ hút áp lực thấp | 595,000,000 | 892.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 297500000 | 4 | 8,925,000 |
| 12 | PP2500037805 - Bình cột nước của bộ hút áp lực thấp | 256,500,000 | 384.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 128250000 | 7 | 3,847,500 |
| 13 | PP2500037806 - Bộ đồng hồ điều chỉnh lưu lượng oxy lắp vào chai oxy | 552,000,000 | 828.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 276000000 | 57 | 8,280,000 |
| 14 | PP2500037807 - Bộ chia khí oxy | 159,300,000 | 238.950.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 79650000 | 7 | 2,389,500 |
| 15 | PP2500037808 - Bình chứa dịch 2 lít | 39,900,000 | 59.850.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 19950000 | 7 | 598,500 |
| 16 | PP2500037809 - Vỏ chai khí oxy 5 lít | 74,700,000 | 112.050.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 37350000 | 10 | 1,120,500 |
| 17 | PP2500037810 - Vỏ chai khí oxy 10 lít | 39,600,000 | 59.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 19800000 | 4 | 594,000 |
| 18 | PP2500037811 - Ống đồng cây đường kính 12mm | 265,870,000 | 398.805.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 132935000 | 302 | 3,988,000 |
| 19 | PP2500037812 - Ống đồng cây đường kính 15mm | 138,600,000 | 207.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 69300000 | 131 | 2,079,000 |
| 20 | PP2500037813 - Ống đồng cây đường kính 22mm | 76,340,000 | 114.510.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 38170000 | 43 | 1,145,100 |
| 21 | PP2500037814 - Nối đồng đường kính 12mm | 14,850,000 | 22.275.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 7425000 | 84 | 222,700 |
| 22 | PP2500037815 - Nối đồng đường kính 15mm | 9,927,500 | 14.891.300 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 4963800 | 45 | 148,900 |
| 23 | PP2500037816 - Cút đồng 90 độ đường kính 12mm | 46,431,000 | 69.646.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 23215500 | 175 | 696,400 |
| 24 | PP2500037817 - Cút đồng 90 độ đường kính 15mm | 30,976,000 | 46.464.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 15488000 | 88 | 464,600 |
| 25 | PP2500037818 - Cút đồng 90 độ đường kính 22mm | 19,760,000 | 29.640.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 9880000 | 38 | 296,400 |
| 26 | PP2500037819 - Cút đồng 90 độ đường kính 28mm | 9,150,000 | 13.725.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 4575000 | 15 | 137,200 |
| 27 | PP2500037820 - T đồng đường kính 12mm | 18,711,000 | 28.066.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 9355500 | 70 | 280,600 |
| 28 | PP2500037821 - T đồng đường kính 15mm | 5,967,500 | 8.951.300 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 2983800 | 19 | 89,500 |
| 29 | PP2500037822 - T đồng đường kính 22mm | 11,533,500 | 17.300.300 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 5766800 | 29 | 173,000 |
| 30 | PP2500037823 - T đồng đường kính 28mm | 4,620,000 | 6.930.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 2310000 | 8 | 69,300 |
| 31 | PP2500037824 - Thu đồng 15-12mm | 15,488,000 | 23.232.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 7744000 | 88 | 232,300 |
| 32 | PP2500037825 - Thu đồng 22-15mm | 9,680,000 | 14.520.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 4840000 | 44 | 145,200 |
| 33 | PP2500037826 - Thu đồng 28-22mm | 2,310,000 | 3.465.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1155000 | 8 | 34,600 |
| 34 | PP2500037827 - Van bi cho đường ống 12mm | 35,000,000 | 52.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 17500000 | 8 | 525,000 |
| 35 | PP2500037828 - Van bi cho đường ống 15mm | 32,900,000 | 49.350.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 16450000 | 5 | 493,500 |
| 36 | PP2500037829 - Van bi cho đường ống 22mm | 17,100,000 | 25.650.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 8550000 | 2 | 256,500 |
| 37 | PP2500037830 - Đầu cắm nhanh khí nén chuẩn DIN | 3,500,000 | 5.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1750000 | 1 | 52,500 |
| 38 | PP2500037831 - Đầu cắm nhanh khí oxy chuẩn DIN | 3,500,000 | 5.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1750000 | 1 | 52,500 |
| 39 | PP2500037832 - Đầu cắm nhanh khí hút chuẩn DIN | 3,500,000 | 5.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1750000 | 1 | 52,500 |
| 40 | PP2500037833 - Đầu cắm nhanh hút khí thải mê chuẩn DIN | 3,500,000 | 5.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1750000 | 1 | 52,500 |
| 41 | PP2500037834 - Đầu cắm nhanh khí CO2 chuẩn DIN | 3,500,000 | 5.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 1750000 | 1 | 52,500 |
| 42 | PP2500037835 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Medicop | 16,500,000 | 24.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 8250000 | 3 | 247,500 |
| 43 | PP2500037836 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Oxyvac | 16,500,000 | 24.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 8250000 | 3 | 247,500 |
| 44 | PP2500037837 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng BeaconMedaes | 27,500,000 | 41.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 13750000 | 6 | 412,500 |
| 45 | PP2500037838 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Pahsco | 55,000,000 | 82.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 27500000 | 12 | 825,000 |
| 46 | PP2500037839 - Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Hersill | 8,250,000 | 12.375.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 4125000 | 1 | 123,700 |
| 47 | PP2500037840 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Medicop | 13,500,000 | 20.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 6750000 | 3 | 202,500 |
| 48 | PP2500037841 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Oxyvac | 6,000,000 | 9.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 3000000 | 3 | 90,000 |
