Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT151

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400320196-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, VT151
Số hiệu KHLCNT PL2400185383
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,669,966,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400215898 - Phần 1 87,500,000 1,313,000
2 PP2400215899 - Phần 2 49,500,000 743,000
3 PP2400215900 - Phần 3 30,000,000 450,000
4 PP2400215901 - Phần 4 440,000,000 6,600,000
5 PP2400215902 - Phần 5 1,560,000,000 23,400,000
6 PP2400215903 - Phần 6 163,500,000 2,453,000
7 PP2400215904 - Phần 7 274,176,000 4,113,000
8 PP2400215905 - Phần 8 57,000,000 855,000
9 PP2400215906 - Phần 9 266,000,000 3,990,000
10 PP2400215907 - Phần 10 230,000,000 3,450,000
11 PP2400215908 - Phần 11 3,740,000,000 56,100,000
12 PP2400215909 - Phần 12 10,890,000,000 163,350,000
13 PP2400215910 - Phần 13 90,000,000 1,350,000
14 PP2400215911 - Phần 14 8,000,000,000 120,000,000
15 PP2400215912 - Phần 15 900,000,000 13,500,000
16 PP2400215913 - Phần 16 21,000,000 315,000
17 PP2400215914 - Phần 17 414,000,000 6,210,000
18 PP2400215915 - Phần 18 112,800,000 1,692,000
19 PP2400215916 - Phần 19 123,600,000 1,854,000
20 PP2400215917 - Phần 20 3,307,500,000 49,613,000
21 PP2400215918 - Phần 21 2,280,000,000 34,200,000
22 PP2400215919 - Phần 22 60,000,000 900,000
23 PP2400215920 - Phần 23 1,239,000,000 18,585,000
24 PP2400215921 - Phần 24 739,000,000 11,085,000
25 PP2400215922 - Phần 25 105,300,000 1,580,000
26 PP2400215923 - Phần 26 219,240,000 3,289,000
27 PP2400215924 - Phần 27 93,750,000 1,407,000
28 PP2400215925 - Phần 28 177,100,000 2,657,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400215898
Giá từng phần lô 87,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400215899
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400215900
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400215901
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400215902
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400215903
Giá từng phần lô 163,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,453,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400215904
Giá từng phần lô 274,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,113,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400215905
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400215906
Giá từng phần lô 266,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400215907
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400215908
Giá từng phần lô 3,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400215909
Giá từng phần lô 10,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400215910
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400215911
Giá từng phần lô 8,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400215912
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400215913
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400215914
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400215915
Giá từng phần lô 112,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400215916
Giá từng phần lô 123,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400215917
Giá từng phần lô 3,307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,613,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400215918
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400215919
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400215920
Giá từng phần lô 1,239,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400215921
Giá từng phần lô 739,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2400215922
Giá từng phần lô 105,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2400215923
Giá từng phần lô 219,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2400215924
Giá từng phần lô 93,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,407,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2400215925
Giá từng phần lô 177,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,657,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->