Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Mắt gồm 23 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300014846-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Mắt gồm 23 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300011179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,494,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53.933.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300025746 - Phần 1 612,500,000 918.750.000 9021 428.750.000 42
2 PP2300025747 - Phần 2 525,000,000 787.500.000 9021 367.500.000 25
3 PP2300025748 - Phần 3 65,400,000 98.100.000 9021 45.780.000 5
4 PP2300025749 - Phần 4 520,000,000 780.000.000 9021 364.000.000 17
5 PP2300025750 - Phần 5 1,050,000,000 1.575.000.000 9021 735.000.000 9
6 PP2300025751 - Phần 6 442,500,000 663.750.000 9021 309.750.000 9
7 PP2300025752 - Phần 7 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 4
8 PP2300025753 - Phần 8 42,000,000 60.000.000 3006 29.400.000 33
9 PP2300025754 - Phần 9 137,500,000 196.429.000 3006 96.250.000 42
10 PP2300025755 - Phần 10 7,950,000 11.358.000 3006 5.565.000 9
11 PP2300025756 - Phần 11 31,500,000 45.000.000 9018 22.050.000 50
12 PP2300025757 - Phần 12 44,000,000 62.858.000 9018 30.800.000 33
13 PP2300025758 - Phần 13 8,000,000 10.910.000 9033 5.600.000 2
14 PP2300025759 - Phần 14 24,900,000 33.955.000 9033 17.430.000 1
15 PP2300025760 - Phần 15 26,720,000 36.437.000 9033 18.704.000 1
16 PP2300025761 - Phần 16 45,600,000 62.182.000 9033 31.920.000 1
17 PP2300025762 - Phần 17 178,600,000 243.546.000 9033 125.020.000 1
18 PP2300025763 - Phần 18 36,000,000 51.429.000 9018 25.200.000 4
19 PP2300025764 - Phần 19 63,000,000 90.000.000 9018 44.100.000 4
20 PP2300025765 - Phần 20 21,000,000 30.000.000 9018 14.700.000 2
21 PP2300025766 - Phần 21 7,500,000 10.715.000 9021 5.250.000 3
22 PP2300025767 - Phần 22 5,000,000 7.143.000 9021 3.500.000 2
23 PP2300025768 - Phần 23 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 2
Phần 1
Mã phần lô PP2300025746
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300025747
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300025748
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300025749
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300025750
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300025751
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300025752
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300025753
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300025754
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.429.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300025755
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.358.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300025756
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300025757
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300025758
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300025759
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300025760
Giá từng phần lô 26,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.437.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300025761
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300025762
Giá từng phần lô 178,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300025763
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300025764
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300025765
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300025766
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300025767
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300025768
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->