Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400255555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400147573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 93,750,320,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.406.346.716 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400124718 - Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ | 430,000,000 | 6,450,000 |
| 2 | PP2400124719 - Vi ống thông can thiệp 2,0F | 124,425,000 | 1,866,375 |
| 3 | PP2400124720 - Vi ống thông can thiệp 2,7F | 82,950,000 | 1,244,250 |
| 4 | PP2400124721 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 3,150,000,000 | 47,250,000 |
| 5 | PP2400124722 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 6 | PP2400124723 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm | 3,744,000,000 | 56,160,000 |
| 7 | PP2400124724 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ | 411,000,000 | 6,165,000 |
| 8 | PP2400124725 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh | 1,140,000,000 | 17,100,000 |
| 9 | PP2400124726 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường | 707,459,400 | 10,611,891 |
| 10 | PP2400124727 - Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm: | 1,163,400,000 | 17,451,000 |
| 11 | PP2400124728 - Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm: | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 12 | PP2400124729 - Stent đường mật không màng qua da các cỡ | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 13 | PP2400124730 - Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 14 | PP2400124731 - Dây dẫn đường ái nước loại ngắn | 525,300,000 | 7,879,500 |
| 15 | PP2400124732 - Dây dẫn đường ái nước loại dài | 189,000,000 | 2,835,000 |
| 16 | PP2400124733 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ | 567,000,000 | 8,505,000 |
| 17 | PP2400124734 - Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ | 595,000,000 | 8,925,000 |
| 18 | PP2400124735 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F | 414,000,000 | 6,210,000 |
| 19 | PP2400124736 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước | 12,500,000 | 187,500 |
| 20 | PP2400124737 - Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml | 24,750,000 | 371,250 |
| 21 | PP2400124738 - Dây đo áp lực | 20,160,000 | 302,400 |
| 22 | PP2400124739 - Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ | 364,500,000 | 5,467,500 |
| 23 | PP2400124740 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. | 61,500,000 | 922,500 |
| 24 | PP2400124741 - Ống thông can thiệp động mạch não | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 25 | PP2400124742 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn | 203,700,000 | 3,055,500 |
| 26 | PP2400124743 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm | 103,950,000 | 1,559,250 |
| 27 | PP2400124744 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 28 | PP2400124745 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. | 30,000,000 | 450,000 |
| 29 | PP2400124746 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 30 | PP2400124747 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. | 330,000,000 | 4,950,000 |
| 31 | PP2400124748 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ | 99,000,000 | 1,485,000 |
| 32 | PP2400124749 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ | 60,000,000 | 900,000 |
| 33 | PP2400124750 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ | 50,000,000 | 750,000 |
| 34 | PP2400124751 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh | 49,000,000 | 735,000 |
| 35 | PP2400124752 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ | 1,067,220,000 | 16,100,000 |
| 36 | PP2400124753 - Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp | 584,986,500 | 8,775,000 |
| 37 | PP2400124754 - Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 38 | PP2400124755 - Keo nút mạch dạng lỏng | 87,500,000 | 1,312,500 |
| 39 | PP2400124756 - Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI | 51,600,000 | 774,000 |
| 40 | PP2400124757 - Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 41 | PP2400124758 - Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch | 14,500,000 | 217,500 |
| 42 | PP2400124759 - Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại | 51,000,000 | 765,000 |
| 43 | PP2400124760 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa | 918,540,000 | 13,778,100 |
| 44 | PP2400124761 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel thiết kế 3 nếp gấp | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 45 | PP2400124762 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch | 78,000,000 | 1,170,000 |
| 46 | PP2400124763 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng | 51,000,000 | 765,000 |
| 47 | PP2400124764 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung | 870,000,000 | 13,050,000 |
| 48 | PP2400124765 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ | 385,000,000 | 5,775,000 |
| 49 | PP2400124766 - Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo | 310,000,000 | 4,650,000 |
| 50 | PP2400124767 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản | 927,500,000 | 13,912,500 |
| 51 | PP2400124768 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 52 | PP2400124769 - Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu | 285,000,000 | 4,275,000 |
| 53 | PP2400124770 - Stent động mạch thận các cỡ | 107,400,000 | 1,611,000 |
| 54 | PP2400124771 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng | 1,050,000,000 | 15,750,000 |
| 55 | PP2400124772 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 56 | PP2400124773 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ | 440,000,000 | 6,600,000 |
| 57 | PP2400124774 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc các cỡ có màng trơ Silicon Carbide, độ dầy khung stent 60μm. | 1,917,000,000 | 28,755,000 |
| 58 | PP2400124775 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ | 1,988,550,000 | 29,828,250 |
| 59 | PP2400124776 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ | 1,340,500,000 | 20,107,500 |
| 60 | PP2400124777 - Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 61 | PP2400124778 - Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn | 440,000,000 | 6,600,000 |
| 62 | PP2400124779 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ | 378,600,000 | 5,679,000 |
| 63 | PP2400124780 - Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 64 | PP2400124781 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ | 885,000,000 | 13,275,000 |
| 65 | PP2400124782 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số dòng Sensia DDDR | 679,000,000 | 10,185,000 |
| 66 | PP2400124783 - Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 67 | PP2400124784 - Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer | 1,498,000,000 | 22,470,000 |
| 68 | PP2400124785 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng | 2,030,000,000 | 30,450,000 |
| 69 | PP2400124786 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực | 1,325,000,000 | 19,875,000 |
| 70 | PP2400124787 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp | 693,000,000 | 10,395,000 |
| 71 | PP2400124788 - Kim chọc động mạch đùi | 1,350,000 | 20,250 |
| 72 | PP2400124789 - Ống thông chụp động mạch vành trái/phải | 31,500,000 | 472,500 |
| 73 | PP2400124790 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài | 20,000,000 | 300,000 |
