Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT127

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400079897-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2024 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT127
Số hiệu KHLCNT PL2400052054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,335,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 530.036.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400029721 - Phần 1 420,000,000 630.000.000 9021 294.000.000 2
2 PP2400029722 - Phần 2 637,500,000 956.250.000 9021 446.250.000 2
3 PP2400029723 - Phần 3 885,000,000 1.327.500.000 9021 619.500.000 2
4 PP2400029724 - Phần 4 945,000,000 1.417.500.000 9021 661.500.000 2
5 PP2400029725 - Phần 5 1,080,000,000 1.620.000.000 9021 756.000.000 2
6 PP2400029726 - Phần 6 1,230,000,000 1.845.000.000 9021 861.000.000 2
7 PP2400029727 - Phần 7 2,370,000,000 3.555.000.000 9021 1.659.000.000 4
8 PP2400029728 - Phần 8 1,580,000,000 2.370.000.000 9021 1.106.000.000 3
9 PP2400029729 - Phần 9 2,700,000,000 4.050.000.000 9021 1.890.000.000 3
10 PP2400029730 - Phần 10 685,000,000 1.027.500.000 9021 479.500.000 1
11 PP2400029731 - Phần 11 3,210,000,000 4.815.000.000 9021 2.247.000.000 4
12 PP2400029732 - Phần 12 2,318,000,000 3.477.000.000 9021 1.622.600.000 2
13 PP2400029733 - Phần 13 3,270,000,000 4.905.000.000 9021 2.289.000.000 2
14 PP2400029734 - Phần 14 2,700,000,000 4.050.000.000 9021 1.890.000.000 1
15 PP2400029735 - Phần 15 2,300,000,000 3.450.000.000 9021 1.610.000.000 2
16 PP2400029736 - Phần 16 2,300,000,000 3.450.000.000 9021 1.610.000.000 2
17 PP2400029737 - Phần 17 1,900,000,000 2.850.000.000 9021 1.330.000.000 1
18 PP2400029738 - Phần 18 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 1
19 PP2400029739 - Phần 19 540,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 3
20 PP2400029740 - Phần 20 270,000,000 385.714.000 9021 hoặc 9018 189.000.000 2
21 PP2400029741 - Phần 21 75,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 1
22 PP2400029742 - Phần 22 3,100,000,000 4.227.273.000 9018 2.170.000.000 25
23 PP2400029743 - Phần 23 470,200,000 641.182.000 8421 329.140.000 25
Phần 1
Mã phần lô PP2400029721
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400029722
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400029723
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400029724
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400029725
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400029726
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400029727
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400029728
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400029729
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400029730
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400029731
Giá từng phần lô 3,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.815.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400029732
Giá từng phần lô 2,318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400029733
Giá từng phần lô 3,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.289.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400029734
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400029735
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400029736
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400029737
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400029738
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400029739
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400029740
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400029741
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400029742
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400029743
Giá từng phần lô 470,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.182.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->