Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch gồm 43 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300307879-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch gồm 43 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300215936
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 116,424,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.746.369.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300440891 - Phần 1 405,000,000 578.572.000 9018 283.500.000 9
2 PP2300440892 - Phần 2 400,000,000 571.429.000 9018 280.000.000 9
3 PP2300440893 - Phần 3 700,000,000 1.000.000.000 9018 490.000.000 17
4 PP2300440894 - Phần 4 820,000,000 1.171.429.000 9018 574.000.000 17
5 PP2300440895 - Phần 5 420,000,000 600.000.000 9018 294.000.000 9
6 PP2300440896 - Phần 6 405,000,000 578.572.000 9018 283.500.000 9
7 PP2300440897 - Phần 7 405,000,000 578.572.000 9018 283.500.000 9
8 PP2300440898 - Phần 8 3,920,000,000 5.600.000.000 9018 2.744.000.000 116
9 PP2300440899 - Phần 9 2,225,000,000 3.178.572.000 9018 1.557.500.000 83
10 PP2300440900 - Phần 10 4,130,000,000 5.900.000.000 9018 2.891.000.000 116
11 PP2300440901 - Phần 11 2,750,000,000 3.928.572.000 9018 1.925.000.000 83
12 PP2300440902 - Phần 12 930,000,000 1.328.572.000 9018 651.000.000 25
13 PP2300440903 - Phần 13 1,250,000,000 1.785.715.000 9018 875.000.000 9
14 PP2300440904 - Phần 14 1,050,000,000 1.500.000.000 9018 735.000.000 9
15 PP2300440905 - Phần 15 660,000,000 942.858.000 9018 462.000.000 5
16 PP2300440906 - Phần 16 399,500,000 570.715.000 9018 279.650.000 9
17 PP2300440907 - Phần 17 3,675,000,000 5.250.000.000 9018 2.572.500.000 83
18 PP2300440908 - Phần 18 195,000,000 278.572.000 9018 136.500.000 5
19 PP2300440909 - Phần 19 1,450,000,000 2.071.429.000 9018 1.015.000.000 33
20 PP2300440910 - Phần 20 920,000,000 1.314.286.000 9018 644.000.000 132
21 PP2300440911 - Phần 21 805,000,000 1.150.000.000 9018 563.500.000 116
22 PP2300440912 - Phần 22 175,000,000 250.000.000 9018 122.500.000 165
23 PP2300440913 - Phần 23 420,000,000 600.000.000 9018 294.000.000 247
24 PP2300440914 - Phần 24 116,000,000 165.715.000 9018 81.200.000 329
25 PP2300440915 - Phần 25 2,677,500,000 4.016.250.000 9021 1.874.250.000 74
26 PP2300440916 - Phần 26 3,960,000,000 5.940.000.000 9021 2.772.000.000 74
27 PP2300440917 - Phần 27 345,000,000 517.500.000 9021 241.500.000 5
28 PP2300440918 - Phần 28 819,000,000 1.228.500.000 9021 573.300.000 5
29 PP2300440919 - Phần 29 2,650,000,000 3.975.000.000 9021 1.855.000.000 17
30 PP2300440920 - Phần 30 1,495,000,000 2.242.500.000 9021 1.046.500.000 9
31 PP2300440921 - Phần 31 1,545,000,000 2.317.500.000 9021 1.081.500.000 9
32 PP2300440922 - Phần 32 1,545,000,000 2.317.500.000 9021 1.081.500.000 9
33 PP2300440923 - Phần 33 2,310,000,000 3.465.000.000 9021 1.617.000.000 17
34 PP2300440924 - Phần 34 10,800,000,000 16.200.000.000 9021 7.560.000.000 50
35 PP2300440925 - Phần 35 4,500,000,000 6.750.000.000 9021 3.150.000.000 33
36 PP2300440926 - Phần 36 11,550,000,000 17.325.000.000 9021 8.085.000.000 50
37 PP2300440927 - Phần 37 7,558,000,000 11.337.000.000 9021 5.290.600.000 33
38 PP2300440928 - Phần 38 7,980,000,000 11.970.000.000 9021 5.586.000.000 33
39 PP2300440929 - Phần 39 13,257,000,000 19.885.500.000 9021 9.279.900.000 50
40 PP2300440930 - Phần 40 5,400,000,000 8.100.000.000 9021 3.780.000.000 25
41 PP2300440931 - Phần 41 6,352,500,000 9.528.750.000 9021 4.446.750.000 25
42 PP2300440932 - Phần 42 1,755,000,000 2.632.500.000 9021 1.228.500.000 5
43 PP2300440933 - Phần 43 1,300,000,000 1.857.143.000 9018 910.000.000 17
Phần 1
Mã phần lô PP2300440891
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300440892
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300440893
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300440894
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300440895
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300440896
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300440897
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300440898
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300440899
Giá từng phần lô 2,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.178.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300440900
Giá từng phần lô 4,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.891.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300440901
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300440902
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300440903
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300440904
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300440905
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300440906
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300440907
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300440908
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300440909
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300440910
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300440911
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300440912
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300440913
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2300440914
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2300440915
Giá từng phần lô 2,677,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.016.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2300440916
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2300440917
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2300440918
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2300440919
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 30
Mã phần lô PP2300440920
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 31
Mã phần lô PP2300440921
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 32
Mã phần lô PP2300440922
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 33
Mã phần lô PP2300440923
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 34
Mã phần lô PP2300440924
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 35
Mã phần lô PP2300440925
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 36
Mã phần lô PP2300440926
Giá từng phần lô 11,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 37
Mã phần lô PP2300440927
Giá từng phần lô 7,558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.337.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.290.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 38
Mã phần lô PP2300440928
Giá từng phần lô 7,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 39
Mã phần lô PP2300440929
Giá từng phần lô 13,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.885.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.279.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 40
Mã phần lô PP2300440930
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 41
Mã phần lô PP2300440931
Giá từng phần lô 6,352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.528.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.446.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 42
Mã phần lô PP2300440932
Giá từng phần lô 1,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 43
Mã phần lô PP2300440933
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->