Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế dùng cho can thiệp mạch vành, mạch não

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385867-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế dùng cho can thiệp mạch vành, mạch não
Số hiệu KHLCNT PL2300259065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 4,886,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300521015 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 217,500,000 310.715.000 9018 152.250.000 5
2 PP2300521016 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 34,300,000 49.000.000 9018 24.010.000 58.33
3 PP2300521017 - Bộ van cầm máu 7,500,000 10.715.000 9018 5.250.000 5
4 PP2300521018 - Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 336,000,000 480.000.000 9018 235.200.000 58.33
5 PP2300521019 - Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên 235,935,000 337.050.000 9018 165.154.500 58.33
6 PP2300521020 - Catheter chụp chẩn đoán mạch não ngoại biên 66,150,000 94.500.000 9018 46.305.000 11.67
7 PP2300521021 - Catheter chụp động mạch vành trái, phải, hình dạng đầu ống ≤ 4 dạng 64,200,000 91.715.000 9018 44.940.000 25
8 PP2300521022 - Catheter chụp động mạch vành trái, phải hình dạng đầu ống ≥ 4 dạng 48,000,000 68.572.000 9018 33.600.000 16.67
9 PP2300521023 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch, hình dạng đầu ống ≥ 4 dạng 302,400,000 432.000.000 9018 211.680.000 26.67
10 PP2300521024 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch, hình dạng đầu ống ≤ 4 dạng 693,000,000 990.000.000 9018 485.100.000 58.33
11 PP2300521025 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành loại chịu tải đầu tip 0,5gf và 0,7gf 460,000,000 657.143.000 9018 322.000.000 33.33
12 PP2300521026 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 275,000,000 392.858.000 9018 192.500.000 8.33
13 PP2300521027 - Dây dẫn đường dùng cho can thiệp tim mạch (guide wire) loại dài 150cm 200,000,000 285.715.000 9018 140.000.000 66.67
14 PP2300521028 - Dây dẫn đường dùng cho can thiệp tim mạch (guide wire) loại dài 260cm 26,000,000 37.143.000 9018 18.200.000 8.33
15 PP2300521029 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành loại chịu tải đầu tip 0,8gf 105,000,000 150.000.000 9018 73.500.000 8.33
16 PP2300521030 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành loại chịu tải đầu tip 0,6gf và 1gf 437,000,000 624.286.000 9018 305.900.000 31.67
17 PP2300521031 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 48,279,000 68.970.000 9018 33.795.300 16.67
18 PP2300521032 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 267,600,000 382.286.000 9018 187.320.000 66.67
19 PP2300521033 - Ống hút huyết khối mạch máu não 442,500,000 632.143.000 9018 309.750.000 2.5
20 PP2300521034 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng can thiệp mạch não 150,000,000 214.286.000 9018 105.000.000 4.17
21 PP2300521035 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ 90,000,000 128.572.000 9018 63.000.000 2.5
22 PP2300521036 - Vi dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 150,000,000 214.286.000 9018 105.000.000 4.17
23 PP2300521037 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 212,500,000 303.572.000 9018 148.750.000 4.17
24 PP2300521038 - Xy lanh đầu xoáy 18,000,000 25.715.000 9018 12.600.000 66.67
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300521015
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300521016
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bộ van cầm máu
Mã phần lô PP2300521017
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300521018
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên
Mã phần lô PP2300521019
Giá từng phần lô 235,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.154.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời
Catheter chụp chẩn đoán mạch não ngoại biên
Mã phần lô PP2300521020
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Catheter chụp động mạch vành trái, phải, hình dạng đầu ống ≤ 4 dạng
Mã phần lô PP2300521021
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Catheter chụp động mạch vành trái, phải hình dạng đầu ống ≥ 4 dạng
Mã phần lô PP2300521022
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch, hình dạng đầu ống ≥ 4 dạng
Mã phần lô PP2300521023
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch, hình dạng đầu ống ≤ 4 dạng
Mã phần lô PP2300521024
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành loại chịu tải đầu tip 0,5gf và 0,7gf
Mã phần lô PP2300521025
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2300521026
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp tim mạch (guide wire) loại dài 150cm
Mã phần lô PP2300521027
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp tim mạch (guide wire) loại dài 260cm
Mã phần lô PP2300521028
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành loại chịu tải đầu tip 0,8gf
Mã phần lô PP2300521029
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành loại chịu tải đầu tip 0,6gf và 1gf
Mã phần lô PP2300521030
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300521031
Giá từng phần lô 48,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.795.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300521032
Giá từng phần lô 267,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Ống hút huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2300521033
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300521034
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300521035
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vi dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300521036
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300521037
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Xy lanh đầu xoáy
Mã phần lô PP2300521038
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->