Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh và can thiệp điện quang gồm 44 phần (46 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200107093-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh và can thiệp điện quang gồm 44 phần (46 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2200087943
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 54,655,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 819,823,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Kim sinh thiết mô mềm bán tự động 255,000,000 255,000,000 3,825,000 12 tháng
2 Kim dẫn đường tương thích với Kim sinh thiết mô mềm bán tự động 142,800,000 142,800,000 2,142,000 12 tháng
3 Kim sinh thiết mô mềm 338,400,000 338,400,000 5,076,000 12 tháng
4 Kim sinh thiết u vú 367,200,000 367,200,000 5,508,000 12 tháng
5 Kim sinh thiết tiền liệt tuyến 141,000,000 141,000,000 2,115,000 12 tháng
6 Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u gan, u dạng xương 1,674,000,000 1,674,000,000 25,110,000 12 tháng
7 Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương 1,975,800,000 1,975,800,000 29,637,000 12 tháng
8 Bộ dụng cụ đốt Laser nội mạch 7,416,000,000 7,416,000,000 111,240,000 12 tháng
9 Kim đốt u bằng vi sóng 649,500,000 649,500,000 9,742,000 12 tháng
10 Keo đóng tĩnh mạch 438,000,000 438,000,000 6,570,000 12 tháng
11 Khung giá đỡ mạch cảnh loại đường kính đồng đều 795,000,000 795,000,000 11,925,000 12 tháng
12 Khung giá đỡ mạch cảnh loại đường kính không đồng đều 2,385,000,000 2,385,000,000 35,775,000 12 tháng
13 Bóng nong áp lực cao ngoại biên 378,000,000 378,000,000 5,670,000 12 tháng
14 Bóng nong chuyên dụng đường mật 405,000,000 405,000,000 6,075,000 12 tháng
15 Dụng cụ lấy dị vật ra khỏi lòng mạch máu 114,750,000 114,750,000 1,721,000 12 tháng
16 Vỏ que nong tạo đường hầm trong kỹ thuật tán sỏi qua da 1,200,000,000 1,200,000,000 18,000,000 12 tháng
17 Rọ lấy sỏi 357,000,000 357,000,000 5,355,000 12 tháng
18 Rọ lấy sỏi 210,000,000 210,000,000 3,150,000 12 tháng
19 Kim chọc đường mật 100,800,000 100,800,000 1,512,000 12 tháng
20 Dây dẫn đường cho ống thông có phủ hydrophilic cỡ dài 441,000,000 441,000,000 6,615,000 12 tháng
21 Dây dẫn đường cho ống thông có phủ hydrophilic cỡ dài 375,000,000 375,000,000 5,625,000 12 tháng
22 Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não và mạch ngoại biên (Guiding catheter), đầu không có bóng, cỡ L 1,260,000,000 1,260,000,000 18,900,000 12 tháng
23 Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não và mạch ngoại biên (Guiding catheter), đầu mềm, cỡ M 450,000,000 450,000,000 6,750,000 12 tháng
24 Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ M, dạng đẩy 486,000,000 486,000,000 7,290,000 12 tháng
25 Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ M, dạng cắt 1,233,000,000 1,233,000,000 18,495,000 12 tháng
26 Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ S, dạng đẩy 405,000,000 405,000,000 6,075,000 12 tháng
27 Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ S, dạng cắt 2,753,700,000 2,753,700,000 41,305,000 12 tháng
28 Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ XS, dạng cắt 3,718,500,000 3,718,500,000 55,777,000 12 tháng
29 Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, dạng hạt đồng cỡ 6,552,000,000 6,552,000,000 98,280,000 12 tháng
30 Vật liệu nút mạch không tải thuốc dạng hạt cầu đồng cỡ 1,197,000,000 1,197,000,000 17,955,000 12 tháng
31 Vật liệu nút mạch dạng lỏng loại đông chậm, có độ cản quang trung bình 1,890,000,000 1,890,000,000 28,350,000 12 tháng
32 Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, có phủ một phần chiều dài, phần phủ không có lỗ, loại tự bung, các cỡ 1,224,000,000 1,224,000,000 18,360,000 12 tháng
33 Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, không có phủ, loại tự bung, các cỡ 625,600,000 625,600,000 9,384,000 12 tháng
34 Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, không có phủ, loại tự bung, các cỡ 430,100,000 430,100,000 6,451,000 12 tháng
35 Ống thông dẫn đường 1,260,000,000 1,260,000,000 18,900,000 12 tháng
36 Dây dẫn đường dùng trong can thiệp nút mạch cỡ 0.014" 803,250,000 803,250,000 12,048,000 12 tháng
37 Dây dẫn đường dùng trong can thiệp nút mạch cỡ 0.014" 736,950,000 736,950,000 11,054,000 12 tháng
38 Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch cỡ 0.016" 900,000,000 900,000,000 13,500,000 12 tháng
39 Vật liệu nút mạch không tải thuốc dạng hạt cầu không đồng cỡ 1,239,000,000 1,239,000,000 18,585,000 12 tháng
40 Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên 697,500,000 697,500,000 10,462,000 12 tháng
41 Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên 693,000,000 693,000,000 10,395,000 12 tháng
42 Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch não, dạng cắt cơ học 2,831,850,000 2,831,850,000 42,477,000 12 tháng
43 Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch não, dạng cắt bằng điện 2,835,000,000 2,835,000,000 42,525,000 12 tháng
44 Dụng cụ cắt coil mạch não dạng cắt bằng điện 60,000,000 60,000,000 900,000 12 tháng
45 Catheter chụp mạch ngoại biên 136,500,000 136,500,000 2,047,000 12 tháng
46 Đầu nối chữ Y 78,000,000 78,000,000 1,170,000 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
Giá từng phần lô 255,000,000
Dự toán (VND) 255,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,825,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim dẫn đường tương thích với Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
Giá từng phần lô 142,800,000
Dự toán (VND) 142,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,142,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm
Giá từng phần lô 338,400,000
Dự toán (VND) 338,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,076,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim sinh thiết u vú
Giá từng phần lô 367,200,000
Dự toán (VND) 367,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,508,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tiền liệt tuyến
Giá từng phần lô 141,000,000
Dự toán (VND) 141,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,115,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u gan, u dạng xương
Giá từng phần lô 1,674,000,000
Dự toán (VND) 1,674,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,110,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương
Giá từng phần lô 1,975,800,000
Dự toán (VND) 1,975,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,637,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đốt Laser nội mạch
Giá từng phần lô 7,416,000,000
Dự toán (VND) 7,416,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 111,240,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim đốt u bằng vi sóng
Giá từng phần lô 649,500,000
