Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT134/G1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400093529-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT134/G1
Số hiệu KHLCNT PL2400060889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,665,399,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 594.984.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400034385 - Phần 1 1,566,000,000 2.349.000.000 9021 hoặc 3006 1.096.200.000 4 23,490,000
2 PP2400034386 - Phần 2 1,608,000,000 2.412.000.000 9021 1.125.600.000 4 24,120,000
3 PP2400034387 - Phần 3 1,713,600,000 2.570.400.000 9021 1.199.520.000 4 25,704,000
4 PP2400034388 - Phần 4 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 1 4,050,000
5 PP2400034389 - Phần 5 1,978,900,000 2.968.350.000 9021 1.385.230.000 17 29,684,000
6 PP2400034390 - Phần 6 570,000,000 855.000.000 9021 399.000.000 1 8,550,000
7 PP2400034391 - Phần 7 600,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 1 9,000,000
8 PP2400034392 - Phần 8 1,193,700,000 1.790.550.000 9021 835.590.000 4 17,906,000
9 PP2400034393 - Phần 9 1,156,800,000 1.735.200.000 9021 809.760.000 4 17,352,000
10 PP2400034394 - Phần 10 2,880,000,000 4.320.000.000 9021 2.016.000.000 4 43,200,000
11 PP2400034395 - Phần 11 2,242,500,000 3.363.750.000 9021 1.569.750.000 4 33,638,000
12 PP2400034396 - Phần 12 1,528,600,000 2.292.900.000 9021 1.070.020.000 8 22,929,000
13 PP2400034397 - Phần 13 1,491,800,000 2.237.700.000 9021 1.044.260.000 6 22,377,000
14 PP2400034398 - Phần 14 1,368,000,000 2.052.000.000 9021 957.600.000 3 20,520,000
15 PP2400034399 - Phần 15 3,025,000,000 4.537.500.000 9021 2.117.500.000 7 45,375,000
16 PP2400034400 - Phần 16 390,000,000 585.000.000 9021 273.000.000 1 5,850,000
17 PP2400034401 - Phần 17 3,325,000,000 4.987.500.000 9021 2.327.500.000 4 49,875,000
18 PP2400034402 - Phần 18 575,000,000 845.179.000 9018 hoặc 9021 402.500.000 14 8,626,000
19 PP2400034403 - Phần 19 650,000,000 975.000.000 9021 455.000.000 7 9,750,000
20 PP2400034404 - Phần 20 2,660,000,000 3.990.000.000 9021 hoặc 3006 1.862.000.000 33 39,900,000
21 PP2400034405 - Phần 21 156,000,000 234.000.000 9018 109.200.000 4 2,340,000
22 PP2400034406 - Phần 22 254,999,985 364.286.000 9021 178.500.000 2 3,825,000
23 PP2400034407 - Phần 23 150,000,000 214.286.000 9018 105.000.000 13 2,250,000
24 PP2400034408 - Phần 24 1,020,000,000 1.530.000.000 3006 714.000.000 105 15,300,000
25 PP2400034409 - Phần 25 3,937,500,000 5.906.250.000 9021 2.756.250.000 87 59,063,000
26 PP2400034410 - Phần 26 918,000,000 1.377.000.000 9021 642.600.000 13 13,770,000
27 PP2400034411 - Phần 27 590,000,000 842.858.000 9018 413.000.000 13 8,850,000
28 PP2400034412 - Phần 28 450,000,000 642.858.000 9018 315.000.000 15 6,750,000
29 PP2400034413 - Phần 29 736,000,000 1.104.000.000 9021 515.200.000 3 11,040,000
30 PP2400034414 - Phần 30 660,000,000 990.000.000 3006 462.000.000 28 9,900,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400034385
Giá từng phần lô 1,566,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2400034386
Giá từng phần lô 1,608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2400034387
Giá từng phần lô 1,713,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2400034388
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2400034389
Giá từng phần lô 1,978,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.968.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,684,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2400034390
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2400034391
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2400034392
Giá từng phần lô 1,193,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,906,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2400034393
Giá từng phần lô 1,156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2400034394
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2400034395
Giá từng phần lô 2,242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2400034396
Giá từng phần lô 1,528,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.292.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,929,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2400034397
Giá từng phần lô 1,491,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2400034398
Giá từng phần lô 1,368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2400034399
Giá từng phần lô 3,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.537.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2400034400
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2400034401
Giá từng phần lô 3,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2400034402
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.179.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,626,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2400034403
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2400034404
Giá từng phần lô 2,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2400034405
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2400034406
Giá từng phần lô 254,999,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2400034407
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2400034408
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2400034409
Giá từng phần lô 3,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,063,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2400034410
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2400034411
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2400034412
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2400034413
Giá từng phần lô 736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 30
Mã phần lô PP2400034414
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->