Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình gồm 47 phần (93 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300160680-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình gồm 47 phần (93 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300118448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 62,259,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 933.867.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300261152 - Phần 1 2,436,000,000 3.654.000.000 9021 1.705.200.000 15
2 PP2300261153 - Phần 2 1,740,000,000 2.610.000.000 9021 1.218.000.000 5
3 PP2300261154 - Phần 3 1,740,000,000 2.610.000.000 9021 1.218.000.000 5
4 PP2300261155 - Phần 4 3,521,475,000 5.282.213.000 9021/ 3006 2.465.032.500 8
5 PP2300261156 - Phần 5 990,800,000 1.486.200.000 9021 693.560.000 11
6 PP2300261157 - Phần 6 1,050,000,000 1.575.000.000 9021/ 3006 735.000.000 5
7 PP2300261158 - Phần 7 1,748,700,000 2.623.050.000 9021 1.224.090.000 5
8 PP2300261159 - Phần 8 1,818,000,000 2.727.000.000 9021 1.272.600.000 5
9 PP2300261160 - Phần 9 332,000,000 498.000.000 9021/ 3006 232.400.000 2
10 PP2300261161 - Phần 10 367,500,000 551.250.000 9021 257.250.000 1
11 PP2300261162 - Phần 11 374,650,000 561.975.000 9021 262.255.000 1
12 PP2300261163 - Phần 12 4,275,000,000 6.412.500.000 9021 2.992.500.000 8
13 PP2300261164 - Phần 13 3,375,000,000 5.062.500.000 9021 2.362.500.000 8
14 PP2300261165 - Phần 14 3,015,000,000 4.522.500.000 9021 2.110.500.000 8
15 PP2300261166 - Phần 15 3,126,150,000 4.689.225.000 9021 2.188.305.000 8
16 PP2300261167 - Phần 16 1,863,000,000 2.794.500.000 9021 1.304.100.000 5
17 PP2300261168 - Phần 17 3,384,450,000 5.076.675.000 9021 2.369.115.000 8
18 PP2300261169 - Phần 18 1,650,000,000 2.475.000.000 9021 1.155.000.000 5
19 PP2300261170 - Phần 19 650,000,000 975.000.000 9021 455.000.000 2
20 PP2300261171 - Phần 20 720,000,000 1.080.000.000 9021 504.000.000 2
21 PP2300261172 - Phần 21 220,000,000 330.000.000 9021 154.000.000 17
22 PP2300261173 - Phần 22 180,000,000 257.143.000 9018 126.000.000 3
23 PP2300261174 - Phần 23 225,000,000 321.429.000 9018 157.500.000 3
24 PP2300261175 - Phần 24 195,000,000 278.572.000 9018 136.500.000 3
25 PP2300261176 - Phần 25 491,250,000 701.786.000 9018 343.875.000 3
26 PP2300261177 - Phần 26 47,500,000 71.250.000 9021 33.250.000 83
27 PP2300261178 - Phần 27 318,700,000 478.050.000 9021 223.090.000 75
28 PP2300261179 - Phần 28 146,840,000 220.260.000 9021 102.788.000 38
29 PP2300261180 - Phần 29 398,400,000 597.600.000 9021 278.880.000 66
30 PP2300261181 - Phần 30 342,000,000 513.000.000 9021 239.400.000 47
31 PP2300261182 - Phần 31 1,188,000,000 1.782.000.000 9021 831.600.000 152
32 PP2300261183 - Phần 32 180,400,000 270.600.000 9021 126.280.000 56
33 PP2300261184 - Phần 33 414,540,000 621.810.000 9021 290.178.000 83
34 PP2300261185 - Phần 34 41,075,000 61.613.000 9021 28.752.500 9
35 PP2300261186 - Phần 35 383,430,000 575.145.000 9021 268.401.000 376
36 PP2300261187 - Phần 36 5,700,000,000 8.550.000.000 9018/ 9021 3.990.000.000 99p
37 PP2300261188 - Phần 37 306,000,000 437.144.000 9018 214.200.000 12
38 PP2300261189 - Phần 38 6,427,500,000 9.641.250.000 9018 4.499.250.000 247
39 PP2300261190 - Phần 39 675,000,000 1.012.500.000 9021 472.500.000 3
40 PP2300261191 - Phần 40 69,000,000 103.500.000 9018 48.300.000 10
41 PP2300261192 - Phần 41 225,000,000 337.500.000 9021 157.500.000 9
42 PP2300261193 - Phần 42 445,000,000 667.500.000 9021 311.500.000 9
43 PP2300261194 - Phần 43 3,300,000,000 4.950.000.000 9021 2.310.000.000 50
44 PP2300261195 - Phần 44 1,250,000,000 1.875.000.000 9021 875.000.000 17
45 PP2300261196 - Phần 45 433,750,000 650.625.000 9021 303.625.000 9
46 PP2300261197 - Phần 46 78,000,000 117.000.000 9021 54.600.000 3
47 PP2300261198 - Phần 47 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 9
Phần 1
Mã phần lô PP2300261152
Giá từng phần lô 2,436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.654.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300261153
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300261154
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300261155
Giá từng phần lô 3,521,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.282.213.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/ 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300261156
Giá từng phần lô 990,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300261157
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/ 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300261158
Giá từng phần lô 1,748,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.623.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300261159
Giá từng phần lô 1,818,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300261160
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/ 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300261161
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300261162
Giá từng phần lô 374,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300261163
Giá từng phần lô 4,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300261164
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300261165
Giá từng phần lô 3,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.522.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300261166
Giá từng phần lô 3,126,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.689.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.188.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300261167
Giá từng phần lô 1,863,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.794.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300261168
Giá từng phần lô 3,384,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.076.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300261169
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300261170
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300261171
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300261172
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300261173
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300261174
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2300261175
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2300261176
Giá từng phần lô 491,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.786.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2300261177
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2300261178
Giá từng phần lô 318,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2300261179
Giá từng phần lô 146,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2300261180
Giá từng phần lô 398,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 30
Mã phần lô PP2300261181
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 31
Mã phần lô PP2300261182
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 32
Mã phần lô PP2300261183
Giá từng phần lô 180,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 33
Mã phần lô PP2300261184
Giá từng phần lô 414,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 34
Mã phần lô PP2300261185
Giá từng phần lô 41,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.613.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 35
Mã phần lô PP2300261186
Giá từng phần lô 383,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.145.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 376
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 36
Mã phần lô PP2300261187
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018/ 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99p
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 37
Mã phần lô PP2300261188
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 38
Mã phần lô PP2300261189
Giá từng phần lô 6,427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 39
Mã phần lô PP2300261190
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 40
Mã phần lô PP2300261191
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 41
Mã phần lô PP2300261192
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 42
Mã phần lô PP2300261193
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 43
Mã phần lô PP2300261194
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 44
Mã phần lô PP2300261195
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 45
Mã phần lô PP2300261196
Giá từng phần lô 433,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 46
Mã phần lô PP2300261197
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 47
Mã phần lô PP2300261198
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->