Dự toán (VND) 649,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,742,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Keo đóng tĩnh mạch
Giá từng phần lô 438,000,000
Dự toán (VND) 438,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,570,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch cảnh loại đường kính đồng đều
Giá từng phần lô 795,000,000
Dự toán (VND) 795,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,925,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch cảnh loại đường kính không đồng đều
Giá từng phần lô 2,385,000,000
Dự toán (VND) 2,385,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 35,775,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực cao ngoại biên
Giá từng phần lô 378,000,000
Dự toán (VND) 378,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,670,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng nong chuyên dụng đường mật
Giá từng phần lô 405,000,000
Dự toán (VND) 405,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,075,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật ra khỏi lòng mạch máu
Giá từng phần lô 114,750,000
Dự toán (VND) 114,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,721,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vỏ que nong tạo đường hầm trong kỹ thuật tán sỏi qua da
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Dự toán (VND) 1,200,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi
Giá từng phần lô 357,000,000
Dự toán (VND) 357,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,355,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 210,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,150,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chọc đường mật
Giá từng phần lô 100,800,000
Dự toán (VND) 100,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,512,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho ống thông có phủ hydrophilic cỡ dài
Giá từng phần lô 441,000,000
Dự toán (VND) 441,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,615,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho ống thông có phủ hydrophilic cỡ dài
Giá từng phần lô 375,000,000
Dự toán (VND) 375,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,625,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não và mạch ngoại biên (Guiding catheter), đầu không có bóng, cỡ L
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Dự toán (VND) 1,260,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não và mạch ngoại biên (Guiding catheter), đầu mềm, cỡ M
Giá từng phần lô 450,000,000
Dự toán (VND) 450,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,750,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ M, dạng đẩy
Giá từng phần lô 486,000,000
Dự toán (VND) 486,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,290,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ M, dạng cắt
Giá từng phần lô 1,233,000,000
Dự toán (VND) 1,233,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,495,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ S, dạng đẩy
Giá từng phần lô 405,000,000
Dự toán (VND) 405,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,075,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ S, dạng cắt
Giá từng phần lô 2,753,700,000
Dự toán (VND) 2,753,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,305,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch ngoại biên cỡ XS, dạng cắt
Giá từng phần lô 3,718,500,000
Dự toán (VND) 3,718,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,777,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, dạng hạt đồng cỡ
Giá từng phần lô 6,552,000,000
Dự toán (VND) 6,552,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 98,280,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc dạng hạt cầu đồng cỡ
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Dự toán (VND) 1,197,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,955,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch dạng lỏng loại đông chậm, có độ cản quang trung bình
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Dự toán (VND) 1,890,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,350,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, có phủ một phần chiều dài, phần phủ không có lỗ, loại tự bung, các cỡ
Giá từng phần lô 1,224,000,000
Dự toán (VND) 1,224,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,360,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, không có phủ, loại tự bung, các cỡ
Giá từng phần lô 625,600,000
Dự toán (VND) 625,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,384,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, không có phủ, loại tự bung, các cỡ
Giá từng phần lô 430,100,000
Dự toán (VND) 430,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,451,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Dự toán (VND) 1,260,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp nút mạch cỡ 0.014"
Giá từng phần lô 803,250,000
Dự toán (VND) 803,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,048,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp nút mạch cỡ 0.014"
Giá từng phần lô 736,950,000
Dự toán (VND) 736,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,054,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch cỡ 0.016"
Giá từng phần lô 900,000,000
Dự toán (VND) 900,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc dạng hạt cầu không đồng cỡ
Giá từng phần lô 1,239,000,000
Dự toán (VND) 1,239,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,585,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 697,500,000
Dự toán (VND) 697,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,462,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 693,000,000
Dự toán (VND) 693,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,395,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch não, dạng cắt cơ học
Giá từng phần lô 2,831,850,000
Dự toán (VND) 2,831,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,477,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch não, dạng cắt bằng điện
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Dự toán (VND) 2,835,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,525,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt coil mạch não dạng cắt bằng điện
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 60,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Catheter chụp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 136,500,000
Dự toán (VND) 136,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,047,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đầu nối chữ Y
Giá từng phần lô 78,000,000
Dự toán (VND) 78,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,170,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->