| 49 | PP2500037842 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng BeaconMedaes | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 10000000 | 6 | 300,000 |
| 50 | PP2500037843 - Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Pahsco | 35,000,000 | 52.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 17500000 | 12 | 525,000 |
| 51 | PP2500037844 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Medicop | 15,000,000 | 22.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 7500000 | 3 | 225,000 |
| 52 | PP2500037845 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Oxyvac | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 3750000 | 3 | 112,500 |
| 53 | PP2500037846 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng BeaconMedaes | 25,000,000 | 37.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 12500000 | 6 | 375,000 |
| 54 | PP2500037847 - Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Pahsco | 35,000,000 | 52.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 17500000 | 12 | 525,000 |
| 55 | PP2500037848 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Medicop | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 6000000 | 3 | 180,000 |
| 56 | PP2500037849 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Oxyvac | 5,700,000 | 8.550.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 2850000 | 3 | 85,500 |
| 57 | PP2500037850 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng BeaconMedaes | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 10000000 | 6 | 300,000 |
| 58 | PP2500037851 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Pahsco | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 15000000 | 12 | 450,000 |
| 59 | PP2500037852 - Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Hersill | 5,250,000 | 7.875.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 2625000 | 1 | 78,700 |
| 60 | PP2500037853 - Que hàn đồng | 14,720,000 | 22.080.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. | 7360000 | 4 | 220,800 |
Ổ khí oxy gắn tường |
|
| Mã phần lô | PP2500037794 |
| Giá từng phần lô | 441,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ổ khí nén gắn tường 4 bar |
|
| Mã phần lô | PP2500037795 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ổ khí hút chân không gắn tường |
|
| Mã phần lô | PP2500037796 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,207,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ổ khí oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500037797 |
| Giá từng phần lô | 248,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ổ khí nén |
|
| Mã phần lô | PP2500037798 |
| Giá từng phần lô | 160,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,409,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ổ khí hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500037799 |
| Giá từng phần lô | 248,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2500037800 |
| Giá từng phần lô | 351,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,272,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đơn vàphụkiện |
|
| Mã phần lô | PP2500037801 |
| Giá từng phần lô | 2,207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1103500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 251 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộđiều chỉnh lưu lượng oxy trung tâm đôi vàphụkiện |
|
| Mã phần lô | PP2500037802 |
| Giá từng phần lô | 679,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339925000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,197,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường |
|
| Mã phần lô | PP2500037803 |
| Giá từng phần lô | 843,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.265.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,658,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút áp lực thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500037804 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình cột nước của bộ hút áp lực thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500037805 |
| Giá từng phần lô | 256,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đồng hồ điều chỉnh lưu lượng oxy lắp vào chai oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500037806 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chia khí oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500037807 |
| Giá từng phần lô | 159,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,389,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình chứa dịch 2 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500037808 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ chai khí oxy 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500037809 |
| Giá từng phần lô | 74,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ chai khí oxy 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500037810 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đồng cây đường kính 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037811 |
| Giá từng phần lô | 265,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132935000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 302 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đồng cây đường kính 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037812 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đồng cây đường kính 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037813 |
| Giá từng phần lô | 76,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38170000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,145,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nối đồng đường kính 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037814 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7425000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nối đồng đường kính 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037815 |
