Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế bổ sung lần 1 năm 2024-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500097174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư y tế bổ sung lần 1 năm 2024-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500051432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,717,838,081 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500138635 - Clip titan kẹp mạch máu và các mô cỡ ML | 19,200,000 | 28.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.600.000 | Không yêu cầu | 570,000 |
| 2 | PP2500138636 - Bông mỡ (không thấm nước) | 1,550,000 | 2.325.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 775.000 | Không yêu cầu | 45,000 |
| 3 | PP2500138637 - Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ nhỏ | 5,100,000 | 7.650.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.550.000 | Không yêu cầu | 150,000 |
| 4 | PP2500138638 - Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ to | 4,400,000 | 6.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | Không yêu cầu | 130,000 |
| 5 | PP2500138639 - Bình hút áp lực âm 200ml | 86,100,000 | 129.150.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.050.000 | Không yêu cầu | 2,500,000 |
| 6 | PP2500138640 - Sample cup 2ml | 2,016,000 | 3.024.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.008.000 | Không yêu cầu | 60,000 |
| 7 | PP2500138641 - Sample cup loại 0,5ml | 8,910,000 | 13.365.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.455.000 | Không yêu cầu | 260,000 |
| 8 | PP2500138642 - Đầu đo huyết áp động mạch dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số Nihon kohden | 4,400,000 | 6.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | Không yêu cầu | 130,000 |
| 9 | PP2500138643 - Lưỡi dao mổ các số | 6,300,000 | 9.450.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.150.000 | Không yêu cầu | 180,000 |
| 10 | PP2500138644 - Kìm tháo ghim | 2,640,000 | 3.960.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.320.000 | Không yêu cầu | 70,000 |
| 11 | PP2500138645 - Ghim khâu da | 39,600,000 | 59.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.800.000 | Không yêu cầu | 1,100,000 |
| 12 | PP2500138646 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.500.000 | Không yêu cầu | 450,000 |
| 13 | PP2500138647 - Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ | 120,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 60.000.000 | Không yêu cầu | 3,600,000 |
| 14 | PP2500138648 - Kìm sinh thiết nóng | 7,650,000 | 11.475.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.825.000 | Không yêu cầu | 200,000 |
| 15 | PP2500138649 - Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) | 60,000,000 | 90.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 30.000.000 | Không yêu cầu | 1,800,000 |
| 16 | PP2500138650 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân | 33,600,000 | 50.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.800.000 | Không yêu cầu | 1,000,000 |
| 17 | PP2500138651 - Bộ truyền dịch giảm đau, loại dùng 1 lần | 117,600,000 | 176.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 58.800.000 | Không yêu cầu | 3,500,000 |
| 18 | PP2500138652 - Rọ lấy sỏi 3.0 | 110,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.000.000 | Không yêu cầu | 3,300,000 |
| 19 | PP2500138653 - Chổi rửa kênh sinh thiết | 24,750,000 | 37.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.375.000 | Không yêu cầu | 740,000 |
| 20 | PP2500138654 - Dây dẫn hướng (Guidewire) | 21,500,000 | 32.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.750.000 | Không yêu cầu | 640,000 |
| 21 | PP2500138655 - Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần | 48,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.000.000 | Không yêu cầu | 1,400,000 |
| 22 | PP2500138656 - Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 45cm hoặc tương đương | 37,500,000 | 56.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.750.000 | Không yêu cầu | 1,125,000 |
| 23 | PP2500138657 - Băng dán phẫu thuật Iode cỡ lớn | 57,000,000 | 85.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 28.500.000 | Không yêu cầu | 1,700,000 |
| 24 | PP2500138658 - Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến | 93,600,000 | 140.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.800.000 | Không yêu cầu | 2,800,000 |
| 25 | PP2500138659 - Kim sinh thiết vú | 23,800,000 | 35.700.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 11.900.000 | Không yêu cầu | 700,000 |
| 26 | PP2500138660 - Kim sinh thiết màng phổi 11G dùng nhiều lần | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.500.000 | Không yêu cầu | 630,000 |
| 27 | PP2500138661 - Kim sinh thiết | 11,000,000 | 16.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.500.000 | Không yêu cầu | 330,000 |
| 28 | PP2500138662 - Kim chọc dò các tạng | 8,400,000 | 12.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.200.000 | Không yêu cầu | 250,000 |
| 29 | PP2500138663 - Xông Malecot các cỡ | 330,000 | 495.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 165.000 | Không yêu cầu | 9,000 |
| 30 | PP2500138664 - Catheter đường hầm | 66,300,000 | 99.450.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.150.000 | Không yêu cầu | 1,900,000 |
| 31 | PP2500138665 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi | 39,000,000 | 58.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.500.000 | Không yêu cầu | 1,170,000 |
| 32 | PP2500138666 - Dây nối chịu áp lực cao 75cm | 90,720,000 | 136.080.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.360.000 | Không yêu cầu | 2,700,000 |
| 33 | PP2500138667 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 250,000,000 | 375.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 125.000.000 | Không yêu cầu | 7,500,000 |
| 34 | PP2500138668 - Dây dẫn đường dùng cho đường mật | 140,000,000 | 210.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 70.000.000 | Không yêu cầu | 4,200,000 |
| 35 | PP2500138669 - Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da | 35,080,000 | 52.620.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.540.000 | Không yêu cầu | 1,050,000 |