| 74 | PP2400124791 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính | 264,000,000 | 3,960,000 |
| 75 | PP2400124792 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản | 780,000,000 | 11,700,000 |
| 76 | PP2400124793 - Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 77 | PP2400124794 - Vi dây dẫn can thiệp động mạch não | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 78 | PP2400124795 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường | 170,000,000 | 2,550,000 |
| 79 | PP2400124796 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 80 | PP2400124797 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá | 295,000,000 | 4,425,000 |
| 81 | PP2400124798 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 82 | PP2400124799 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá | 590,000,000 | 8,850,000 |
| 83 | PP2400124800 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản | 428,000,000 | 6,420,000 |
| 84 | PP2400124801 - Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp | 839,720,000 | 12,595,800 |
| 85 | PP2400124802 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" | 295,000,000 | 4,425,000 |
| 86 | PP2400124803 - Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM | 235,000,000 | 3,525,000 |
| 87 | PP2400124804 - Ống thông can thiệp động mạch vành đặc biệt | 149,700,000 | 2,245,500 |
| 88 | PP2400124805 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 89 | PP2400124806 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít | 328,000,000 | 4,920,000 |
| 90 | PP2400124807 - Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 91 | PP2400124808 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da | 37,500,000 | 562,500 |
| 92 | PP2400124809 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đặc biệt | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 93 | PP2400124810 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 94 | PP2400124811 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc | 738,000,000 | 11,070,000 |
| 95 | PP2400124812 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 96 | PP2400124813 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước | 146,000,000 | 2,190,000 |
| 97 | PP2400124814 - Bóng nong mạch ngoại biên loại đặc biệt | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 98 | PP2400124815 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 99 | PP2400124816 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 100 | PP2400124817 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên | 199,950,000 | 2,999,250 |
| 101 | PP2400124818 - Mô tơ điện điều khiển dụng cụ bào gọt mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên | 55,000,000 | 825,000 |
| 102 | PP2400124819 - Stent động mạch vành có màng bọc | 175,500,000 | 2,632,500 |
| 103 | PP2400124820 - Vật liệu nút mạch - tạm thời | 156,000,000 | 2,340,000 |
| 104 | PP2400124821 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 105 | PP2400124822 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 355,000,000 | 5,325,000 |
| 106 | PP2400124823 - Bóng nong mạch não loại 2 lòng | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 107 | PP2400124824 - Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 108 | PP2400124825 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha | 2,688,000,000 | 40,320,000 |
| 109 | PP2400124826 - Stent đường mật có màng bọc bán phần qua da các cỡ | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 110 | PP2400124827 - Ống thông chụp động mạch chủ | 5,000,000 | 75,000 |
| 111 | PP2400124828 - Ống thông chụp mạch não | 113,400,000 | 1,701,000 |
| 112 | PP2400124829 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ | 174,000,000 | 2,610,000 |
| 113 | PP2400124830 - Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên | 310,000,000 | 4,650,000 |
| 114 | PP2400124831 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay | 53,920,000 | 808,800 |
| 115 | PP2400124832 - Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường | 199,000,000 | 2,985,000 |
| 116 | PP2400124833 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 117 | PP2400124834 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F | 55,000,000 | 825,000 |
| 118 | PP2400124835 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não | 144,000,000 | 2,160,000 |
| 119 | PP2400124836 - Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 | 760,000,000 | 11,400,000 |
| 120 | PP2400124837 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm: | 249,900,000 | 3,748,500 |
| 121 | PP2400124838 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. | 129,700,000 | 1,945,500 |
| 122 | PP2400124839 - Stent động mạch vành phủ thuốc công nghệ Pearl Surface | 615,400,000 | 9,231,000 |
| 123 | PP2400124840 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp | 1,640,000,000 | 24,600,000 |
| 124 | PP2400124841 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp | 834,000,000 | 12,510,000 |
| 125 | PP2400124842 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp | 234,000,000 | 3,510,000 |
| 126 | PP2400124843 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp | 234,000,000 | 3,510,000 |
| 127 | PP2400124844 - Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 128 | PP2400124845 - Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt | 55,000,000 | 825,000 |
| 129 | PP2400124846 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương hẹp khít | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 130 | PP2400124847 - Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 131 | PP2400124848 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung | 440,000,000 | 6,600,000 |
| 132 | PP2400124849 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F | 335,000,000 | 5,025,000 |
| 133 | PP2400124850 - Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic | 146,000,000 | 2,190,000 |
| 134 | PP2400124851 - Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính | 1,078,000,000 | 16,170,000 |
| 135 | PP2400124852 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường | 307,500,000 | 4,612,500 |
| 136 | PP2400124853 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm: | 1,920,000,000 | 28,800,000 |
| 137 | PP2400124854 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 138 | PP2400124855 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 139 | PP2400124856 - Stent động mạch chi dưới các cỡ loại đặc biệt | 299,000,000 | 4,485,000 |
| 140 | PP2400124857 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân, bao gồm: | 317,500,000 | 4,762,500 |
| 141 | PP2400124858 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Bao gồm: | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 142 | PP2400124859 - Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 648,000,000 | 9,720,000 |
| 143 | PP2400124860 - Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 248,000,000 | 3,720,000 |
| 144 | PP2400124861 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 178,000,000 | 2,670,000 |
| 145 | PP2400124862 - Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 146 | PP2400124863 - Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM | 30,000,000 | 450,000 |
| 147 | PP2400124864 - Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare | 25,500,000 | 382,500 |
| 148 | PP2400124865 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 149 | PP2400124866 - Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 150 | PP2400124867 - Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm | 116,000,000 | 1,740,000 |
| 151 | PP2400124868 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 152 | PP2400124869 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 153 | PP2400124870 - Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây | 1,150,000,000 | 17,250,000 |
| 154 | PP2400124871 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 155 | PP2400124872 - Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 156 | PP2400124873 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành loại thân cứng | 42,000,000 | 630,000 |
| 157 | PP2400124874 - Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn | 516,000,000 | 7,740,000 |
| 158 | PP2400124875 - Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 159 | PP2400124876 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch | 33,600,000 | 504,000 |
| 160 | PP2400124877 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 161 | PP2400124878 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc đoạn dưới gối | 525,000,000 | 7,875,000 |
| 162 | PP2400124879 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da | 59,000,000 | 885,000 |
| 163 | PP2400124880 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 164 | PP2400124881 - Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ | 756,000,000 | 11,340,000 |
| 165 | PP2400124882 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) | 83,200,000 | 1,248,000 |
| 166 | PP2400124883 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 167 | PP2400124884 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 168 | PP2400124885 - Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 169 | PP2400124886 - Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 170 | PP2400124887 - Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch | 14,040,000 | 210,600 |
| 171 | PP2400124888 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp | 624,000,000 | 9,360,000 |
| 172 | PP2400124889 - Stent động mạch vành phủ thuốc có lớp kháng thể CD34 | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 173 | PP2400124890 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 174 | PP2400124891 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến | 1,820,000,000 | 27,300,000 |
| 175 | PP2400124892 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số dòng Sensia DDD | 623,000,000 | 9,345,000 |
| 176 | PP2400124893 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) | 259,000,000 | 3,885,000 |
| 177 | PP2400124894 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 178 | PP2400124895 - Vi ống thông can thiệp 1,98F | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 179 | PP2400124896 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao loại đặc biệt | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 180 | PP2400124897 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình | 307,500,000 | 4,612,500 |
| 181 | PP2400124898 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính | 123,000,000 | 1,845,000 |
| 182 | PP2400124899 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số DDD với điện cực có lớp phủ fractal Iridium, bao gồm: | 264,000,000 | 3,960,000 |
| 183 | PP2400124900 - Bộ phận kết nối (Manifold) | 132,000,000 | 1,980,000 |
| 184 | PP2400124901 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ | 50,000,000 | 750,000 |
| 185 | PP2400124902 - Vi dây dẫn đường loại 0,008 | 52,000,000 | 780,000 |
| 186 | PP2400124903 - Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ | 26,000,000 | 390,000 |
| 187 | PP2400124904 - Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 188 | PP2400124905 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng | 470,000,000 | 7,050,000 |
| 189 | PP2400124906 - Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 190 | PP2400124907 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus | 369,000,000 | 5,535,000 |
| 191 | PP2400124908 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần | 1,305,000,000 | 19,575,000 |
| 192 | PP2400124909 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng | 65,800,000 | 987,000 |
| 193 | PP2400124910 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 194 | PP2400124911 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn | 178,500,000 | 2,677,500 |
| 195 | PP2400124912 - Catheter chụp mạch tạng | 425,250,000 | 6,378,750 |
| 196 | PP2400124913 - Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ | 96,000,000 | 1,440,000 |
| 197 | PP2400124914 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 370,000,000 | 5,550,000 |
| 198 | PP2400124915 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ | 50,000,000 | 750,000 |
| 199 | PP2400124916 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 200 | PP2400124917 - Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml | 170,400,000 | 2,556,000 |
| 201 | PP2400124918 - Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 2 | 86,000,000 | 1,290,000 |
| 202 | PP2400124919 - Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng. | 2,055,000,000 | 30,825,000 |
| 203 | PP2400124920 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 204 | PP2400124921 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng | 270,000,000 | 4,050,000 |
Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124718 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp 2,0F |
|
| Mã phần lô | PP2400124719 |
| Giá từng phần lô | 124,425,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,866,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp 2,7F |
|
| Mã phần lô | PP2400124720 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400124721 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400124722 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm |
|
| Mã phần lô | PP2400124723 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124724 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400124725 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400124726 |
| Giá từng phần lô | 707,459,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,611,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124727 |
| Giá từng phần lô | 1,163,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124728 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent đường mật không màng qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124729 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124730 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường ái nước loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400124731 |
| Giá từng phần lô | 525,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,879,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường ái nước loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2400124732 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124733 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124734 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400124735 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2400124736 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400124737 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400124738 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124739 |
| Giá từng phần lô | 364,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,467,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. |
|
| Mã phần lô | PP2400124740 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400124741 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400124742 |
| Giá từng phần lô | 203,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,055,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400124743 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,559,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng |
|
| Mã phần lô | PP2400124744 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. |
|
| Mã phần lô | PP2400124745 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. |
|
| Mã phần lô | PP2400124746 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. |
|
| Mã phần lô | PP2400124747 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124748 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124749 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124750 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400124751 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124752 |
| Giá từng phần lô | 1,067,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400124753 |
| Giá từng phần lô | 584,986,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm |
|
| Mã phần lô | PP2400124754 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400124755 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400124756 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400124757 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400124758 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400124759 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400124760 |
| Giá từng phần lô | 918,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,778,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel thiết kế 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400124761 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400124762 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400124763 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung |
|
| Mã phần lô | PP2400124764 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124765 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo |
|
| Mã phần lô | PP2400124766 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2400124767 |
| Giá từng phần lô | 927,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124768 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2400124769 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124770 |
| Giá từng phần lô | 107,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,611,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400124771 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400124772 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124773 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc các cỡ có màng trơ Silicon Carbide, độ dầy khung stent 60μm. |
|
| Mã phần lô | PP2400124774 |
| Giá từng phần lô | 1,917,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124775 |
| Giá từng phần lô | 1,988,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,828,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124776 |
| Giá từng phần lô | 1,340,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,107,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400124777 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2400124778 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124779 |
| Giá từng phần lô | 378,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,679,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400124780 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124781 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số dòng Sensia DDDR |
|
| Mã phần lô | PP2400124782 |
| Giá từng phần lô | 679,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400124783 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400124784 |
| Giá từng phần lô | 1,498,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400124785 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400124786 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124787 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400124788 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp động mạch vành trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2400124789 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2400124790 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400124791 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2400124792 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400124793 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400124794 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400124795 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2400124796 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2400124797 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2400124798 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2400124799 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2400124800 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124801 |
| Giá từng phần lô | 839,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,595,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2400124802 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM |
|
| Mã phần lô | PP2400124803 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp động mạch vành đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400124804 |
| Giá từng phần lô | 149,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,245,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124805 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2400124806 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400124807 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400124808 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400124809 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400124810 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400124811 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400124812 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400124813 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400124814 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400124815 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400124816 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400124817 |
| Giá từng phần lô | 199,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,999,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mô tơ điện điều khiển dụng cụ bào gọt mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400124818 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2400124819 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch - tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400124820 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx |
|
| Mã phần lô | PP2400124821 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400124822 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch não loại 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2400124823 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400124824 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha |
|
| Mã phần lô | PP2400124825 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent đường mật có màng bọc bán phần qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124826 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400124827 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400124828 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400124829 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên |
|
| Mã phần lô | PP2400124830 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400124831 |
| Giá từng phần lô | 53,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 808,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400124832 |
| Giá từng phần lô | 199,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F |
|
| Mã phần lô | PP2400124833 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2400124834 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400124835 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 |
|
| Mã phần lô | PP2400124836 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124837 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,748,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. |
|
| Mã phần lô | PP2400124838 |
| Giá từng phần lô | 129,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,945,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc công nghệ Pearl Surface |
|
| Mã phần lô | PP2400124839 |
| Giá từng phần lô | 615,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124840 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124841 |
| Giá từng phần lô | 834,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124842 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124843 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2400124844 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2400124845 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2400124846 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2400124847 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400124848 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400124849 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400124850 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400124851 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400124852 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124853 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400124854 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400124855 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi dưới các cỡ loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400124856 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124857 |
| Giá từng phần lô | 317,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,762,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124858 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2400124859 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2400124860 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2400124861 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400124862 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM |
|
| Mã phần lô | PP2400124863 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare |
|
| Mã phần lô | PP2400124864 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2400124865 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F |
|
| Mã phần lô | PP2400124866 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm |
|
| Mã phần lô | PP2400124867 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400124868 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2400124869 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400124870 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400124871 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400124872 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành loại thân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400124873 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400124874 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2400124875 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400124876 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2400124877 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc đoạn dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2400124878 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2400124879 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van |
|
| Mã phần lô | PP2400124880 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124881 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) |
|
| Mã phần lô | PP2400124882 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400124883 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400124884 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400124885 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124886 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400124887 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400124888 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc có lớp kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2400124889 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400124890 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến |
|
| Mã phần lô | PP2400124891 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số dòng Sensia DDD |
|
| Mã phần lô | PP2400124892 |
| Giá từng phần lô | 623,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) |
|
| Mã phần lô | PP2400124893 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2400124894 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp 1,98F |
|
| Mã phần lô | PP2400124895 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400124896 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400124897 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400124898 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số DDD với điện cực có lớp phủ fractal Iridium, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2400124899 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phận kết nối (Manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2400124900 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124901 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường loại 0,008 |
|
| Mã phần lô | PP2400124902 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124903 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400124904 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng |
|
| Mã phần lô | PP2400124905 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400124906 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400124907 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2400124908 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2400124909 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 987,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2400124910 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400124911 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chụp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400124912 |
| Giá từng phần lô | 425,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,378,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124913 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124914 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124915 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400124916 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400124917 |
| Giá từng phần lô | 170,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400124918 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2400124919 |
| Giá từng phần lô | 2,055,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400124920 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400124921 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi