Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao dùng trong phẫu thuật tim hở gồm 25 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300211092-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao dùng trong phẫu thuật tim hở gồm 25 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300152474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,805,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 207.085.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300327343 - Phần 1 59,500,000 84.788.000 9018 41.650.000 12
2 PP2300327344 - Phần 2 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 4
3 PP2300327345 - Phần 3 47,000,000 66.975.000 9018 32.900.000 9
4 PP2300327346 - Phần 4 50,000,000 71.250.000 9018 35.000.000 9
5 PP2300327347 - Phần 5 42,500,000 60.563.000 9018 29.750.000 9
6 PP2300327348 - Phần 6 25,500,000 36.338.000 9018 17.850.000 5
7 PP2300327349 - Phần 7 65,000,000 92.625.000 9018 45.500.000 9
8 PP2300327350 - Phần 8 51,200,000 72.960.000 9018 35.840.000 7
9 PP2300327351 - Phần 9 32,000,000 45.600.000 9018 22.400.000 2
10 PP2300327352 - Phần 10 912,000,000 1.299.600.000 3006 638.400.000 17
11 PP2300327353 - Phần 11 153,750,000 230.625.000 9021 107.625.000 3
12 PP2300327354 - Phần 12 74,500,000 111.750.000 9021 52.150.000 2
13 PP2300327355 - Phần 13 123,600,000 176.130.000 3822 86.520.000 200
14 PP2300327356 - Phần 14 40,650,000 57.927.000 9018 28.455.000 3
15 PP2300327357 - Phần 15 888,000,000 1.332.000.000 9021 621.600.000 10
16 PP2300327358 - Phần 16 156,000,000 222.300.000 9018 109.200.000 4
17 PP2300327359 - Phần 17 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 2
18 PP2300327360 - Phần 18 753,000,000 1.073.025.000 3006 527.100.000 17
19 PP2300327361 - Phần 19 434,250,000 651.375.000 9021 303.975.000 3
20 PP2300327362 - Phần 20 730,000,000 1.095.000.000 9021 511.000.000 4
21 PP2300327363 - Phần 21 1,447,500,000 2.171.250.000 9021 1.013.250.000 9
22 PP2300327364 - Phần 22 2,580,000,000 3.870.000.000 9021 1.806.000.000 5
23 PP2300327365 - Phần 23 2,580,000,000 3.870.000.000 9021 1.806.000.000 5
24 PP2300327366 - Phần 24 750,000,000 1.125.000.000 9021 525.000.000 5
25 PP2300327367 - Phần 25 1,750,000,000 2.625.000.000 9021 1.225.000.000 12
Phần 1
Mã phần lô PP2300327343
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.788.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300327344
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300327345
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300327346
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300327347
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.563.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300327348
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.338.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300327349
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300327350
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300327351
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300327352
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300327353
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300327354
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300327355
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300327356
Giá từng phần lô 40,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.927.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300327357
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300327358
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300327359
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300327360
Giá từng phần lô 753,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300327361
Giá từng phần lô 434,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300327362
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300327363
Giá từng phần lô 1,447,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300327364
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300327365
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2300327366
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2300327367
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->