| 36 | PP2500138670 - Dây dẫn tia laser 200 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 42.000.000 | Không yêu cầu | 2,500,000 |
| 37 | PP2500138671 - Dây dẫn tia laser 200 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 42.000.000 | Không yêu cầu | 2,500,000 |
| 38 | PP2500138672 - Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 96,000,000 | 144.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 48.000.000 | Không yêu cầu | 2,880,000 |
| 39 | PP2500138673 - Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System | 96,900,000 | 145.350.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 48.450.000 | Không yêu cầu | 2,900,000 |
| 40 | PP2500138674 - Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 216,000,000 | 324.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 108.000.000 | Không yêu cầu | 6,400,000 |
| 41 | PP2500138675 - Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System | 216,000,000 | 324.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 108.000.000 | Không yêu cầu | 6,480,000 |
| 42 | PP2500138676 - Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 200,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 100.000.000 | Không yêu cầu | 6,000,000 |
| 43 | PP2500138677 - Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber Ho 200/ Quanta System | 360,000,000 | 540.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 180.000.000 | Không yêu cầu | 10,800,000 |
| 44 | PP2500138678 - Lưỡi bào mô | 748,000,000 | 1.122.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 374.000.000 | Không yêu cầu | 22,440,000 |
| 45 | PP2500138679 - Bộ dây hút | 11,500,000 | 17.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.750.000 | Không yêu cầu | 340,000 |
| 46 | PP2500138680 - Hộp chứa bệnh phẩm | 11,000,000 | 16.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.500.000 | Không yêu cầu | 330,000 |
| 47 | PP2500138681 - Ống soi mềm niệu quản | 219,000,000 | 328.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 109.500.000 | Không yêu cầu | 6,550,000 |
| 48 | PP2500138682 - Kim sinh thiết chiba, các cỡ | 6,930,000 | 10.395.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.465.000 | Không yêu cầu | 200,000 |
| 49 | PP2500138683 - Kim định vị tuyến vú, các cỡ | 15,200,000 | 22.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.600.000 | Không yêu cầu | 450,000 |
| 50 | PP2500138684 - Kim Định Vị Tổn Thương | 11,400,000 | 17.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.700.000 | Không yêu cầu | 340,000 |
| 51 | PP2500138685 - Bộ nong đường mật, bể thận | 14,200,000 | 21.300.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.100.000 | Không yêu cầu | 420,000 |
| 52 | PP2500138686 - Keo nút mạch sinh học | 1,436,925 | 2.155.387,5 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 718.462,5 | Không yêu cầu | 40,000 |
| 53 | PP2500138687 - Que thử kiểm tra độ cứng của nước RO | 4,350,000 | 6.525.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.175.000 | Không yêu cầu | 130,000 |
| 54 | PP2500138688 - ASSAY CUP | 12,816,000 | 19.224.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.408.000 | Không yêu cầu | 380,000 |
| 55 | PP2500138689 - ASSAY TIP | 16,020,000 | 24.030.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.010.000 | Không yêu cầu | 480,000 |
| 56 | PP2500138690 - Bộ Assay Cup -Tipdùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 | 116,266,752 | 174.400.128 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 58.133.376 | Không yêu cầu | 3,450,000 |
| 57 | PP2500138691 - Ống mao dẫn (Capillaries tube) 115 μl cho máy cobas b221 | 2,867,000 | 4.300.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.433.500 | Không yêu cầu | 80,000 |
| 58 | PP2500138692 - Giấy in dùng cho máy khí máu cobas b211 | 2,587,680 | 3.881.520 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.293.840 | Không yêu cầu | 70,000 |
| 59 | PP2500138693 - Thanh khuấy từ | 3,600,000 | 5.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.800.000 | Không yêu cầu | 100,000 |
| 60 | PP2500138694 - Cuvette 2320 dùng cho máy CompactX | 124,560,000 | 186.840.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 62.280.000 | Không yêu cầu | 3,700,000 |
| 61 | PP2500138695 - Cóng đo quang | 26,110,224 | 39.165.336 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.055.112 | Không yêu cầu | 780,000 |
| 62 | PP2500138696 - Đầu côn lọc 100-1000μl | 2,000,000 | 3.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.000.000 | Không yêu cầu | 60,000 |
| 63 | PP2500138697 - Điện cực (buồng đo) dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 | 207,570,000 | 311.355.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 103.785.000 | Không yêu cầu | 6,200,000 |
| 64 | PP2500138698 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB | 7,800,000 | 11.700.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.900.000 | Không yêu cầu | 230,000 |
| 65 | PP2500138699 - Ống ngậm miệng dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB | 22,000,000 | 33.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 11.000.000 | Không yêu cầu | 660,000 |
| 66 | PP2500138700 - Phim X-quang dùng cho máy in phim Fujifilm, cỡ 35cmx43cm | 141,000,000 | 211.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 70.500.000 | Không yêu cầu | 4,200,000 |
| 67 | PP2500138701 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản từ | 150,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.000.000 | Không yêu cầu | 4,500,000 |
| 68 | PP2500138702 - Chỉ Catgut số 0 | 1,920,000 | 2.880.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 960.000 | Không yêu cầu | 50,000 |
| 69 | PP2500138703 - Chỉ Catgut 1/0 | 1,890,000 | 2.835.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 945.000 | Không yêu cầu | 50,000 |
| 70 | PP2500138704 - Chỉ Catgut 2/0 | 6,804,000 | 10.206.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.402.000 | Không yêu cầu | 200,000 |
| 71 | PP2500138705 - Chỉ không tiêu 3/0 (P.T mạch máu) | 46,380,600 | 69.570.900 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.190.300 | Không yêu cầu | 1,350,000 |
