Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400255555-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT
Số hiệu KHLCNT PL2400147573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 93,750,320,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.406.346.716 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400124718 - Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ 430,000,000 6,450,000
2 PP2400124719 - Vi ống thông can thiệp 2,0F 124,425,000 1,866,375
3 PP2400124720 - Vi ống thông can thiệp 2,7F 82,950,000 1,244,250
4 PP2400124721 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc 3,150,000,000 47,250,000
5 PP2400124722 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml 220,000,000 3,300,000
6 PP2400124723 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm 3,744,000,000 56,160,000
7 PP2400124724 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ 411,000,000 6,165,000
8 PP2400124725 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh 1,140,000,000 17,100,000
9 PP2400124726 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường 707,459,400 10,611,891
10 PP2400124727 - Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm: 1,163,400,000 17,451,000
11 PP2400124728 - Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm: 450,000,000 6,750,000
12 PP2400124729 - Stent đường mật không màng qua da các cỡ 220,000,000 3,300,000
13 PP2400124730 - Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ 250,000,000 3,750,000
14 PP2400124731 - Dây dẫn đường ái nước loại ngắn 525,300,000 7,879,500
15 PP2400124732 - Dây dẫn đường ái nước loại dài 189,000,000 2,835,000
16 PP2400124733 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ 567,000,000 8,505,000
17 PP2400124734 - Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ 595,000,000 8,925,000
18 PP2400124735 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F 414,000,000 6,210,000
19 PP2400124736 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước 12,500,000 187,500
20 PP2400124737 - Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml 24,750,000 371,250
21 PP2400124738 - Dây đo áp lực 20,160,000 302,400
22 PP2400124739 - Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ 364,500,000 5,467,500
23 PP2400124740 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. 61,500,000 922,500
24 PP2400124741 - Ống thông can thiệp động mạch não 720,000,000 10,800,000
25 PP2400124742 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn 203,700,000 3,055,500
26 PP2400124743 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm 103,950,000 1,559,250
27 PP2400124744 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng 360,000,000 5,400,000
28 PP2400124745 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. 30,000,000 450,000
29 PP2400124746 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. 575,000,000 8,625,000
30 PP2400124747 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. 330,000,000 4,950,000
31 PP2400124748 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ 99,000,000 1,485,000
32 PP2400124749 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ 60,000,000 900,000
33 PP2400124750 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ 50,000,000 750,000
34 PP2400124751 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh 49,000,000 735,000
35 PP2400124752 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ 1,067,220,000 16,100,000
36 PP2400124753 - Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp 584,986,500 8,775,000
37 PP2400124754 - Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm 300,000,000 4,500,000
38 PP2400124755 - Keo nút mạch dạng lỏng 87,500,000 1,312,500
39 PP2400124756 - Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI 51,600,000 774,000
40 PP2400124757 - Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch 300,000,000 4,500,000
41 PP2400124758 - Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch 14,500,000 217,500
42 PP2400124759 - Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại 51,000,000 765,000
43 PP2400124760 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa 918,540,000 13,778,100
44 PP2400124761 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel thiết kế 3 nếp gấp 420,000,000 6,300,000
45 PP2400124762 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch 78,000,000 1,170,000
46 PP2400124763 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng 51,000,000 765,000
47 PP2400124764 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung 870,000,000 13,050,000
48 PP2400124765 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ 385,000,000 5,775,000
49 PP2400124766 - Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo 310,000,000 4,650,000
50 PP2400124767 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản 927,500,000 13,912,500
51 PP2400124768 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp 420,000,000 6,300,000
52 PP2400124769 - Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu 285,000,000 4,275,000
53 PP2400124770 - Stent động mạch thận các cỡ 107,400,000 1,611,000
54 PP2400124771 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng 1,050,000,000 15,750,000
55 PP2400124772 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 375,000,000 5,625,000
56 PP2400124773 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ 440,000,000 6,600,000
57 PP2400124774 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc các cỡ có màng trơ Silicon Carbide, độ dầy khung stent 60μm. 1,917,000,000 28,755,000
58 PP2400124775 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ 1,988,550,000 29,828,250
