Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT119

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382277-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT119
Số hiệu KHLCNT PL2300263852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 139,988,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.099.831.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559191 - Phần 1 1,040,000,000 1.560.000.000 9021 728.000.000 27
2 PP2300559192 - Phần 2 3,430,000,000 5.145.000.000 9021 2.401.000.000 71
3 PP2300559193 - Phần 3 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 9
4 PP2300559194 - Phần 4 2,362,500,000 3.543.750.000 9021 1.653.750.000 9
5 PP2300559195 - Phần 5 155,000,000 232.500.000 9021 108.500.000 1
6 PP2300559196 - Phần 6 225,000,000 337.500.000 9021 157.500.000 5
7 PP2300559197 - Phần 7 306,000,000 459.000.000 9021 214.200.000 12
8 PP2300559198 - Phần 8 37,500,000 56.250.000 9021 26.250.000 1
9 PP2300559199 - Phần 9 3,423,500,000 5.135.250.000 9021 2.396.450.000 168
10 PP2300559200 - Phần 10 607,500,000 911.250.000 9021 425.250.000 23
11 PP2300559201 - Phần 11 1,281,000,000 1.830.000.000 9018 896.700.000 22
12 PP2300559202 - Phần 12 2,700,000,000 4.050.000.000 9018 1.890.000.000 25
13 PP2300559203 - Phần 13 61,600,000,000 92.400.000.000 9018 43.120.000.000 181
14 PP2300559204 - Phần 14 2,625,000,000 3.750.000.000 9018 1.837.500.000 83
15 PP2300559205 - Phần 15 750,000,000 1.071.429.000 9021 525.000.000 17
16 PP2300559206 - Phần 16 112,000,000 168.000.000 9021 78.400.000 1
17 PP2300559207 - Phần 17 255,000,000 382.500.000 9021 178.500.000 3
18 PP2300559208 - Phần 18 1,956,000,000 2.934.000.000 9018 1.369.200.000 20
19 PP2300559209 - Phần 19 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 5
20 PP2300559210 - Phần 20 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 5
21 PP2300559211 - Phần 21 6,263,200,000 9.394.800.000 9021 4.384.240.000 222
22 PP2300559212 - Phần 22 9,394,800,000 14.092.200.000 9021 6.576.360.000 332
23 PP2300559213 - Phần 23 4,914,000,000 7.326.000.000 9021 hoặc 9018 3.439.800.000 226
24 PP2300559214 - Phần 24 5,000,000,000 7.500.000.000 9021 3.500.000.000 380
25 PP2300559215 - Phần 25 9,720,000,000 14.580.000.000 9021 6.804.000.000 380
26 PP2300559216 - Phần 26 6,900,000,000 10.350.000.000 9021 4.830.000.000 456
27 PP2300559217 - Phần 27 3,230,000,000 4.845.000.000 9021 2.261.000.000 117
28 PP2300559218 - Phần 28 4,322,000,000 6.444.429.000 9021 hoặc 9018 3.025.400.000 172
29 PP2300559219 - Phần 29 1,971,100,000 2.956.650.000 9021 1.379.770.000 129
30 PP2300559220 - Phần 30 161,700,000 231.000.000 9018 113.190.000 2
31 PP2300559221 - Phần 31 452,970,000 647.100.000 9018 317.079.000 5
32 PP2300559222 - Phần 32 132,000,000 198.000.000 9018 92.400.000 4
33 PP2300559223 - Phần 33 360,000,000 540.000.000 9021 252.000.000 4
34 PP2300559224 - Phần 34 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 2
35 PP2300559225 - Phần 35 280,000,000 420.000.000 9021 196.000.000 2
36 PP2300559226 - Phần 36 132,000,000 198.000.000 9021 92.400.000 5
37 PP2300559227 - Phần 37 336,000,000 504.000.000 9021 235.200.000 10
38 PP2300559228 - Phần 38 882,600,000 1.323.900.000 9021 617.820.000 5
39 PP2300559229 - Phần 39 520,000,000 780.000.000 9021 364.000.000 4
40 PP2300559230 - Phần 40 1,080,000,000 1.542.858.000 9018 756.000.000 8
Phần 1
Mã phần lô PP2300559191
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300559192
Giá từng phần lô 3,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300559193
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300559194
Giá từng phần lô 2,362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300559195
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300559196
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300559197
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300559198
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300559199
Giá từng phần lô 3,423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.135.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300559200
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300559201
Giá từng phần lô 1,281,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300559202
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300559203
Giá từng phần lô 61,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300559204
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300559205
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300559206
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300559207
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300559208
Giá từng phần lô 1,956,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300559209
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300559210
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300559211
Giá từng phần lô 6,263,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.394.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.384.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300559212
Giá từng phần lô 9,394,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.092.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.576.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300559213
Giá từng phần lô 4,914,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2300559214
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2300559215
Giá từng phần lô 9,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2300559216
Giá từng phần lô 6,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 456
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2300559217
Giá từng phần lô 3,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2300559218
Giá từng phần lô 4,322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.444.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2300559219
Giá từng phần lô 1,971,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.956.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 30
Mã phần lô PP2300559220
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 31
Mã phần lô PP2300559221
Giá từng phần lô 452,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 32
Mã phần lô PP2300559222
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 33
Mã phần lô PP2300559223
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 34
Mã phần lô PP2300559224
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 35
Mã phần lô PP2300559225
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 36
Mã phần lô PP2300559226
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 37
Mã phần lô PP2300559227
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 38
Mã phần lô PP2300559228
Giá từng phần lô 882,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 39
Mã phần lô PP2300559229
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 40
Mã phần lô PP2300559230
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->