Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư tiêu hao y tế thông thường, bao gồm 16 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387836-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư tiêu hao y tế thông thường, bao gồm 16 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300253139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 67,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300507181 - PHẦN 1: VẬT TƯ PHẪU THUẬT 439,215,000 627.450.000 Chi tiết tại Bảng XX 307.450.500 786.67
2 PP2300507182 - PHẦN 2: MASK THANH QUẢN DÙNG 1 LẦN 377,160,000 538.800.000 Chi tiết tại Bảng XX 264.012.000 666.67
3 PP2300507183 - PHẦN 3: VẬT LIỆU CẦM MÁU 127,300,000 181.857.143 Chi tiết tại Bảng XX 89.110.000 33.33
4 PP2300507184 - PHẦN 4: BỘ ĐẦU DÒ DOPPLER TRIỆT MẠCH BÚI TRĨ 775,000,000 1.076.388.889 Chi tiết tại Bảng XX 542.500.000 1.67
5 PP2300507185 - PHẦN 5: BUỒNG TIÊM TRUYỀN DƯỚI DA, KIM TIÊM TRUYỀN 146,800,000 209.714.286 Chi tiết tại Bảng XX 102.760.000 10
6 PP2300507186 - PHẦN 6: LƯỚI VÁ SỌ TITAN, DẪN LƯU NÃO THẤT 187,300,000 280.950.000 Chi tiết tại Bảng XX 131.110.000 3
7 PP2300507187 - PHẦN 7: TẤM DẪN ĐIỆN TRUNG TÍNH DÙNG MỘT LẦN 180,000,000 257.142.857 Chi tiết tại Bảng XX 126.000.000 166.67
8 PP2300507188 - PHẦN 8: DUNG DỊCH SÁT KHUẢN MÁY CHẠY THẬN 115,200,000 164.571.429 Chi tiết tại Bảng XX 80.640.000 60
9 PP2300507189 - PHẦN 9: BỘ KIT HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU 238,000,000 340.000.000 Chi tiết tại Bảng XX 166.600.000 14.17
10 PP2300507190 - PHẦN 10: VẬT TƯ NỘI SOI TIÊU HOÁ 712,980,000 1.018.542.857 Chi tiết tại Bảng XX 499.086.000 322.5
11 PP2300507191 - PHẦN 11: VẬT TƯ PHẪU THUẬT TIÊU HOÁ 129,250,000 184.642.857 Chi tiết tại Bảng XX 90.475.000 7.5
12 PP2300507192 - PHẦN 12: QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT 1,126,400,000 1.609.142.857 Chi tiết tại Bảng XX 788.480.000 21833
13 PP2300507193 - PHẦN 13: TROCA NHỰA CÓ NÒNG, KHÔNG NÒNG 93,493,400 133.562.000 Chi tiết tại Bảng XX 65.445.380 7.33
14 PP2300507194 - PHẦN 14: VẬT TƯ THEO DÕI BỆNH NHÂN 207,268,500 296.097.857 Chi tiết tại Bảng XX 145.087.950 10871.67
15 PP2300507195 - PHẦN 15: LƯỚI ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ , RỌ LẤY SỎI ĐƯỜNG MẬT 89,290,000 127.557.143 Chi tiết tại Bảng XX 62.503.000 10.01
16 PP2300507196 - PHẦN 16 : VẬT TƯ TIÊU HAO KHÁC 270,188,000 387.161.429 Chi tiết tại Bảng XX 189.131.600 5318.33
PHẦN 1: VẬT TƯ PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2300507181
Giá từng phần lô 439,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.450.000
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 786.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 2: MASK THANH QUẢN DÙNG 1 LẦN
Mã phần lô PP2300507182
Giá từng phần lô 377,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.800.000
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 3: VẬT LIỆU CẦM MÁU
Mã phần lô PP2300507183
Giá từng phần lô 127,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.857.143
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 4: BỘ ĐẦU DÒ DOPPLER TRIỆT MẠCH BÚI TRĨ
Mã phần lô PP2300507184
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.388.889
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 5: BUỒNG TIÊM TRUYỀN DƯỚI DA, KIM TIÊM TRUYỀN
Mã phần lô PP2300507185
Giá từng phần lô 146,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.714.286
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 6: LƯỚI VÁ SỌ TITAN, DẪN LƯU NÃO THẤT
Mã phần lô PP2300507186
Giá từng phần lô 187,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.950.000
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 7: TẤM DẪN ĐIỆN TRUNG TÍNH DÙNG MỘT LẦN
Mã phần lô PP2300507187
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 8: DUNG DỊCH SÁT KHUẢN MÁY CHẠY THẬN
Mã phần lô PP2300507188
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 9: BỘ KIT HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU
Mã phần lô PP2300507189
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 10: VẬT TƯ NỘI SOI TIÊU HOÁ
Mã phần lô PP2300507190
Giá từng phần lô 712,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.542.857
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 322.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 11: VẬT TƯ PHẪU THUẬT TIÊU HOÁ
Mã phần lô PP2300507191
Giá từng phần lô 129,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.642.857
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 12: QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT
Mã phần lô PP2300507192
Giá từng phần lô 1,126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.142.857
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 13: TROCA NHỰA CÓ NÒNG, KHÔNG NÒNG
Mã phần lô PP2300507193
Giá từng phần lô 93,493,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.562.000
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.445.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 14: VẬT TƯ THEO DÕI BỆNH NHÂN
Mã phần lô PP2300507194
Giá từng phần lô 207,268,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.097.857
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.087.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 10871.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 15: LƯỚI ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ , RỌ LẤY SỎI ĐƯỜNG MẬT
Mã phần lô PP2300507195
Giá từng phần lô 89,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.557.143
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.01
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
PHẦN 16 : VẬT TƯ TIÊU HAO KHÁC
Mã phần lô PP2300507196
Giá từng phần lô 270,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.161.429
Mã hàng hóa (HS) Chi tiết tại Bảng XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5318.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->