| 72 | PP2500138706 - Chỉ thép số 5 | 8,640,000 | 12.960.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.320.000 | Không yêu cầu | 250,000 |
| 73 | PP2500138707 - Chỉ không tiêu khâu da 4/0 | 1,476,000 | 2.214.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 738.000 | Không yêu cầu | 40,000 |
| 74 | PP2500138708 - Stent động mạch đùi phủ thuốc Amphilimus | 390,000,000 | 585.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 195.000.000 | Không yêu cầu | 11,700,000 |
| 75 | PP2500138709 - Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ | 596,000,000 | 894.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 298.000.000 | Không yêu cầu | 17,880,000 |
| 76 | PP2500138710 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. | 30,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.000.000 | Không yêu cầu | 900,000 |
| 77 | PP2500138711 - Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp | 584,986,500 | 877.479.750 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 292.493.250 | Không yêu cầu | 17,500,000 |
| 78 | PP2500138712 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng | 2,030,000,000 | 3.045.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.015.000.000 | Không yêu cầu | 60,900,000 |
| 79 | PP2500138713 - Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng | 220,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.000.000 | Không yêu cầu | 6,600,000 |
| 80 | PP2500138714 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh chống mỏng | 450,000,000 | 675.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 225.000.000 | Không yêu cầu | 13,500,000 |
| 81 | PP2500138715 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường | 1,058,400,000 | 1.587.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 529.200.000 | Không yêu cầu | 31,700,000 |
| 82 | PP2500138716 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. | 186,000,000 | 279.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 93.000.000 | Không yêu cầu | 5,580,000 |
| 83 | PP2500138717 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân, bao gồm: | 325,000,000 | 487.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 162.500.000 | Không yêu cầu | 9,750,000 |
| 84 | PP2500138718 - Bóng nong ngoại biên (đường mật, niệu quản, mạch máu...) | 35,000,000 | 52.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.500.000 | Không yêu cầu | 1,050,000 |
| 85 | PP2500138719 - Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học | 398,600,000 | 597.900.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 199.300.000 | Không yêu cầu | 11,900,000 |
| 86 | PP2500138720 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số có nhịp thính ứng sinh lý | 650,000,000 | 975.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 325.000.000 | Không yêu cầu | 19,500,000 |
| 87 | PP2500138721 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông cho vòng van nhỏ | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 525.000.000 | Không yêu cầu | 31,500,000 |
| 88 | PP2500138722 - Bộ dụng cụ cảm ứng theo dõi nhịp tim | 360,000,000 | 540.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 180.000.000 | Không yêu cầu | 10,800,000 |
| 89 | PP2500138723 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên | 154,000,000 | 231.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 77.000.000 | Không yêu cầu | 4,600,000 |
| 90 | PP2500138724 - Dụng cụ đóng mạch có nút Collagen | 356,650,000 | 534.975.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 178.325.000 | Không yêu cầu | 10,500,000 |
| 91 | PP2500138725 - Ống thông chụp chuẩn đoán động mạch ngoại biên | 47,250,000 | 70.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.625.000 | Không yêu cầu | 1,400,000 |
| 92 | PP2500138726 - Kít khâu sụn chêm khớp gối nội soi | 39,900,000 | 59.850.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.950.000 | Không yêu cầu | 1,150,000 |
| 93 | PP2500138727 - Đinh Kirschnercác cỡ | 3,900,000 | 5.850.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.950.000 | Không yêu cầu | 100,000 |
| 94 | PP2500138728 - Sáp cầm máu xương | 10,004,400 | 15.006.600 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.002.200 | Không yêu cầu | 300,000 |
| 95 | PP2500138729 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng | 650,000,000 | 975.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 325.000.000 | Không yêu cầu | 19,500,000 |
| 96 | PP2500138730 - Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng, loại kim cong | 5,850,000,000 | 8.775.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.925.000.000 | Không yêu cầu | 175,500,000 |
| 97 | PP2500138731 - Nẹp mini thẳng | 30,576,000 | 45.864.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.288.000 | Không yêu cầu | 900,000 |
| 98 | PP2500138732 - Nẹp maxi thẳng | 17,940,000 | 26.910.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.970.000 | Không yêu cầu | 500,000 |
| 99 | PP2500138733 - Nẹp thẳng maxi 16 lỗ | 7,410,000 | 11.115.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.705.000 | Không yêu cầu | 200,000 |
| 100 | PP2500138734 - Vít xương Mid 1.6mm | 39,524,000 | 59.286.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.762.000 | Không yêu cầu | 1,180,000 |
| 101 | PP2500138735 - Vít tự khoan tự taro 2.0mm | 30,250,000 | 45.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.125.000 | Không yêu cầu | 900,000 |
| 102 | PP2500138736 - Vít mini titan tự taro 2.3 | 8,320,000 | 12.480.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.160.000 | Không yêu cầu | 240,000 |
| 103 | PP2500138737 - Vít mini titan tự taro 2.0 | 17,056,000 | 25.584.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.528.000 | Không yêu cầu | 500,000 |
| 104 | PP2500138738 - Vít neo không thắt nút chôn chỉ khâu chóp xoay | 1,180,800,000 | 1.771.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 590.400.000 | Không yêu cầu | 35,400,000 |
Clip titan kẹp mạch máu và các mô cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2500138635 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông mỡ (không thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500138636 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500138637 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ to |