| Giá từng phần lô | 9,927,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.891.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4963800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cút đồng 90 độ đường kính 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037816 |
| Giá từng phần lô | 46,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.646.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23215500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cút đồng 90 độ đường kính 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037817 |
| Giá từng phần lô | 30,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15488000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cút đồng 90 độ đường kính 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037818 |
| Giá từng phần lô | 19,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cút đồng 90 độ đường kính 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037819 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
T đồng đường kính 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037820 |
| Giá từng phần lô | 18,711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.066.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9355500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
T đồng đường kính 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037821 |
| Giá từng phần lô | 5,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.951.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2983800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
T đồng đường kính 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037822 |
| Giá từng phần lô | 11,533,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.300.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5766800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
T đồng đường kính 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037823 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2310000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thu đồng 15-12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037824 |
| Giá từng phần lô | 15,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7744000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thu đồng 22-15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037825 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4840000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thu đồng 28-22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037826 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1155000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van bi cho đường ống 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037827 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van bi cho đường ống 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037828 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van bi cho đường ống 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500037829 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cắm nhanh khí nén chuẩn DIN |
|
| Mã phần lô | PP2500037830 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cắm nhanh khí oxy chuẩn DIN |
|
| Mã phần lô | PP2500037831 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cắm nhanh khí hút chuẩn DIN |
|
| Mã phần lô | PP2500037832 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cắm nhanh hút khí thải mê chuẩn DIN |
|
| Mã phần lô | PP2500037833 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cắm nhanh khí CO2 chuẩn DIN |
|
| Mã phần lô | PP2500037834 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Medicop |
|
| Mã phần lô | PP2500037835 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Oxyvac |
|
| Mã phần lô | PP2500037836 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng BeaconMedaes |
|
| Mã phần lô | PP2500037837 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Pahsco |
|
| Mã phần lô | PP2500037838 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình làm ẩm thay thế cho Bình làm ẩm của Hãng Hersill |
|
| Mã phần lô | PP2500037839 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Medicop |
|
| Mã phần lô | PP2500037840 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Oxyvac |
|
| Mã phần lô | PP2500037841 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng BeaconMedaes |
|
| Mã phần lô | PP2500037842 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp nhựa bảo vệ cột lưu lượng kế thay thế cho Chụp nhựa của Hãng Pahsco |
|
| Mã phần lô | PP2500037843 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Medicop |
|
| Mã phần lô | PP2500037844 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Oxyvac |
|
| Mã phần lô | PP2500037845 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng BeaconMedaes |
|
| Mã phần lô | PP2500037846 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cột lưu lượng kế thay thế cho Cột lưu lượng kế của Hãng Pahsco |
|
| Mã phần lô | PP2500037847 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Medicop |
|
| Mã phần lô | PP2500037848 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Oxyvac |
|
| Mã phần lô | PP2500037849 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng BeaconMedaes |
|
| Mã phần lô | PP2500037850 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Pahsco |
|
| Mã phần lô | PP2500037851 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp nhựa chụp bình làm ẩm thay thế cho Nắp nhựa của Hãng Hersill |
|
| Mã phần lô | PP2500037852 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que hàn đồng |
|
| Mã phần lô | PP2500037853 |
| Giá từng phần lô | 14,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là vật tư, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7360000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi