Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh và can thiệp điện quang gồm 39 phần (43 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300281774-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh và can thiệp điện quang gồm 39 phần (43 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300198096
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 81,151,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.217.277.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300414108 - Phần 1 750,000,000 1.071.429.000 9018 525.000.000 247
2 PP2300414109 - Phần 2 495,000,000 707.143.000 9018 346.500.000 165
3 PP2300414110 - Phần 3 1,876,000,000 2.805.000.000 9021 hoặc 9018 1.313.200.000 6
4 PP2300414111 - Phần 4 420,000,000 600.000.000 9018 294.000.000 4
5 PP2300414112 - Phần 5 950,000,000 1.425.000.000 9021 665.000.000 9
6 PP2300414113 - Phần 6 1,360,000,000 2.040.000.000 9021 952.000.000 9
7 PP2300414114 - Phần 7 4,059,000,000 6.088.500.000 9021 2.841.300.000 37
8 PP2300414115 - Phần 8 2,250,000,000 3.375.000.000 9021 1.575.000.000 9
9 PP2300414116 - Phần 9 5,375,000,000 8.044.643.000 9021 hoặc 9018 3.762.500.000 10
10 PP2300414117 - Phần 10 11,900,000,000 17.785.715.000 9021 hoặc 9018 8.330.000.000 18
11 PP2300414118 - Phần 11 2,065,000,000 2.950.000.000 9018 1.445.500.000 12
12 PP2300414119 - Phần 12 2,499,000,000 3.570.000.000 9018 1.749.300.000 12
13 PP2300414120 - Phần 13 165,000,000 235.715.000 9018 115.500.000 2
14 PP2300414121 - Phần 14 600,000,000 857.143.000 9018 420.000.000 17
15 PP2300414122 - Phần 15 330,000,000 450.000.000 9018 231.000.000 10
16 PP2300414123 - Phần 16 1,750,000,000 2.386.364.000 9018 1.225.000.000 83
17 PP2300414124 - Phần 17 3,498,900,000 5.248.350.000 9021 2.449.230.000 33
18 PP2300414125 - Phần 18 378,000,000 567.000.000 9021 264.600.000 5
19 PP2300414126 - Phần 19 1,197,000,000 1.795.500.000 9021 837.900.000 35
20 PP2300414127 - Phần 20 580,000,000 870.000.000 9021 406.000.000 17
21 PP2300414128 - Phần 21 900,000,000 1.350.000.000 9021 630.000.000 50
22 PP2300414129 - Phần 22 260,000,000 390.000.000 9018 182.000.000 17
23 PP2300414130 - Phần 23 5,040,000,000 7.560.000.000 9021 3.528.000.000 25
24 PP2300414131 - Phần 24 1,797,000,000 2.567.143.000 9018 1.257.900.000 50
25 PP2300414132 - Phần 25 360,000,000 514.286.000 9018 252.000.000 10
26 PP2300414133 - Phần 26 468,000,000 668.572.000 9018 327.600.000 15
27 PP2300414134 - Phần 27 2,850,000,000 4.071.429.000 9018 1.995.000.000 165
28 PP2300414135 - Phần 28 578,000,000 825.715.000 9018 404.600.000 33
29 PP2300414136 - Phần 29 1,734,000,000 2.477.143.000 9018 1.213.800.000 20
30 PP2300414137 - Phần 30 1,200,000,000 1.714.286.000 9018 840.000.000 20
31 PP2300414138 - Phần 31 1,500,000,000 2.142.858.000 9018 1.050.000.000 25
32 PP2300414139 - Phần 32 1,980,000,000 2.828.572.000 9018 1.386.000.000 17
33 PP2300414140 - Phần 33 567,000,000 810.000.000 9018 396.900.000 10
34 PP2300414141 - Phần 34 1,035,000,000 1.478.572.000 9018 724.500.000 25
35 PP2300414142 - Phần 35 4,250,000,000 6.071.429.000 9018 2.975.000.000 83
36 PP2300414143 - Phần 36 4,250,000,000 6.071.429.000 9018 2.975.000.000 83
37 PP2300414144 - Phần 37 3,780,000,000 5.400.000.000 9018 2.646.000.000 83
38 PP2300414145 - Phần 38 2,264,850,000 3.235.500.000 9018 1.585.395.000 50
39 PP2300414146 - Phần 39 3,840,000,000 5.760.000.000 9021 2.688.000.000 50
Phần 1
Mã phần lô PP2300414108
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300414109
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300414110
Giá từng phần lô 1,876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300414111
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300414112
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300414113
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300414114
Giá từng phần lô 4,059,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.088.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.841.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300414115
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300414116
Giá từng phần lô 5,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.044.643.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300414117
Giá từng phần lô 11,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300414118
Giá từng phần lô 2,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300414119
Giá từng phần lô 2,499,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300414120
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300414121
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300414122
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300414123
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300414124
Giá từng phần lô 3,498,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.248.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.449.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300414125
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300414126
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300414127
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300414128
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300414129
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300414130
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2300414131
Giá từng phần lô 1,797,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.257.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2300414132
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2300414133
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2300414134
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2300414135
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2300414136
Giá từng phần lô 1,734,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.477.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 30
Mã phần lô PP2300414137
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 31
Mã phần lô PP2300414138
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 32
Mã phần lô PP2300414139
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 33
Mã phần lô PP2300414140
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 34
Mã phần lô PP2300414141
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 35
Mã phần lô PP2300414142
Giá từng phần lô 4,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 36
Mã phần lô PP2300414143
Giá từng phần lô 4,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 37
Mã phần lô PP2300414144
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 38
Mã phần lô PP2300414145
Giá từng phần lô 2,264,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.585.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 39
Mã phần lô PP2300414146
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->