59 PP2400124776 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ 1,340,500,000 20,107,500
60 PP2400124777 - Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học 250,000,000 3,750,000
61 PP2400124778 - Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn 440,000,000 6,600,000
62 PP2400124779 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ 378,600,000 5,679,000
63 PP2400124780 - Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung 90,000,000 1,350,000
64 PP2400124781 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ 885,000,000 13,275,000
65 PP2400124782 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số dòng Sensia DDDR 679,000,000 10,185,000
66 PP2400124783 - Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh 420,000,000 6,300,000
67 PP2400124784 - Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer 1,498,000,000 22,470,000
68 PP2400124785 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng 2,030,000,000 30,450,000
69 PP2400124786 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực 1,325,000,000 19,875,000
70 PP2400124787 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp 693,000,000 10,395,000
71 PP2400124788 - Kim chọc động mạch đùi 1,350,000 20,250
72 PP2400124789 - Ống thông chụp động mạch vành trái/phải 31,500,000 472,500
73 PP2400124790 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài 20,000,000 300,000
74 PP2400124791 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính 264,000,000 3,960,000
75 PP2400124792 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản 780,000,000 11,700,000
76 PP2400124793 - Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng 220,000,000 3,300,000
77 PP2400124794 - Vi dây dẫn can thiệp động mạch não 240,000,000 3,600,000
78 PP2400124795 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường 170,000,000 2,550,000
79 PP2400124796 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít 840,000,000 12,600,000
80 PP2400124797 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá 295,000,000 4,425,000
81 PP2400124798 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít 690,000,000 10,350,000
82 PP2400124799 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá 590,000,000 8,850,000
83 PP2400124800 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản 428,000,000 6,420,000
84 PP2400124801 - Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp 839,720,000 12,595,800
85 PP2400124802 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" 295,000,000 4,425,000
86 PP2400124803 - Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM 235,000,000 3,525,000
87 PP2400124804 - Ống thông can thiệp động mạch vành đặc biệt 149,700,000 2,245,500
88 PP2400124805 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp 630,000,000 9,450,000
89 PP2400124806 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít 328,000,000 4,920,000
90 PP2400124807 - Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ 210,000,000 3,150,000
91 PP2400124808 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da 37,500,000 562,500
92 PP2400124809 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đặc biệt 350,000,000 5,250,000
93 PP2400124810 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng 1,500,000,000 22,500,000
94 PP2400124811 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc 738,000,000 11,070,000
95 PP2400124812 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc 395,000,000 5,925,000
96 PP2400124813 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước 146,000,000 2,190,000
97 PP2400124814 - Bóng nong mạch ngoại biên loại đặc biệt 336,000,000 5,040,000
98 PP2400124815 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao 336,000,000 5,040,000
99 PP2400124816 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ 420,000,000 6,300,000
100 PP2400124817 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên 199,950,000 2,999,250
101 PP2400124818 - Mô tơ điện điều khiển dụng cụ bào gọt mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên 55,000,000 825,000
102 PP2400124819 - Stent động mạch vành có màng bọc 175,500,000 2,632,500
103 PP2400124820 - Vật liệu nút mạch - tạm thời 156,000,000 2,340,000
104 PP2400124821 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx 280,000,000 4,200,000
105 PP2400124822 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 355,000,000 5,325,000
106 PP2400124823 - Bóng nong mạch não loại 2 lòng 110,000,000 1,650,000
107 PP2400124824 - Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới 1,080,000,000 16,200,000
108 PP2400124825 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha 2,688,000,000 40,320,000
109 PP2400124826 - Stent đường mật có màng bọc bán phần qua da các cỡ 190,000,000 2,850,000
110 PP2400124827 - Ống thông chụp động mạch chủ 5,000,000 75,000
111 PP2400124828 - Ống thông chụp mạch não 113,400,000 1,701,000
112 PP2400124829 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ 174,000,000 2,610,000
113 PP2400124830 - Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên 310,000,000 4,650,000
114 PP2400124831 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay 53,920,000 808,800
115 PP2400124832 - Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường 199,000,000 2,985,000
116 PP2400124833 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F 94,500,000 1,417,500
117 PP2400124834 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F 55,000,000 825,000
118 PP2400124835 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não 144,000,000 2,160,000