|
| Mã phần lô | PP2500138638 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bình hút áp lực âm 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138639 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sample cup 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138640 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sample cup loại 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138641 |
| Giá từng phần lô | 8,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu đo huyết áp động mạch dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số Nihon kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500138642 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500138643 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm tháo ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500138644 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500138645 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval |
|
| Mã phần lô | PP2500138646 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138647 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết nóng |
|
| Mã phần lô | PP2500138648 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) |
|
| Mã phần lô | PP2500138649 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500138650 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ truyền dịch giảm đau, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500138651 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ lấy sỏi 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500138652 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chổi rửa kênh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500138653 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn hướng (Guidewire) |
|
| Mã phần lô | PP2500138654 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500138655 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 45cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500138656 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dán phẫu thuật Iode cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500138657 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2500138658 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết vú |
|
| Mã phần lô | PP2500138659 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết màng phổi 11G dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500138660 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500138661 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim chọc dò các tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500138662 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông Malecot các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138663 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500138664 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nội khí quản 2 nòng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500138665 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối chịu áp lực cao 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500138666 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138667 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường dùng cho đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500138668 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500138669 |
| Giá từng phần lô | 35,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 200 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138670 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 200 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138671 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138672 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138673 |
| Giá từng phần lô | 96,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138674 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138675 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138676 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber Ho 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500138677 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi bào mô |
|
| Mã phần lô | PP2500138678 |
| Giá từng phần lô | 748,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dây hút |
|
| Mã phần lô | PP2500138679 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hộp chứa bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500138680 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống soi mềm niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500138681 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết chiba, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138682 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim định vị tuyến vú, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138683 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim Định Vị Tổn Thương |
|
| Mã phần lô | PP2500138684 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nong đường mật, bể thận |
|
| Mã phần lô | PP2500138685 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Keo nút mạch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500138686 |
| Giá từng phần lô | 1,436,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.155.387,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.462,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Que thử kiểm tra độ cứng của nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2500138687 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
ASSAY CUP |
|
| Mã phần lô | PP2500138688 |
| Giá từng phần lô | 12,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
ASSAY TIP |
|
| Mã phần lô | PP2500138689 |
| Giá từng phần lô | 16,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Assay Cup -Tipdùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 |
|
| Mã phần lô | PP2500138690 |
| Giá từng phần lô | 116,266,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.400.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.133.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống mao dẫn (Capillaries tube) 115 μl cho máy cobas b221 |
|
| Mã phần lô | PP2500138691 |
| Giá từng phần lô | 2,867,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.300.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy in dùng cho máy khí máu cobas b211 |
|
| Mã phần lô | PP2500138692 |
| Giá từng phần lô | 2,587,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.881.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Thanh khuấy từ |
|
| Mã phần lô | PP2500138693 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cuvette 2320 dùng cho máy CompactX |
|
| Mã phần lô | PP2500138694 |
| Giá từng phần lô | 124,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cóng đo quang |
|
| Mã phần lô | PP2500138695 |
| Giá từng phần lô | 26,110,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.165.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.055.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 100-1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500138696 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực (buồng đo) dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 |
|
| Mã phần lô | PP2500138697 |
| Giá từng phần lô | 207,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB |
|
| Mã phần lô | PP2500138698 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống ngậm miệng dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB |
|
| Mã phần lô | PP2500138699 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X-quang dùng cho máy in phim Fujifilm, cỡ 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500138700 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản từ |
|
| Mã phần lô | PP2500138701 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ Catgut số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500138702 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ Catgut 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500138703 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ Catgut 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500138704 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu 3/0 (P.T mạch máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500138705 |
| Giá từng phần lô | 46,380,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.570.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.190.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500138706 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu khâu da 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500138707 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch đùi phủ thuốc Amphilimus |
|
| Mã phần lô | PP2500138708 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138709 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. |
|
| Mã phần lô | PP2500138710 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500138711 |
| Giá từng phần lô | 584,986,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.479.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.493.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500138712 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.045.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500138713 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh chống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500138714 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500138715 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500138716 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500138717 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong ngoại biên (đường mật, niệu quản, mạch máu...) |
|
| Mã phần lô | PP2500138718 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500138719 |
| Giá từng phần lô | 398,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số có nhịp thính ứng sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500138720 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông cho vòng van nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500138721 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ cảm ứng theo dõi nhịp tim |
|
| Mã phần lô | PP2500138722 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500138723 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ đóng mạch có nút Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500138724 |
| Giá từng phần lô | 356,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp chuẩn đoán động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500138725 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kít khâu sụn chêm khớp gối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500138726 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500138727 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500138728 |
| Giá từng phần lô | 10,004,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.006.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.002.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500138729 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng, loại kim cong |
|
| Mã phần lô | PP2500138730 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp mini thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500138731 |
| Giá từng phần lô | 30,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp maxi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500138732 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp thẳng maxi 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500138733 |
| Giá từng phần lô | 7,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xương Mid 1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138734 |
| Giá từng phần lô | 39,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít tự khoan tự taro 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138735 |
| Giá từng phần lô | 30,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít mini titan tự taro 2.3 |
|
| Mã phần lô | PP2500138736 |
| Giá từng phần lô | 8,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít mini titan tự taro 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500138737 |
| Giá từng phần lô | 17,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo không thắt nút chôn chỉ khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500138738 |
| Giá từng phần lô | 1,180,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi