Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500539451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500292047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 185,821,904,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500538779 - Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ | 1,290,000,000 | 967.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 322.500.000 | Không áp dụng |
| 2 | PP2500538780 - Vi ống thông can thiệp 2,0F | 248,850,000 | 186.637.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 62.212.500 | Không áp dụng |
| 3 | PP2500538781 - Vi ống thông can thiệp 2,7F | 165,800,000 | 124.350.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 41.450.000 | Không áp dụng |
| 4 | PP2500538782 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 1,248,000,000 | 936.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 312.000.000 | Không áp dụng |
| 5 | PP2500538783 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml | 440,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.000.000 | Không áp dụng |
| 6 | PP2500538784 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75μm và 100μm | 1,872,000,000 | 1.404.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 468.000.000 | Không áp dụng |
| 7 | PP2500538785 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ | 411,000,000 | 308.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 102.750.000 | Không áp dụng |
| 8 | PP2500538786 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh | 3,800,000,000 | 2.850.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 950.000.000 | Không áp dụng |
| 9 | PP2500538787 - Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm: | 2,326,800,000 | 1.745.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 581.700.000 | Không áp dụng |
| 10 | PP2500538788 - Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm: | 1,100,000,000 | 825.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 275.000.000 | Không áp dụng |
| 11 | PP2500538789 - Stent đường mật không màng qua da các cỡ | 440,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.000.000 | Không áp dụng |
| 12 | PP2500538790 - Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ | 500,000,000 | 375.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 125.000.000 | Không áp dụng |
| 13 | PP2500538791 - Dây dẫn đường ái nước loại ngắn | 1,040,000,000 | 780.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 260.000.000 | Không áp dụng |
| 14 | PP2500538792 - Dây dẫn đường ái nước loại dài | 483,000,000 | 362.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 120.750.000 | Không áp dụng |
| 15 | PP2500538793 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ | 711,000,000 | 533.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 177.750.000 | Không áp dụng |
| 16 | PP2500538794 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F | 836,280,000 | 627.210.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 209.070.000 | Không áp dụng |
| 17 | PP2500538795 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước | 25,000,000 | 18.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.250.000 | Không áp dụng |
| 18 | PP2500538796 - Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml | 56,000,000 | 42.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.000.000 | Không áp dụng |
| 19 | PP2500538797 - Dây đo áp lực | 49,392,000 | 37.044.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.348.000 | Không áp dụng |
| 20 | PP2500538798 - Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ | 1,012,500,000 | 759.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 253.125.000 | Không áp dụng |
| 21 | PP2500538799 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính | 147,600,000 | 110.700.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.900.000 | Không áp dụng |
| 22 | PP2500538800 - Ống thông can thiệp động mạch não | 900,000,000 | 675.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 225.000.000 | Không áp dụng |
| 23 | PP2500538801 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn | 407,400,000 | 305.550.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 101.850.000 | Không áp dụng |
| 24 | PP2500538802 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm | 207,900,000 | 155.925.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 51.975.000 | Không áp dụng |
| 25 | PP2500538803 - Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng | 480,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 120.000.000 | Không áp dụng |
| 26 | PP2500538804 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. | 1,150,000,000 | 862.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 287.500.000 | Không áp dụng |
| 27 | PP2500538805 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. | 1,320,000,000 | 990.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 330.000.000 | Không áp dụng |
| 28 | PP2500538806 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ | 198,000,000 | 148.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 49.500.000 | Không áp dụng |
| 29 | PP2500538807 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ | 120,000,000 | 90.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 30.000.000 | Không áp dụng |
| 30 | PP2500538808 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ | 100,000,000 | 75.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 25.000.000 | Không áp dụng |
| 31 | PP2500538809 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh | 98,000,000 | 73.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.500.000 | Không áp dụng |
| 32 | PP2500538810 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn | 2,145,240,000 | 1.608.930.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 536.310.000 | Không áp dụng |
| 33 | PP2500538811 - Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm | 440,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.000.000 | Không áp dụng |
| 34 | PP2500538812 - Keo nút mạch dạng lỏng | 175,000,000 | 131.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.750.000 | Không áp dụng |
| 35 | PP2500538813 - Keo nút mạch sinh học | 55,020,000 | 41.265.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.755.000 | Không áp dụng |
| 36 | PP2500538814 - Dù amplatzerbít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI | 154,800,000 | 116.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 38.700.000 | Không áp dụng |
| 37 | PP2500538815 - Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch | 1,500,000,000 | 1.125.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 375.000.000 | Không áp dụng |
| 38 | PP2500538816 - Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch | 28,000,000 | 21.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.000.000 | Không áp dụng |
| 39 | PP2500538817 - Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại | 85,000,000 | 63.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 21.250.000 | Không áp dụng |
| 40 | PP2500538818 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa | 1,224,720,000 | 918.540.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 306.180.000 | Không áp dụng |
| 41 | PP2500538819 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc tiết diện nhỏ | 840,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 210.000.000 | Không áp dụng |
| 42 | PP2500538820 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch | 104,000,000 | 78.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 26.000.000 | Không áp dụng |
| 43 | PP2500538821 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng | 68,000,000 | 51.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.000.000 | Không áp dụng |
| 44 | PP2500538822 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung | 1,305,000,000 | 978.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 326.250.000 | Không áp dụng |
| 45 | PP2500538823 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ | 711,000,000 | 533.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 177.750.000 | Không áp dụng |
| 46 | PP2500538824 - Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo | 1,240,000,000 | 930.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 310.000.000 | Không áp dụng |
| 47 | PP2500538825 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản | 1,855,000,000 | 1.391.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 463.750.000 | Không áp dụng |
| 48 | PP2500538826 - Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp | 840,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 210.000.000 | Không áp dụng |
| 49 | PP2500538827 - Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu | 840,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 210.000.000 | Không áp dụng |
| 50 | PP2500538828 - Stent động mạch thận các cỡ | 268,500,000 | 201.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 67.125.000 | Không áp dụng |
| 51 | PP2500538829 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc BiolimusA9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 525.000.000 | Không áp dụng |
| 52 | PP2500538830 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,000,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 250.000.000 | Không áp dụng |
| 53 | PP2500538831 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ | 495,000,000 | 371.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 123.750.000 | Không áp dụng |
| 54 | PP2500538832 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Sirolimuscó lớp phủ kép sinh học | 3,240,000,000 | 2.430.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 810.000.000 | Không áp dụng |
| 55 | PP2500538833 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ | 2,651,400,000 | 1.988.550.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 662.850.000 | Không áp dụng |
| 56 | PP2500538834 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ | 2,681,000,000 | 2.010.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 670.250.000 | Không áp dụng |
| 57 | PP2500538835 - Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học | 750,000,000 | 562.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 187.500.000 | Không áp dụng |
| 58 | PP2500538836 - Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn | 880,000,000 | 660.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 220.000.000 | Không áp dụng |
| 59 | PP2500538837 - Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung | 900,000,000 | 675.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 225.000.000 | Không áp dụng |
| 60 | PP2500538838 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ | 1,770,000,000 | 1.327.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 442.500.000 | Không áp dụng |
| 61 | PP2500538839 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 1,358,000,000 | 1.018.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 339.500.000 | Không áp dụng |
| 62 | PP2500538840 - Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh | 504,000,000 | 378.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 126.000.000 | Không áp dụng |
| 63 | PP2500538841 - Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer | 2,940,000,000 | 2.205.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 735.000.000 | Không áp dụng |
| 64 | PP2500538842 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực | 2,650,000,000 | 1.987.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 662.500.000 | Không áp dụng |
| 65 | PP2500538843 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp | 1,386,000,000 | 1.039.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 346.500.000 | Không áp dụng |
| 66 | PP2500538844 - Kim chọc động mạch đùi | 3,024,000 | 2.268.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 756.000 | Không áp dụng |
| 67 | PP2500538845 - Ống thông chụp động mạch vành trái/phải | 73,500,000 | 55.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.375.000 | Không áp dụng |
| 68 | PP2500538846 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài | 20,000,000 | 15.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.000.000 | Không áp dụng |
| 69 | PP2500538847 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính | 88,000,000 | 66.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.000.000 | Không áp dụng |
| 70 | PP2500538848 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản | 1,559,880,000 | 1.169.910.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 389.970.000 | Không áp dụng |
| 71 | PP2500538849 - Vi dây dẫn can thiệp động mạch não | 350,400,000 | 262.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 87.600.000 | Không áp dụng |
| 72 | PP2500538850 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường | 300,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.000.000 | Không áp dụng |
| 73 | PP2500538851 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít | 2,205,000,000 | 1.653.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 551.250.000 | Không áp dụng |
| 74 | PP2500538852 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá | 525,000,000 | 393.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 131.250.000 | Không áp dụng |
| 75 | PP2500538853 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít | 690,000,000 | 517.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 172.500.000 | Không áp dụng |
| 76 | PP2500538854 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá | 1,050,000,000 | 787.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 262.500.000 | Không áp dụng |
| 77 | PP2500538855 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimuscho tổn thương động mạch vành đơn giản | 642,000,000 | 481.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 160.500.000 | Không áp dụng |
| 78 | PP2500538856 - Stent phủ thuốc Sirolimuscho tổn thương động mạch vành phức tạp | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 420.000.000 | Không áp dụng |
| 79 | PP2500538857 - Vi dây dẫn can thiệp mạch có lõi dẹt đầu xa dễ tạo hình cỡ 0.016" | 295,000,000 | 221.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 73.750.000 | Không áp dụng |
| 80 | PP2500538858 - Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM | 470,000,000 | 352.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 117.500.000 | Không áp dụng |
| 81 | PP2500538859 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp | 1,200,000,000 | 900.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 300.000.000 | Không áp dụng |
| 82 | PP2500538860 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít | 1,128,400,000 | 846.300.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 282.100.000 | Không áp dụng |
| 83 | PP2500538861 - Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ | 690,000,000 | 517.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 172.500.000 | Không áp dụng |
| 84 | PP2500538862 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da | 72,000,000 | 54.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.000.000 | Không áp dụng |
| 85 | PP2500538863 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cải tiến lớp phủ | 700,000,000 | 525.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 175.000.000 | Không áp dụng |
| 86 | PP2500538864 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó khung stent siêu mỏng | 3,375,000,000 | 2.531.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 843.750.000 | Không áp dụng |
| 87 | PP2500538865 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó cải tiến lớp polymer mang thuốc | 1,476,000,000 | 1.107.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 369.000.000 | Không áp dụng |
| 88 | PP2500538866 - Stent động mạch chi dưới phủ thuốc | 790,000,000 | 592.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 197.500.000 | Không áp dụng |
| 89 | PP2500538867 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước | 578,000,000 | 433.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 144.500.000 | Không áp dụng |
| 90 | PP2500538868 - Bóng nong mạch ngoại biên có cải tiến lớp phủ | 749,000,000 | 561.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 187.250.000 | Không áp dụng |
| 91 | PP2500538869 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao | 672,000,000 | 504.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 168.000.000 | Không áp dụng |
| 92 | PP2500538870 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ | 840,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 210.000.000 | Không áp dụng |
| 93 | PP2500538871 - Dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên | 1,199,700,000 | 899.775.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 299.925.000 | Không áp dụng |
| 94 | PP2500538872 - Mô tơ điện điều khiển dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên | 330,000,000 | 247.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 82.500.000 | Không áp dụng |
| 95 | PP2500538873 - Stent động mạch vành có màng bọc | 175,500,000 | 131.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.875.000 | Không áp dụng |
| 96 | PP2500538874 - Vật liệu nút mạch - tạm thời | 302,400,000 | 226.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.600.000 | Không áp dụng |
| 97 | PP2500538875 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx | 560,000,000 | 420.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 140.000.000 | Không áp dụng |
| 98 | PP2500538876 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 1,420,000,000 | 1.065.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 355.000.000 | Không áp dụng |
| 99 | PP2500538877 - Bóng nong mạch não loại 2 lòng | 420,000,000 | 315.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 105.000.000 | Không áp dụng |
| 100 | PP2500538878 - Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới | 720,000,000 | 540.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 180.000.000 | Không áp dụng |
| 101 | PP2500538879 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20μm - 200μm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha | 1,008,000,000 | 756.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 252.000.000 | Không áp dụng |
| 102 | PP2500538880 - Ống thông chụp động mạch chủ | 15,750,000 | 11.812.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.937.500 | Không áp dụng |
| 103 | PP2500538881 - Ống thông chụp mạch não | 170,100,000 | 127.575.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 42.525.000 | Không áp dụng |
| 104 | PP2500538882 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ | 336,000,000 | 252.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 84.000.000 | Không áp dụng |
| 105 | PP2500538883 - Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên | 690,000,000 | 517.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 172.500.000 | Không áp dụng |
| 106 | PP2500538884 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay | 96,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.000.000 | Không áp dụng |
| 107 | PP2500538885 - Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường | 298,500,000 | 223.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 74.625.000 | Không áp dụng |
| 108 | PP2500538886 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F | 189,000,000 | 141.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 47.250.000 | Không áp dụng |
| 109 | PP2500538887 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F | 66,000,000 | 49.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.500.000 | Không áp dụng |
| 110 | PP2500538888 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não | 252,000,000 | 189.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 63.000.000 | Không áp dụng |
| 111 | PP2500538889 - Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 | 760,000,000 | 570.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 190.000.000 | Không áp dụng |
| 112 | PP2500538890 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm: | 349,860,000 | 262.395.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 87.465.000 | Không áp dụng |
| 113 | PP2500538891 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdạng hỗn hợp | 1,560,000,000 | 1.170.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 390.000.000 | Không áp dụng |
| 114 | PP2500538892 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp | 3,280,000,000 | 2.460.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 820.000.000 | Không áp dụng |
| 115 | PP2500538893 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp | 1,668,000,000 | 1.251.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 417.000.000 | Không áp dụng |
| 116 | PP2500538894 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp | 468,000,000 | 351.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 117.000.000 | Không áp dụng |
| 117 | PP2500538895 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp | 468,000,000 | 351.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 117.000.000 | Không áp dụng |
| 118 | PP2500538896 - Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít | 440,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.000.000 | Không áp dụng |
| 119 | PP2500538897 - Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt | 105,000,000 | 78.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 26.250.000 | Không áp dụng |
| 120 | PP2500538898 - Bóng nong động mạch vành chỗ chia nhánh | 1,500,000,000 | 1.125.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 375.000.000 | Không áp dụng |
| 121 | PP2500538899 - Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm | 230,000,000 | 172.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 57.500.000 | Không áp dụng |
| 122 | PP2500538900 - Khung giá đỡ động mạch chi dưới thông thường | 1,140,000,000 | 855.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 285.000.000 | Không áp dụng |
| 123 | PP2500538901 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F | 414,400,000 | 310.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 103.600.000 | Không áp dụng |
| 124 | PP2500538902 - Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic | 292,000,000 | 219.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 73.000.000 | Không áp dụng |
| 125 | PP2500538903 - Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính | 1,617,000,000 | 1.212.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 404.250.000 | Không áp dụng |
| 126 | PP2500538904 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường | 280,000,000 | 210.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 70.000.000 | Không áp dụng |
| 127 | PP2500538905 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm: | 3,840,000,000 | 2.880.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 960.000.000 | Không áp dụng |
| 128 | PP2500538906 - Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc | 2,160,000,000 | 1.620.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 540.000.000 | Không áp dụng |
| 129 | PP2500538907 - Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học phù hợp dây dẫn kích thước nhỏ | 598,000,000 | 448.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 149.500.000 | Không áp dụng |
| 130 | PP2500538908 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân. | 1,440,000,000 | 1.080.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 360.000.000 | Không áp dụng |
| 131 | PP2500538909 - Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 1,025,000,000 | 768.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 256.250.000 | Không áp dụng |
| 132 | PP2500538910 - Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed | 242,000,000 | 181.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 60.500.000 | Không áp dụng |
| 133 | PP2500538911 - Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới | 460,000,000 | 345.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 115.000.000 | Không áp dụng |
| 134 | PP2500538912 - Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM | 56,700,000 | 42.525.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.175.000 | Không áp dụng |
| 135 | PP2500538913 - Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare | 170,000,000 | 127.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 42.500.000 | Không áp dụng |
| 136 | PP2500538914 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường | 460,000,000 | 345.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 115.000.000 | Không áp dụng |
| 137 | PP2500538915 - Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F | 600,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 150.000.000 | Không áp dụng |
| 138 | PP2500538916 - Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 μm | 290,000,000 | 217.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 72.500.000 | Không áp dụng |
| 139 | PP2500538917 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 275,000,000 | 206.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 68.750.000 | Không áp dụng |
| 140 | PP2500538918 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số | 300,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.000.000 | Không áp dụng |
| 141 | PP2500538919 - Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây | 2,200,000,000 | 1.650.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 550.000.000 | Không áp dụng |
| 142 | PP2500538920 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 1,920,000,000 | 1.440.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 480.000.000 | Không áp dụng |
| 143 | PP2500538921 - Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da | 2,400,000,000 | 1.800.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 600.000.000 | Không áp dụng |
| 144 | PP2500538922 - Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn | 1,204,000,000 | 903.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 301.000.000 | Không áp dụng |
| 145 | PP2500538923 - Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện | 270,000,000 | 202.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 67.500.000 | Không áp dụng |
| 146 | PP2500538924 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch | 52,500,000 | 39.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.125.000 | Không áp dụng |
| 147 | PP2500538925 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá | 672,000,000 | 504.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 168.000.000 | Không áp dụng |
| 148 | PP2500538926 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Amphilimus | 1,050,000,000 | 787.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 262.500.000 | Không áp dụng |
| 149 | PP2500538927 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da | 130,000,000 | 97.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 32.500.000 | Không áp dụng |
| 150 | PP2500538928 - Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van | 79,000,000 | 59.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.750.000 | Không áp dụng |
| 151 | PP2500538929 - Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ | 747,600,000 | 560.700.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 186.900.000 | Không áp dụng |
| 152 | PP2500538930 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) | 41,600,000 | 31.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.400.000 | Không áp dụng |
| 153 | PP2500538931 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ | 840,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 210.000.000 | Không áp dụng |
| 154 | PP2500538932 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn | 480,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 120.000.000 | Không áp dụng |
| 155 | PP2500538933 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu đường kính 0.014" và 0.018" | 1,120,000,000 | 840.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 280.000.000 | Không áp dụng |
| 156 | PP2500538934 - Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ | 299,250,000 | 224.437.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 74.812.500 | Không áp dụng |
| 157 | PP2500538935 - Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch | 14,040,000 | 10.530.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.510.000 | Không áp dụng |
| 158 | PP2500538936 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp | 1,248,000,000 | 936.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 312.000.000 | Không áp dụng |
| 159 | PP2500538937 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc BiolimusA9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 500.000.000 | Không áp dụng |
| 160 | PP2500538938 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến | 2,730,000,000 | 2.047.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 682.500.000 | Không áp dụng |
| 161 | PP2500538939 - Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số | 2,670,000,000 | 2.002.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 667.500.000 | Không áp dụng |
| 162 | PP2500538940 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) | 440,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.000.000 | Không áp dụng |
| 163 | PP2500538941 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim | 1,020,000,000 | 765.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 255.000.000 | Không áp dụng |
| 164 | PP2500538942 - Vi ống thông can thiệp 1,98F | 540,000,000 | 405.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 135.000.000 | Không áp dụng |
| 165 | PP2500538943 - Bóng nong động mạch chi dưới áp lực cao | 504,000,000 | 378.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 126.000.000 | Không áp dụng |
| 166 | PP2500538944 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình | 637,500,000 | 478.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 159.375.000 | Không áp dụng |
| 167 | PP2500538945 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính | 318,500,000 | 238.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 79.625.000 | Không áp dụng |
| 168 | PP2500538946 - Bộ phận kết nối (Manifold) | 288,000,000 | 216.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 72.000.000 | Không áp dụng |
| 169 | PP2500538947 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ | 94,500,000 | 70.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.625.000 | Không áp dụng |
| 170 | PP2500538948 - Vi dây dẫn đường loại 0,008 | 52,000,000 | 39.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.000.000 | Không áp dụng |
| 171 | PP2500538949 - Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ | 67,000,000 | 50.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.750.000 | Không áp dụng |
| 172 | PP2500538950 - Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường | 800,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 200.000.000 | Không áp dụng |
| 173 | PP2500538951 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng | 1,311,000,000 | 983.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 327.750.000 | Không áp dụng |
| 174 | PP2500538952 - Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính | 1,150,000,000 | 862.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 287.500.000 | Không áp dụng |
| 175 | PP2500538953 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus | 525,000,000 | 393.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 131.250.000 | Không áp dụng |
| 176 | PP2500538954 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần | 2,070,000,000 | 1.552.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 517.500.000 | Không áp dụng |
| 177 | PP2500538955 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng | 263,200,000 | 197.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 65.800.000 | Không áp dụng |
| 178 | PP2500538956 - Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn | 180,000,000 | 135.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.000.000 | Không áp dụng |
| 179 | PP2500538957 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn | 288,500,000 | 216.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 72.125.000 | Không áp dụng |
| 180 | PP2500538958 - Catheter chụp mạch máu | 439,425,000 | 329.568.750 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 109.856.250 | Không áp dụng |
| 181 | PP2500538959 - Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán vàcan thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ | 72,000,000 | 54.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.000.000 | Không áp dụng |
| 182 | PP2500538960 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 925,000,000 | 693.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 231.250.000 | Không áp dụng |
| 183 | PP2500538961 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ | 250,000,000 | 187.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 62.500.000 | Không áp dụng |
| 184 | PP2500538962 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ | 132,000,000 | 99.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.000.000 | Không áp dụng |
| 185 | PP2500538963 - Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml | 159,900,000 | 119.925.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 39.975.000 | Không áp dụng |
| 186 | PP2500538964 - Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng. | 2,740,000,000 | 2.055.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 685.000.000 | Không áp dụng |
| 187 | PP2500538965 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên | 640,000,000 | 480.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 160.000.000 | Không áp dụng |
| 188 | PP2500538966 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng | 270,000,000 | 202.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 67.500.000 | Không áp dụng |
| 189 | PP2500538967 - Stent động mạch đùi phủ thuốc Amphilimus | 780,000,000 | 585.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 195.000.000 | Không áp dụng |
| 190 | PP2500538968 - Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ | 1,788,000,000 | 1.341.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 447.000.000 | Không áp dụng |
| 191 | PP2500538969 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. | 180,000,000 | 135.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.000.000 | Không áp dụng |
| 192 | PP2500538970 - Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp | 1,169,973,000 | 877.479.750 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 292.493.250 | Không áp dụng |
| 193 | PP2500538971 - Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng | 4,060,000,000 | 3.045.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.015.000.000 | Không áp dụng |
| 194 | PP2500538972 - Stent động mạch chậu dành cho tổn thương cứng, vôi hoá nhiều | 660,000,000 | 495.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 165.000.000 | Không áp dụng |
| 195 | PP2500538973 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh chống mỏng | 865,560,000 | 649.170.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 216.390.000 | Không áp dụng |
| 196 | PP2500538974 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường | 1,764,000,000 | 1.323.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 441.000.000 | Không áp dụng |
| 197 | PP2500538975 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. | 450,000,000 | 337.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 112.500.000 | Không áp dụng |
| 198 | PP2500538976 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/ AAIR với thời gian hoạt động dài. | 540,000,000 | 405.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 135.000.000 | Không áp dụng |
| 199 | PP2500538977 - Bóng nong ngoại biên (đường mật, niệu quản, mạch máu...) | 140,000,000 | 105.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 35.000.000 | Không áp dụng |
| 200 | PP2500538978 - Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học | 1,195,800,000 | 896.850.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 298.950.000 | Không áp dụng |
| 201 | PP2500538979 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số có nhịp thính ứng sinh lý | 1,300,000,000 | 975.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 325.000.000 | Không áp dụng |
| 202 | PP2500538980 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông cho vòng van nhỏ | 1,400,000,000 | 1.050.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 350.000.000 | Không áp dụng |
| 203 | PP2500538981 - Bộ dụng cụ cảm ứng theo dõi nhịp tim | 720,000,000 | 540.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 180.000.000 | Không áp dụng |
| 204 | PP2500538982 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên | 461,400,000 | 346.050.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 115.350.000 | Không áp dụng |
| 205 | PP2500538983 - Dụng cụ đóng mạch có nút Collagen | 715,000,000 | 536.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 178.750.000 | Không áp dụng |
| 206 | PP2500538984 - Ống thông chụp chuẩn đoán động mạch ngoại biên | 127,500,000 | 95.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.875.000 | Không áp dụng |
| 207 | PP2500538985 - Stent động mạch chi dưới có thể thu hồi | 720,000,000 | 540.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 180.000.000 | Không áp dụng |
| 208 | PP2500538986 - Stent tĩnh mạch | 920,000,000 | 690.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 230.000.000 | Không áp dụng |
| 209 | PP2500538987 - Bóng nong mạch chi dưới loại ngắn | 492,000,000 | 369.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 123.000.000 | Không áp dụng |
| 210 | PP2500538988 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 294,000,000 | 220.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 73.500.000 | Không áp dụng |
| 211 | PP2500538989 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel cho tổn thương hẹp khít | 1,314,000,000 | 985.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 328.500.000 | Không áp dụng |
| 212 | PP2500538990 - Stent phủ thuốc Sirolimusloại dài trên 50mm | 1,020,000,000 | 765.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 255.000.000 | Không áp dụng |
| 213 | PP2500538991 - Vi ống thông can thiệp mạch chi dưới cho tổn thương phức tạp | 432,000,000 | 324.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 108.000.000 | Không áp dụng |
| 214 | PP2500538992 - Bóng nong tĩnh mạch | 336,000,000 | 252.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 84.000.000 | Không áp dụng |
| 215 | PP2500538993 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại vai bóng tròn | 750,000,000 | 562.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 187.500.000 | Không áp dụng |
| 216 | PP2500538994 - Ống thông can thiệp mạch não dùng chomạch cong queo | 300,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.000.000 | Không áp dụng |
| 217 | PP2500538995 - Vi ống thông dùng thả stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn | 79,840,000 | 59.880.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.960.000 | Không áp dụng |
| 218 | PP2500538996 - Dụng cụ hút huyết khối mạch máu ngoại biên | 1,950,000,000 | 1.462.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 487.500.000 | Không áp dụng |
| 219 | PP2500538997 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin | 250,000,000 | 187.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 62.500.000 | Không áp dụng |
| 220 | PP2500538998 - Ống dẫn lưu qua da đa mục đích | 96,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.000.000 | Không áp dụng |
| 221 | PP2500538999 - Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa | 60,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.000.000 | Không áp dụng |
| 222 | PP2500539000 - Stent đường mật kim loại phủ toàn phần, bán phủ, không phủ | 816,000,000 | 612.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 204.000.000 | Không áp dụng |
Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538779 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp 2,0F |
|
| Mã phần lô | PP2500538780 |
| Giá từng phần lô | 248,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp 2,7F |
|
| Mã phần lô | PP2500538781 |
| Giá từng phần lô | 165,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500538782 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500538783 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75μm và 100μm |
|
| Mã phần lô | PP2500538784 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538785 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500538786 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500538787 |
| Giá từng phần lô | 2,326,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500538788 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật không màng qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538789 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538790 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường ái nước loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500538791 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường ái nước loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500538792 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538793 |
| Giá từng phần lô | 711,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500538794 |
| Giá từng phần lô | 836,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500538795 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500538796 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500538797 |
| Giá từng phần lô | 49,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538798 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500538799 |
| Giá từng phần lô | 147,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500538800 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500538801 |
| Giá từng phần lô | 407,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500538802 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng |
|
| Mã phần lô | PP2500538803 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. |
|
| Mã phần lô | PP2500538804 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. |
|
| Mã phần lô | PP2500538805 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538806 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538807 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538808 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500538809 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500538810 |
| Giá từng phần lô | 2,145,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm |
|
| Mã phần lô | PP2500538811 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Keo nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500538812 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Keo nút mạch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500538813 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dù amplatzerbít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500538814 |
| Giá từng phần lô | 154,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538815 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538816 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500538817 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500538818 |
| Giá từng phần lô | 1,224,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc tiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500538819 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538820 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500538821 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung |
|
| Mã phần lô | PP2500538822 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 978.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538823 |
| Giá từng phần lô | 711,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo |
|
| Mã phần lô | PP2500538824 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2500538825 |
| Giá từng phần lô | 1,855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.391.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538826 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500538827 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538828 |
| Giá từng phần lô | 268,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc BiolimusA9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500538829 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500538830 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538831 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Sirolimuscó lớp phủ kép sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500538832 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538833 |
| Giá từng phần lô | 2,651,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538834 |
| Giá từng phần lô | 2,681,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.010.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500538835 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500538836 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500538837 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538838 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500538839 |
| Giá từng phần lô | 1,358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500538840 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500538841 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500538842 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.987.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538843 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500538844 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp động mạch vành trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2500538845 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500538846 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500538847 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2500538848 |
| Giá từng phần lô | 1,559,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.169.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500538849 |
| Giá từng phần lô | 350,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500538850 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2500538851 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500538852 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2500538853 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500538854 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimuscho tổn thương động mạch vành đơn giản |
|
| Mã phần lô | PP2500538855 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent phủ thuốc Sirolimuscho tổn thương động mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538856 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp mạch có lõi dẹt đầu xa dễ tạo hình cỡ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500538857 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM |
|
| Mã phần lô | PP2500538858 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538859 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2500538860 |
| Giá từng phần lô | 1,128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500538861 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500538862 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cải tiến lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500538863 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó khung stent siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500538864 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.531.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 843.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó cải tiến lớp polymer mang thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500538865 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500538866 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500538867 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên có cải tiến lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500538868 |
| Giá từng phần lô | 749,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500538869 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500538870 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500538871 |
| Giá từng phần lô | 1,199,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mô tơ điện điều khiển dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500538872 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500538873 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch - tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500538874 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx |
|
| Mã phần lô | PP2500538875 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500538876 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch não loại 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2500538877 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500538878 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20μm - 200μm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha |
|
| Mã phần lô | PP2500538879 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500538880 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500538881 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500538882 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên |
|
| Mã phần lô | PP2500538883 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500538884 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500538885 |
| Giá từng phần lô | 298,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F |
|
| Mã phần lô | PP2500538886 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2500538887 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500538888 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020 |
|
| Mã phần lô | PP2500538889 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500538890 |
| Giá từng phần lô | 349,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdạng hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500538891 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538892 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538893 |
| Giá từng phần lô | 1,668,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538894 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538895 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2500538896 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500538897 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành chỗ chia nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500538898 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500538899 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ động mạch chi dưới thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500538900 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2500538901 |
| Giá từng phần lô | 414,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500538902 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500538903 |
| Giá từng phần lô | 1,617,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.212.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500538904 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500538905 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500538906 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học phù hợp dây dẫn kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500538907 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2500538908 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2500538909 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed |
|
| Mã phần lô | PP2500538910 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500538911 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM |
|
| Mã phần lô | PP2500538912 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare |
|
| Mã phần lô | PP2500538913 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500538914 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F |
|
| Mã phần lô | PP2500538915 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500538916 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500538917 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500538918 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500538919 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500538920 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500538921 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500538922 |
| Giá từng phần lô | 1,204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500538923 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538924 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500538925 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Amphilimus |
|
| Mã phần lô | PP2500538926 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500538927 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van |
|
| Mã phần lô | PP2500538928 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538929 |
| Giá từng phần lô | 747,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA) |
|
| Mã phần lô | PP2500538930 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500538931 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500538932 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu đường kính 0.014" và 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500538933 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538934 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538935 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538936 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc BiolimusA9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500538937 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến |
|
| Mã phần lô | PP2500538938 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500538939 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) |
|
| Mã phần lô | PP2500538940 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2500538941 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp 1,98F |
|
| Mã phần lô | PP2500538942 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch chi dưới áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500538943 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500538944 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500538945 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ phận kết nối (Manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2500538946 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538947 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn đường loại 0,008 |
|
| Mã phần lô | PP2500538948 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538949 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500538950 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng |
|
| Mã phần lô | PP2500538951 |
| Giá từng phần lô | 1,311,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500538952 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500538953 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2500538954 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500538955 |
| Giá từng phần lô | 263,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500538956 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500538957 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter chụp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500538958 |
| Giá từng phần lô | 439,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán vàcan thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538959 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538960 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538961 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538962 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500538963 |
| Giá từng phần lô | 159,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2500538964 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500538965 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500538966 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch đùi phủ thuốc Amphilimus |
|
| Mã phần lô | PP2500538967 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538968 |
| Giá từng phần lô | 1,788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối. |
|
| Mã phần lô | PP2500538969 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500538970 |
| Giá từng phần lô | 1,169,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.479.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.493.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500538971 |
| Giá từng phần lô | 4,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.045.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chậu dành cho tổn thương cứng, vôi hoá nhiều |
|
| Mã phần lô | PP2500538972 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh chống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500538973 |
| Giá từng phần lô | 865,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500538974 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500538975 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/ AAIR với thời gian hoạt động dài. |
|
| Mã phần lô | PP2500538976 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong ngoại biên (đường mật, niệu quản, mạch máu...) |
|
| Mã phần lô | PP2500538977 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500538978 |
| Giá từng phần lô | 1,195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số có nhịp thính ứng sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500538979 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông cho vòng van nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500538980 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ cảm ứng theo dõi nhịp tim |
|
| Mã phần lô | PP2500538981 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500538982 |
| Giá từng phần lô | 461,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ đóng mạch có nút Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500538983 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông chụp chuẩn đoán động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500538984 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch chi dưới có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500538985 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538986 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch chi dưới loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500538987 |
| Giá từng phần lô | 492,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500538988 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2500538989 |
| Giá từng phần lô | 1,314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent phủ thuốc Sirolimusloại dài trên 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500538990 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông can thiệp mạch chi dưới cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500538991 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500538992 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại vai bóng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500538993 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông can thiệp mạch não dùng chomạch cong queo |
|
| Mã phần lô | PP2500538994 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vi ống thông dùng thả stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500538995 |
| Giá từng phần lô | 79,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ hút huyết khối mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500538996 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500538997 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu qua da đa mục đích |
|
| Mã phần lô | PP2500538998 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500538999 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật kim loại phủ toàn phần, bán phủ, không phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500539000 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi