Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao VT131

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400097604-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao VT131
Số hiệu KHLCNT PL2400063232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,436,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 201.551.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400035398 - Phần 1 162,240,000 243.239.000 9018 113.568.000 6
2 PP2400035399 - Phần 2 145,600,000 218.291.000 9018 101.920.000 6
3 PP2400035400 - Phần 3 108,000,000 161.919.000 9018 75.600.000 3
4 PP2400035401 - Phần 4 274,500,000 411.545.000 9018 192.150.000 4
5 PP2400035402 - Phần 5 165,000,000 247.377.000 9018 115.500.000 3
6 PP2400035403 - Phần 6 110,000,000 164.918.000 9018 77.000.000 2
7 PP2400035404 - Phần 7 138,000,000 206.897.000 9018 96.600.000 2
8 PP2400035405 - Phần 8 138,000,000 206.897.000 9018 96.600.000 2
9 PP2400035406 - Phần 9 456,500,000 684.408.000 9018 319.550.000 15
10 PP2400035407 - Phần 10 612,700,000 918.591.000 9018 428.890.000 13
11 PP2400035408 - Phần 11 160,000,000 239.880.000 9018 112.000.000 7
12 PP2400035409 - Phần 12 170,000,000 254.873.000 9018 119.000.000 6
13 PP2400035410 - Phần 13 696,000,000 1.043.478.000 9018 487.200.000 30
14 PP2400035411 - Phần 14 330,000,000 494.753.000 9018 231.000.000 15
15 PP2400035412 - Phần 15 85,200,000 127.737.000 3005 59.640.000 75
16 PP2400035413 - Phần 16 49,000,000 73.464.000 9018 34.300.000 3
17 PP2400035414 - Phần 17 162,000,000 242.879.000 3005 113.400.000 50
18 PP2400035415 - Phần 18 128,400,000 192.504.000 9018 89.880.000 4
19 PP2400035416 - Phần 19 89,024,000 133.470.000 9018 62.317.000 3
20 PP2400035417 - Phần 20 480,000,000 719.640.000 9018 336.000.000 6
21 PP2400035418 - Phần 21 241,280,000 361.740.000 9018 168.896.000 6
22 PP2400035419 - Phần 22 110,000,000 164.918.000 9018 77.000.000 2
23 PP2400035420 - Phần 23 180,000,000 269.865.000 9018 126.000.000 8
24 PP2400035421 - Phần 24 186,000,000 278.861.000 9018 130.200.000 8
25 PP2400035422 - Phần 25 210,000,000 314.843.000 9018 147.000.000 1
26 PP2400035423 - Phần 26 210,000,000 314.843.000 9018 147.000.000 1
27 PP2400035424 - Phần 27 67,500,000 101.200.000 9018 47.250.000 1
28 PP2400035425 - Phần 28 150,000,000 224.888.000 9018 105.000.000 3
29 PP2400035426 - Phần 29 380,000,000 569.715.000 9018 266.000.000 3
30 PP2400035427 - Phần 30 24,000,000 35.982.000 9021 16.800.000 13
31 PP2400035428 - Phần 31 35,200,000 52.774.000 9021 24.640.000 13
32 PP2400035429 - Phần 32 27,000,000 40.480.000 9021 18.900.000 7
33 PP2400035430 - Phần 33 28,500,000 42.729.000 9021 19.950.000 7
34 PP2400035431 - Phần 34 122,400,000 183.509.000 3005 85.680.000 111
35 PP2400035432 - Phần 35 28,392,000 42.567.000 9018 19.875.000 1
36 PP2400035433 - Phần 36 126,000,000 189.000.000 9021 88.200.000 3
37 PP2400035434 - Phần 37 2,655,000,000 3.982.500.000 9021 1.858.500.000 4
38 PP2400035435 - Phần 38 1,600,000,000 2.400.000.000 9021 1.120.000.000 3
39 PP2400035436 - Phần 39 1,080,000,000 1.619.190.000 9018 756.000.000 25
40 PP2400035437 - Phần 40 145,000,000 217.392.000 9018 101.500.000 7
41 PP2400035438 - Phần 41 145,000,000 217.392.000 9018 101.500.000 7
42 PP2400035439 - Phần 42 120,000,000 179.910.000 9018 84.000.000 6
43 PP2400035440 - Phần 43 145,000,000 217.392.000 9018 101.500.000 7
44 PP2400035441 - Phần 44 145,000,000 217.392.000 9018 101.500.000 7
45 PP2400035442 - Phần 45 150,000,000 224.888.000 9018 105.000.000 7
46 PP2400035443 - Phần 46 175,000,000 262.369.000 9018 122.500.000 7
47 PP2400035444 - Phần 47 145,000,000 217.392.000 9018 101.500.000 7
48 PP2400035445 - Phần 48 145,000,000 217.392.000 9018 101.500.000 7
Phần 1
Mã phần lô PP2400035398
Giá từng phần lô 162,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.239.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400035399
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.291.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400035400
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.919.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400035401
Giá từng phần lô 274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400035402
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.377.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400035403
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.918.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400035404
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.897.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400035405
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.897.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400035406
Giá từng phần lô 456,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.408.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400035407
Giá từng phần lô 612,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400035408
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400035409
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.873.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400035410
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.478.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400035411
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.753.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400035412
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.737.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400035413
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.464.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400035414
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.879.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400035415
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400035416
Giá từng phần lô 89,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.470.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400035417
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400035418
Giá từng phần lô 241,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400035419
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.918.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400035420
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400035421
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.861.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2400035422
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.843.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2400035423
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.843.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2400035424
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2400035425
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.888.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2400035426
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2400035427
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.982.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2400035428
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.774.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2400035429
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2400035430
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.729.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2400035431
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.509.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2400035432
Giá từng phần lô 28,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.567.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2400035433
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2400035434
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.982.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2400035435
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2400035436
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2400035437
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2400035438
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2400035439
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2400035440
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2400035441
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2400035442
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.888.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2400035443
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.369.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2400035444
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2400035445
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->