119 PP2400124836 - Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 760,000,000 11,400,000
120 PP2400124837 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm: 249,900,000 3,748,500
121 PP2400124838 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. 129,700,000 1,945,500
122 PP2400124839 - Stent động mạch vành phủ thuốc công nghệ Pearl Surface 615,400,000 9,231,000
123 PP2400124840 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp 1,640,000,000 24,600,000
124 PP2400124841 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp 834,000,000 12,510,000
125 PP2400124842 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp 234,000,000 3,510,000
126 PP2400124843 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp 234,000,000 3,510,000
127 PP2400124844 - Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít 220,000,000 3,300,000
128 PP2400124845 - Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt 55,000,000 825,000
129 PP2400124846 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương hẹp khít 750,000,000 11,250,000
130 PP2400124847 - Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm 130,000,000 1,950,000
131 PP2400124848 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung 440,000,000 6,600,000
132 PP2400124849 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F 335,000,000 5,025,000
133 PP2400124850 - Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic 146,000,000 2,190,000
134 PP2400124851 - Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính 1,078,000,000 16,170,000
135 PP2400124852 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường 307,500,000 4,612,500
136 PP2400124853 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm: 1,920,000,000 28,800,000
137 PP2400124854 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc 1,080,000,000 16,200,000
138 PP2400124855 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng 450,000,000 6,750,000
139 PP2400124856 - Stent động mạch chi dưới các cỡ loại đặc biệt 299,000,000 4,485,000
140 PP2400124857 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân, bao gồm: 317,500,000 4,762,500
141 PP2400124858 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Bao gồm: 575,000,000 8,625,000
142 PP2400124859 - Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed 648,000,000 9,720,000
143 PP2400124860 - Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed 248,000,000 3,720,000
144 PP2400124861 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed 178,000,000 2,670,000
145 PP2400124862 - Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới 345,000,000 5,175,000
146 PP2400124863 - Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM 30,000,000 450,000
147 PP2400124864 - Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare 25,500,000 382,500
148 PP2400124865 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường 345,000,000 5,175,000
149 PP2400124866 - Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F 300,000,000 4,500,000
150 PP2400124867 - Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm 116,000,000 1,740,000
151 PP2400124868 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 165,000,000 2,475,000
152 PP2400124869 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số 150,000,000 2,250,000
153 PP2400124870 - Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây 1,150,000,000 17,250,000
154 PP2400124871 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 500,000,000 7,500,000
155 PP2400124872 - Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da 1,200,000,000 18,000,000
156 PP2400124873 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành loại thân cứng 42,000,000 630,000
157 PP2400124874 - Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn 516,000,000 7,740,000
158 PP2400124875 - Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện 135,000,000 2,025,000
159 PP2400124876 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 33,600,000 504,000
160 PP2400124877 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá 336,000,000 5,040,000
161 PP2400124878 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc đoạn dưới gối 525,000,000 7,875,000
162 PP2400124879 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da 59,000,000 885,000
163 PP2400124880 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van 75,000,000 1,125,000
164 PP2400124881 - Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ 756,000,000 11,340,000
165 PP2400124882 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) 83,200,000 1,248,000
166 PP2400124883 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ 336,000,000 5,040,000
167 PP2400124884 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn 168,000,000 2,520,000
168 PP2400124885 - Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" 420,000,000 6,300,000
169 PP2400124886 - Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ 126,000,000 1,890,000
170 PP2400124887 - Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch 14,040,000 210,600
171 PP2400124888 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp 624,000,000 9,360,000
172 PP2400124889 - Stent động mạch vành phủ thuốc có lớp kháng thể CD34 395,000,000 5,925,000
173 PP2400124890 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học 600,000,000 9,000,000
174 PP2400124891 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến 1,820,000,000 27,300,000
175 PP2400124892 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số dòng Sensia DDD 623,000,000 9,345,000
176 PP2400124893 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) 259,000,000 3,885,000
177 PP2400124894 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim 510,000,000 7,650,000
178 PP2400124895 - Vi ống thông can thiệp 1,98F 270,000,000 4,050,000
179 PP2400124896 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao loại đặc biệt 168,000,000 2,520,000
180 PP2400124897 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình 307,500,000 4,612,500
181 PP2400124898 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính 123,000,000 1,845,000
182 PP2400124899 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số DDD với điện cực có lớp phủ fractal Iridium, bao gồm: 264,000,000 3,960,000
183 PP2400124900 - Bộ phận kết nối (Manifold) 132,000,000 1,980,000
184 PP2400124901 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ 50,000,000 750,000
185 PP2400124902 - Vi dây dẫn đường loại 0,008 52,000,000 780,000
186 PP2400124903 - Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ 26,000,000 390,000
187 PP2400124904 - Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường 320,000,000 4,800,000
188 PP2400124905 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng 470,000,000 7,050,000
189 PP2400124906 - Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính 520,000,000 7,800,000
190 PP2400124907 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus 369,000,000 5,535,000
191 PP2400124908 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần 1,305,000,000 19,575,000
192 PP2400124909 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng 65,800,000 987,000
193 PP2400124910 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn 90,000,000 1,350,000
194 PP2400124911 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn 178,500,000 2,677,500
195 PP2400124912 - Catheter chụp mạch tạng 425,250,000 6,378,750
196 PP2400124913 - Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ 96,000,000 1,440,000
197 PP2400124914 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 370,000,000 5,550,000
198 PP2400124915 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ 50,000,000 750,000
199 PP2400124916 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ 110,000,000 1,650,000
200 PP2400124917 - Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml 170,400,000 2,556,000
201 PP2400124918 - Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 2 86,000,000 1,290,000
202 PP2400124919 - Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng. 2,055,000,000 30,825,000
203 PP2400124920 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên 320,000,000 4,800,000
204 PP2400124921 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng 270,000,000 4,050,000
Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
Mã phần lô PP2400124718
Giá từng phần lô 430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp 2,0F
Mã phần lô PP2400124719
Giá từng phần lô 124,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp 2,7F
Mã phần lô PP2400124720
Giá từng phần lô 82,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
Mã phần lô PP2400124721
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml
Mã phần lô PP2400124722
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm
Mã phần lô PP2400124723
Giá từng phần lô 3,744,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ
Mã phần lô PP2400124724
Giá từng phần lô 411,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh
Mã phần lô PP2400124725
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường
Mã phần lô PP2400124726
Giá từng phần lô 707,459,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,611,891
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm:
Mã phần lô PP2400124727
Giá từng phần lô 1,163,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm:
Mã phần lô PP2400124728
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật không màng qua da các cỡ
Mã phần lô PP2400124729
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400124730
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ái nước loại ngắn
Mã phần lô PP2400124731
Giá từng phần lô 525,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,879,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ái nước loại dài
Mã phần lô PP2400124732
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ
Mã phần lô PP2400124733
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ
Mã phần lô PP2400124734
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F
Mã phần lô PP2400124735
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước
Mã phần lô PP2400124736
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml
Mã phần lô PP2400124737
Giá từng phần lô 24,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2400124738
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ
Mã phần lô PP2400124739
Giá từng phần lô 364,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,467,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính.
Mã phần lô PP2400124740
Giá từng phần lô 61,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp động mạch não
Mã phần lô PP2400124741
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn
Mã phần lô PP2400124742
Giá từng phần lô 203,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,055,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm
Mã phần lô PP2400124743
Giá từng phần lô 103,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng
Mã phần lô PP2400124744
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối.
Mã phần lô PP2400124745
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn.
Mã phần lô PP2400124746
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới.
Mã phần lô PP2400124747
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ
Mã phần lô PP2400124748
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ
Mã phần lô PP2400124749
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2400124750
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh
Mã phần lô PP2400124751
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ
Mã phần lô PP2400124752
Giá từng phần lô 1,067,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp
Mã phần lô PP2400124753
Giá từng phần lô 584,986,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm
Mã phần lô PP2400124754
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2400124755
Giá từng phần lô 87,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400124756
Giá từng phần lô 51,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch
Mã phần lô PP2400124757
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch
Mã phần lô PP2400124758
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại
Mã phần lô PP2400124759
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2400124760
Giá từng phần lô 918,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,778,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel thiết kế 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2400124761
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch
Mã phần lô PP2400124762
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2400124763
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung
Mã phần lô PP2400124764
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ
Mã phần lô PP2400124765
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo
Mã phần lô PP2400124766
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản
Mã phần lô PP2400124767
Giá từng phần lô 927,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124768
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu
Mã phần lô PP2400124769
Giá từng phần lô 285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận các cỡ
Mã phần lô PP2400124770
Giá từng phần lô 107,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,611,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng
Mã phần lô PP2400124771
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400124772
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ
Mã phần lô PP2400124773
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành loại bọc thuốc các cỡ có màng trơ Silicon Carbide, độ dầy khung stent 60μm.
Mã phần lô PP2400124774
Giá từng phần lô 1,917,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ
Mã phần lô PP2400124775
Giá từng phần lô 1,988,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,828,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ
Mã phần lô PP2400124776
Giá từng phần lô 1,340,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,107,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học
Mã phần lô PP2400124777
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn
Mã phần lô PP2400124778
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ
Mã phần lô PP2400124779
Giá từng phần lô 378,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,679,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung
Mã phần lô PP2400124780
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400124781
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số dòng Sensia DDDR
Mã phần lô PP2400124782
Giá từng phần lô 679,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2400124783
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer
Mã phần lô PP2400124784
Giá từng phần lô 1,498,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400124785
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400124786
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp
Mã phần lô PP2400124787
Giá từng phần lô 693,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2400124788
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp động mạch vành trái/phải
Mã phần lô PP2400124789
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài
Mã phần lô PP2400124790
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400124791
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản
Mã phần lô PP2400124792
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng
Mã phần lô PP2400124793
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não
Mã phần lô PP2400124794
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường
Mã phần lô PP2400124795
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2400124796
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá
Mã phần lô PP2400124797
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2400124798
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá
Mã phần lô PP2400124799
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản
Mã phần lô PP2400124800
Giá từng phần lô 428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp
Mã phần lô PP2400124801
Giá từng phần lô 839,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,595,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016"
Mã phần lô PP2400124802
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM
Mã phần lô PP2400124803
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp động mạch vành đặc biệt
Mã phần lô PP2400124804
Giá từng phần lô 149,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,245,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124805
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2400124806
Giá từng phần lô 328,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ
Mã phần lô PP2400124807
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2400124808
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đặc biệt
Mã phần lô PP2400124809
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng
Mã phần lô PP2400124810
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc
Mã phần lô PP2400124811
Giá từng phần lô 738,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc
Mã phần lô PP2400124812
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2400124813
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên loại đặc biệt
Mã phần lô PP2400124814
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao
Mã phần lô PP2400124815
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ
Mã phần lô PP2400124816
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400124817
Giá từng phần lô 199,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,999,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mô tơ điện điều khiển dụng cụ bào gọt mảng xơ vữa thành động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400124818
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2400124819
Giá từng phần lô 175,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch - tạm thời
Mã phần lô PP2400124820
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx
Mã phần lô PP2400124821
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2400124822
Giá từng phần lô 355,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch não loại 2 lòng
Mã phần lô PP2400124823
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
Mã phần lô PP2400124824
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha
Mã phần lô PP2400124825
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật có màng bọc bán phần qua da các cỡ
Mã phần lô PP2400124826
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp động mạch chủ
Mã phần lô PP2400124827
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não
Mã phần lô PP2400124828
Giá từng phần lô 113,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ
Mã phần lô PP2400124829
Giá từng phần lô 174,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên
Mã phần lô PP2400124830
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400124831
Giá từng phần lô 53,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường
Mã phần lô PP2400124832
Giá từng phần lô 199,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F
Mã phần lô PP2400124833
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F
Mã phần lô PP2400124834
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não
Mã phần lô PP2400124835
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020
Mã phần lô PP2400124836
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400124837
Giá từng phần lô 249,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường.
Mã phần lô PP2400124838
Giá từng phần lô 129,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,945,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc công nghệ Pearl Surface
Mã phần lô PP2400124839
Giá từng phần lô 615,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,231,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124840
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124841
Giá từng phần lô 834,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124842
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124843
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2400124844
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2400124845
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2400124846
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm
Mã phần lô PP2400124847
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2400124848
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2400124849
Giá từng phần lô 335,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400124850
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính
Mã phần lô PP2400124851
Giá từng phần lô 1,078,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường
Mã phần lô PP2400124852
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm:
Mã phần lô PP2400124853
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400124854
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng
Mã phần lô PP2400124855
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi dưới các cỡ loại đặc biệt
Mã phần lô PP2400124856
Giá từng phần lô 299,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số dòng VVIR/AAIR, tương thích MRI toàn thân, bao gồm:
Mã phần lô PP2400124857
Giá từng phần lô 317,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,762,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Bao gồm:
Mã phần lô PP2400124858
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
Mã phần lô PP2400124859
Giá từng phần lô 648,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
Mã phần lô PP2400124860
Giá từng phần lô 248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
Mã phần lô PP2400124861
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
Mã phần lô PP2400124862
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM
Mã phần lô PP2400124863
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare
Mã phần lô PP2400124864
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường
Mã phần lô PP2400124865
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F
Mã phần lô PP2400124866
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm
Mã phần lô PP2400124867
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2400124868
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2400124869
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây
Mã phần lô PP2400124870
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400124871
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da
Mã phần lô PP2400124872
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành loại thân cứng
Mã phần lô PP2400124873
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn
Mã phần lô PP2400124874
Giá từng phần lô 516,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2400124875
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2400124876
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá
Mã phần lô PP2400124877
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc đoạn dưới gối
Mã phần lô PP2400124878
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da
Mã phần lô PP2400124879
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van
Mã phần lô PP2400124880
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400124881
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA)
Mã phần lô PP2400124882
Giá từng phần lô 83,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400124883
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn
Mã phần lô PP2400124884
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018"
Mã phần lô PP2400124885
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ
Mã phần lô PP2400124886
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch
Mã phần lô PP2400124887
Giá từng phần lô 14,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400124888
Giá từng phần lô 624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc có lớp kháng thể CD34
Mã phần lô PP2400124889
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2400124890
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến
Mã phần lô PP2400124891
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số dòng Sensia DDD
Mã phần lô PP2400124892
Giá từng phần lô 623,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD)
Mã phần lô PP2400124893
Giá từng phần lô 259,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
Mã phần lô PP2400124894
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp 1,98F
Mã phần lô PP2400124895
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao loại đặc biệt
Mã phần lô PP2400124896
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình
Mã phần lô PP2400124897
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400124898
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số DDD với điện cực có lớp phủ fractal Iridium, bao gồm:
Mã phần lô PP2400124899
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối (Manifold)
Mã phần lô PP2400124900
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ
Mã phần lô PP2400124901
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường loại 0,008
Mã phần lô PP2400124902
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2400124903
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường
Mã phần lô PP2400124904
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng
Mã phần lô PP2400124905
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính
Mã phần lô PP2400124906
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400124907
Giá từng phần lô 369,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần
Mã phần lô PP2400124908
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng
Mã phần lô PP2400124909
Giá từng phần lô 65,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn
Mã phần lô PP2400124910
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn
Mã phần lô PP2400124911
Giá từng phần lô 178,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp mạch tạng
Mã phần lô PP2400124912
Giá từng phần lô 425,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,378,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2400124913
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400124914
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ
Mã phần lô PP2400124915
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ
Mã phần lô PP2400124916
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml
Mã phần lô PP2400124917
Giá từng phần lô 170,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 2
Mã phần lô PP2400124918
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng.
Mã phần lô PP2400124919
Giá từng phần lô 2,055,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400124920
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
Mã phần lô PP2400124921
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->